Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 1B | Đoạn 1 thuộc Xã Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp đất xã Vũ Lễ Km100/H5 → Km102 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Giáp đất xã Vũ Lễ Km100/H5 → Km102 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Giáp đất xã Vũ Lễ Km100/H5 → Km102 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 1B | Đoạn 1, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 700.000 | 700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 1B | Đoạn 1 đứng thứ 33 trên 42 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Võ Nhai.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Võ Nhai hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .