Bảng giá đất Xã Sảng Mộc, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Sảng Mộc, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

54 dòng giá17 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Sảng Mộc

54 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Sảng Mộc, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5
Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp250.000150.00090.00054.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5
Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn)
Đất thương mại, dịch vụ250.000150.00090.00054.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm50.00047.00044.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2
Từ cổng UBND xã + 500m (đường đi xóm Nà Lay)
Đất ở650.000390.000234.000140.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND → Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca
Đất ở650.000390.000234.000140.000
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500 m
Đất ở650.000390.000234.000140.000
Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
Đoạn cổng UBND xã + 500m
Đất ở650.000390.000234.000140.000
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 2
Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500m → Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác)
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2
Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác) → Cổng trụ sở UBND xã + 500m
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
Đường Sảng Mộc Thần Sa đi Khuổi Uốn + 500m
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
Đoạn cổng UBND xã + 500m
Đất thương mại, dịch vụ460.000276.000166.00099.000
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500 m
Đất thương mại, dịch vụ460.000276.000166.00099.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND → Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
Đoạn cổng UBND xã + 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2
Từ cổng UBND xã + 500m (đường đi xóm Nà Lay)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND → Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca
Đất thương mại, dịch vụ460.000276.000166.00099.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2
Từ cổng UBND xã + 500m (đường đi xóm Nà Lay)
Đất thương mại, dịch vụ460.000276.000166.00099.000
Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
Giáp đất xã Nghinh Tường → Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác)
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 3
Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác) → Giáp đất xã Thần Sa
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 4
Các nhánh còn lại đi nhà văn hóa các xóm
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
Đường Sảng Mộc Thần Sa đi Khuổi Uốn + 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5
Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn)
Đất ở350.000210.000126.00076.000
Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2
Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác) → Cổng trụ sở UBND xã + 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2
Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác) → Cổng trụ sở UBND xã + 500m
Đất thương mại, dịch vụ350.000210.000126.00076.000
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 2
Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500m → Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 2
Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500m → Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác)
Đất thương mại, dịch vụ350.000210.000126.00076.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
Đường Sảng Mộc Thần Sa đi Khuổi Uốn + 500m
Đất thương mại, dịch vụ350.000210.000126.00076.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất ở300.000180.000108.00065.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất ở300.000180.000108.00065.000
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 3
Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác) → Giáp đất xã Thần Sa
Đất thương mại, dịch vụ280.000168.000101.00060.000
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 3
Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác) → Giáp đất xã Thần Sa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
Giáp đất xã Nghinh Tường → Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 4
Các nhánh còn lại đi nhà văn hóa các xóm
Đất thương mại, dịch vụ280.000168.000101.00060.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 4
Các nhánh còn lại đi nhà văn hóa các xóm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
Giáp đất xã Nghinh Tường → Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác)
Đất thương mại, dịch vụ280.000168.000101.00060.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất ở260.000156.00094.00056.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất ở260.000156.00094.00056.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đườngĐất ở220.000132.00079.00048.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đườngĐất thương mại, dịch vụ150.00090.00054.00032.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)62.00059.00056.000

Mặt bằng giá đất Xã Sảng Mộc

Giá VT1 cao nhất
650.000
đồng/m²
Trung vị VT1
280.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
54
dòng
Số tuyến đường
17
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Sảng Mộc, giá VT2 bình quân bằng 63,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Sảng Mộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16460.000150.000
Đất thương mại, dịch vụ16460.000150.000
Đất ở16650.000220.000
Đất trồng cây lâu năm150.00050.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)162.00062.000
Đất trồng cây hằng năm khác155.00055.000
Đất nông nghiệp khác155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Xã Sảng Mộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sảng Mộc đứng thứ 80 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Sảng Mộc

Mã bưu chính (zip code)
24309
Doanh nghiệp trên địa bàn
2 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Sảng Mộc

17 tuyến đường tại Xã Sảng Mộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 62.000 đ/m²
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Sảng Mộc

Giá đất cao nhất tại Xã Sảng Mộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Sảng Mộc là 650.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 280.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Sảng Mộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Sảng Mộc xếp thứ 80 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Sảng Mộc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.