Đơn giá đất tại Xã Sảng Mộc, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
54 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5 Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5 Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn) | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 47.000 | 44.000 | — | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2 Từ cổng UBND xã + 500m (đường đi xóm Nà Lay) | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1 Cổng trụ sở UBND → Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 1 Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500 m | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3 Đoạn cổng UBND xã + 500m | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 2 Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500m → Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2 Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác) → Cổng trụ sở UBND xã + 500m | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3 Đường Sảng Mộc Thần Sa đi Khuổi Uốn + 500m | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 1 Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | — |
| Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3 Đoạn cổng UBND xã + 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | — |
| Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 1 Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500 m | Đất thương mại, dịch vụ | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1 Cổng trụ sở UBND → Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | — |
| Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3 Đoạn cổng UBND xã + 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2 Từ cổng UBND xã + 500m (đường đi xóm Nà Lay) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1 Cổng trụ sở UBND → Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca | Đất thương mại, dịch vụ | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2 Từ cổng UBND xã + 500m (đường đi xóm Nà Lay) | Đất thương mại, dịch vụ | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | — |
| Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1 Giáp đất xã Nghinh Tường → Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 3 Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác) → Giáp đất xã Thần Sa | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 4 Các nhánh còn lại đi nhà văn hóa các xóm | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3 Đường Sảng Mộc Thần Sa đi Khuổi Uốn + 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5 Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2 Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác) → Cổng trụ sở UBND xã + 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2 Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác) → Cổng trụ sở UBND xã + 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 2 Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500m → Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 2 Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500m → Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3 Đường Sảng Mộc Thần Sa đi Khuổi Uốn + 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 3 Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác) → Giáp đất xã Thần Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 3 Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác) → Giáp đất xã Thần Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1 Giáp đất xã Nghinh Tường → Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 4 Các nhánh còn lại đi nhà văn hóa các xóm | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 4 Các nhánh còn lại đi nhà văn hóa các xóm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1 Giáp đất xã Nghinh Tường → Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất ở | 260.000 | 156.000 | 94.000 | 56.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất ở | 260.000 | 156.000 | 94.000 | 56.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất ở | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 62.000 | 59.000 | 56.000 | — | — |
Tại Xã Sảng Mộc, giá VT2 bình quân bằng 63,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 460.000 | 150.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 460.000 | 150.000 |
| Đất ở | 16 | 650.000 | 220.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sảng Mộc đứng thứ 80 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
17 tuyến đường tại Xã Sảng Mộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .