Bảng giá đất Xã Chợ Rã, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Chợ Rã, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

131 dòng giá49 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Chợ Rã

131 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Chợ Rã, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10)Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.040.0001.224.000734.000441.000
Đường QL279 | Đoạn 2
Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) → Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện
Đất ở1.750.0001.050.000630.000378.000
Đường 258 | Đoạn 6
Bệnh viện đa khoa Ba Bể theo hướng phía đi xã Thượng Minh → Cống 1 thôn 2
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Đường 258 | Đoạn 6
Bệnh viện đa khoa Ba Bể theo hướng phía đi xã Thượng Minh → Cống 1 thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
Đường QL279 | Đoạn 1
Đường rẽ vào Lâm trường → Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.140.000684.000410.000246.000
Trục phụ | Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến Ngã ba đường ĐT258
Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) → Ngã ba đường ĐT258
Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Đường 258 | Đoạn 11
Ngã ba đường ĐT258 → Đầu cầu Cốc Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Đường 258 | Đoạn 10
Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát → Ngã ba đường ĐT258
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
Đường 258 | Đoạn 8
Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng
Đất ở700.000420.000252.000151.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản55.00054.00053.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác55.00054.00053.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm45.00044.00043.000
Đường QL279 | Đoạn 1
Đường rẽ vào Lâm trường → Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)
Đất ở1.900.0001.140.000684.000410.000
Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đất ở7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10)Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũĐất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5mĐất ở3.700.0002.220.0001.332.000799.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5mĐất ở3.400.0002.040.0001.224.000734.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũĐất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.620.000972.000583.000
Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.000972.000583.000
Đường 258 | Đoạn 5
Ngã ba thôn 4 → Bệnh viện đa khoa Ba Bể
Đất ở2.550.0001.530.000918.000551.000
Đường 258 | Đoạn 2
Cầu Pác Co → Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258
Đất ở2.550.0001.530.000918.000551.000
Đường 258 | Đoạn 1
Ngã ba thôn 4 → Cầu Pác Co
Đất ở2.550.0001.530.000918.000551.000
Đường QL279 | Đoạn 7
Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) → Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2)
Đất ở2.550.0001.530.000918.000551.000
Đường QL279 | Đoạn 5
Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) → Ngã tư Thôn 2
Đất ở2.550.0001.530.000918.000551.000
Đường QL279 | Đoạn 4
Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể → Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4)
Đất ở2.550.0001.530.000918.000551.000
Đường ĐT258B | Đoạn 1
Cầu Pác Co → Đầu cầu Tin Đồn
Đất ở2.550.0001.530.000918.000551.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39)Đất ở2.450.0001.470.000882.000529.000
Đường QL279 | Đoạn 6
Đường QL279 nối từ Thôn 3 → Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)
Đất ở2.350.0001.410.000846.000508.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83)Đất ở2.350.0001.410.000846.000508.000
Đường 258 | Đoạn 3
Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) → Ngã ba đường đi Đồn Đèn
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5mĐất thương mại, dịch vụ2.220.0001.332.000799.000480.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.220.0001.332.000799.000480.000
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5mĐất thương mại, dịch vụ2.040.0001.224.000734.000441.000
Đường 258 | Đoạn 6
Bệnh viện đa khoa Ba Bể theo hướng phía đi xã Thượng Minh → Cống 1 thôn 2
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Trục phụ | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế → Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Đất ở1.800.0001.080.000648.000389.000
Đường QL279 | Đoạn 7
Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) → Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2)
Đất thương mại, dịch vụ1.530.000918.000551.000330.000
Đường QL279 | Đoạn 5
Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) → Ngã tư Thôn 2
Đất thương mại, dịch vụ1.530.000918.000551.000330.000
Đường QL279 | Đoạn 4
Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể → Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4)
Đất thương mại, dịch vụ1.530.000918.000551.000330.000
Đường 258 | Đoạn 5
Ngã ba thôn 4 → Bệnh viện đa khoa Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ1.530.000918.000551.000330.000
Đường ĐT258B | Đoạn 1
Cầu Pác Co → Đầu cầu Tin Đồn
Đất thương mại, dịch vụ1.530.000918.000551.000330.000

Mặt bằng giá đất Xã Chợ Rã

Giá VT1 cao nhất
7.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.080.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
45.000
đồng/m²
Số dòng giá
131
dòng
Số tuyến đường
49
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Chợ Rã, giá VT2 bình quân bằng 61,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Chợ Rã (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp474.500.000108.000
Đất thương mại, dịch vụ424.500.000108.000
Đất ở387.500.000180.000
Đất nuôi trồng thủy sản155.00055.000
Đất nông nghiệp khác155.00055.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)160.00060.000

Xã Chợ Rã đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Chợ Rã đứng thứ 33 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Chợ Rã

Mã bưu chính (zip code)
23506
Doanh nghiệp trên địa bàn
87 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Chợ Rã gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Chợ RãXã Thượng GiáoXã Địa Linh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Chợ Rã

34 tuyến đường tại Xã Chợ Rã có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã cũ
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39)
3 dòng · VT1 tới 2.450.000 đ/m²
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83)
3 dòng · VT1 tới 2.350.000 đ/m²
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ĐT258B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường ĐT258B | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Đường ĐT258B | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.350.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 11
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 13
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
4 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279 (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Trục phụ | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn đến hết đất xã Chợ Rã
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Chợ Rã

Giá đất cao nhất tại Xã Chợ Rã là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Chợ Rã là 7.500.000 đồng/m², thấp nhất 45.000 đồng/m², trung vị 1.080.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Chợ Rã đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Chợ Rã xếp thứ 33 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Chợ Rã theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Chợ Rã được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Chợ Rã hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.