Đơn giá đất tại Xã Văn Hán, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
90 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 17 | Toàn tuyến Giáp đất xã Đồng Hỷ → Hết đất xã Văn Hán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 1 Cầu Linh Nham → Cầu Khe Mo | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 1 Ngã ba Phả Lý → 200m đi xóm Thịnh Đức | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 1 Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) → 200m | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 3 Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m → Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường đi Đèo Khế | Đoạn 1 Ngã ba Khe Mo cũ → Qua chợ Khe Mo cũ 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 3 Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m → Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 2 Tuyến đường đường Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong + 200m → Hết đất Văn Hán | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 5 Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) → Cách cổng chợ Văn Hán 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 2 Ngã ba xóm Vân Hòa + 200m → Cổng làng Ba Quả (đình Vân Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 8 Qua cổng UBND xã Văn Hán 150m → Cổng làng Cầu Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 2 Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức → vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 3 Đoạn còn lại → Hết đất xã Văn Hán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 3 Đoạn còn lại → Hết đất xã Văn Hán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Đường đi La Hiên | Đoạn 1 Cổng làng Cầu Mai → 200m (đi xã La Hiên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 2 Tuyến đường đường Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong + 200m → Hết đất Văn Hán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Đường đi La Hiên | Đoạn 2 Qua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên) → Hết đất xã Văn Hán | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường từ cổng làng Cháy Cổng làng Cháy → Hết đất xã Văn Hán | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 57.000 | 54.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 14.000 | — | — |
| Đường Quốc lộ 17 | Toàn tuyến Giáp đất xã Đồng Hỷ → Hết đất xã Văn Hán | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Đường Quốc lộ 17 | Toàn tuyến Giáp đất xã Đồng Hỷ → Hết đất xã Văn Hán | Đất thương mại, dịch vụ | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 6 Cách cổng chợ Văn Hán 200m → Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán) | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 7 Giáp đất Trạm y tế xã Văn Hán → Qua cổng UBND xã Văn Hán 150m | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 2 Cầu Khe Mo → Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 6 Cách cổng chợ Văn Hán 200m → Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 6 Cách cổng chợ Văn Hán 200m → Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 7 Giáp đất Trạm y tế xã Văn Hán → Qua cổng UBND xã Văn Hán 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 1 Cầu Linh Nham → Cầu Khe Mo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 1 Cầu Linh Nham → Cầu Khe Mo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 2 Cầu Khe Mo → Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 2 Cầu Khe Mo → Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường đi Đèo Khế | Đoạn 1 Ngã ba Khe Mo cũ → Qua chợ Khe Mo cũ 100m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 3 Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m → Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 8 Qua cổng UBND xã Văn Hán 150m → Cổng làng Cầu Mai | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 2 Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức → vào 500m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 2 Ngã ba xóm Vân Hòa + 200m → Cổng làng Ba Quả (đình Vân Hòa) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 5 Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) → Cách cổng chợ Văn Hán 200m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 1 Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 1 Ngã ba Phả Lý → 200m đi xóm Thịnh Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 1 Ngã ba Phả Lý → 200m đi xóm Thịnh Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 1 Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 4 Qua ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè → Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đường đi Đèo Khế | Đoạn 2 Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế → Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 9 Cổng làng Cầu Mai → Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 1 Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong → 200m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 1 Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) → 200m | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 3 Đoạn còn lại → Hết đất xã Văn Hán | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý → 200m | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
Tại Xã Văn Hán, giá VT2 bình quân bằng 62,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 32 | 6.200.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 27 | 4.340.000 | 320.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25 | 4.340.000 | 320.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 20.000 | 20.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 74.000 | 74.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Văn Hán đứng thứ 38 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Văn Hán gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
21 tuyến đường tại Xã Văn Hán có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .