Bảng giá đất Xã Văn Hán, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Văn Hán, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

90 dòng giá33 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Văn Hán

90 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Văn Hán, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 3
Đoạn còn lại → Hết đất xã Văn Hán
Đất ở900.000540.000324.000194.000
Đường đi La Hiên | Đoạn 1
Cổng làng Cầu Mai → 200m (đi xã La Hiên)
Đất ở900.000540.000324.000194.000
Đường đi xóm Tiền Phong | Đường đi D1 Lữ đoàn 575
Đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II → D1 Lữ đoàn 575
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 2
Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý + 200m → Hết tuyến
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 2
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m → Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy)
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường từ cổng làng Cháy
Cổng làng Cháy → Hết đất xã Văn Hán
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Đường đi La Hiên | Đoạn 2
Qua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên) → Hết đất xã Văn Hán
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 4
Qua ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè → Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ770.000462.000277.000166.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 4
Qua ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè → Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp770.000462.000277.000166.000
Đường đi Đèo Khế | Đoạn 2
Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế → Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Đường đi Đèo Khế | Đoạn 2
Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế → Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán)
Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường đi xóm La Nưa, La Dẫy
Tuyến đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy → Giáp đất xã Nam Hòa
Đất ở700.000420.000252.000151.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường đi ngã ba La Nưa
Tuyến đường Cầu Sắt → Ngã ba La Nưa
Đất ở700.000420.000252.000151.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 9
Cổng làng Cầu Mai → Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán)
Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 9
Cổng làng Cầu Mai → Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 1
Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong → 200m
Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 1
Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 1
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) → 200m
Đất thương mại, dịch vụ630.000378.000227.000136.000
Đường đi La Hiên | Đoạn 1
Cổng làng Cầu Mai → 200m (đi xã La Hiên)
Đất thương mại, dịch vụ630.000378.000227.000136.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 1
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 2
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m → Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy)
Đất thương mại, dịch vụ560.000336.000202.000121.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 2
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m → Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
Đường đi xóm Tiền Phong | Đường đi D1 Lữ đoàn 575
Đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II → D1 Lữ đoàn 575
Đất thương mại, dịch vụ560.000336.000202.000121.000
Đường đi xóm Tiền Phong | Đường đi D1 Lữ đoàn 575
Đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II → D1 Lữ đoàn 575
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 2
Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý + 200m → Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ560.000336.000202.000121.000
Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 2
Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý + 200m → Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường đi ngã ba La Nưa
Tuyến đường Cầu Sắt → Ngã ba La Nưa
Đất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường đi xóm La Nưa, La Dẫy
Tuyến đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy → Giáp đất xã Nam Hòa
Đất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường đi ngã ba La Nưa
Tuyến đường Cầu Sắt → Ngã ba La Nưa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường đi xóm La Nưa, La Dẫy
Tuyến đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy → Giáp đất xã Nam Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất ở480.000288.000173.000104.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5mĐất ở450.000270.000162.00097.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp340.000204.000122.00073.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất thương mại, dịch vụ340.000204.000122.00073.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5mĐất thương mại, dịch vụ320.000192.000115.00069.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp320.000192.000115.00069.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)74.00071.00068.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác65.00062.00059.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác65.00062.00059.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản55.00052.00049.000

Mặt bằng giá đất Xã Văn Hán

Giá VT1 cao nhất
6.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
20.000
đồng/m²
Số dòng giá
90
dòng
Số tuyến đường
33
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Văn Hán, giá VT2 bình quân bằng 62,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Văn Hán (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở326.200.000450.000
Đất thương mại, dịch vụ274.340.000320.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp254.340.000320.000
Đất trồng cây lâu năm160.00060.000
Đất rừng sản xuất120.00020.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)174.00074.000
Đất trồng cây hằng năm khác165.00065.000
Đất nông nghiệp khác165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản155.00055.000

Xã Văn Hán đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Văn Hán đứng thứ 38 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Văn Hán

Mã bưu chính (zip code)
24220
Doanh nghiệp trên địa bàn
45 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Văn Hán gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Khe Mo

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Văn Hán

21 tuyến đường tại Xã Văn Hán có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5m
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường đi ngã ba La Nưa
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường đi xóm La Nưa, La Dẫy
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường đi Đèo Khế | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường đi La Hiên | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường đi xóm Tiền Phong | Đường đi D1 Lữ đoàn 575
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 17 | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 74.000 đ/m²
Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Văn Hán

Giá đất cao nhất tại Xã Văn Hán là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Văn Hán là 6.200.000 đồng/m², thấp nhất 20.000 đồng/m², trung vị 800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Văn Hán đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Văn Hán xếp thứ 38 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Văn Hán theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Văn Hán được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Văn Hán hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.