Bảng giá đất Xã Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

330 dòng giá128 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Lương

330 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 2
Km85 + 660 → Cầu Thủy Tinh
Đất ở8.500.0005.100.0003.060.0001.836.000
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 5
Km89 + 900 (Cầu Trắng) → Km91 +215
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 3
Cầu Thủy Tinh → Km89 + 400 (Cổng UBND xã Phú Lương)
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 8
Km93 + 200 → Km95 + 900
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
QL3 → Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
QL3 → (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
Đất ở7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1
Km83 +300 → Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình)
Đất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11 mĐất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 vào cổng Huyện đội Phú Lương cũ
QL3 → Cổng Huyện đội Phú Lương cũ
Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 đến cổng Trung đoàn 677
QL3 → Cổng Trung đoàn 677
Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ
QL3 → Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ
Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 7
Km92 + 650 → Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Hạ Mã)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 4
Km89 + 400 → Km89 + 900 (Cầu Trắng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1
Bưu điện Phú Lương → (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ)
Đất ở5.700.0003.420.0002.052.0001.231.000
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 8
Km93 + 200 → Km95 + 900
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đoạn 1
QL3 → Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương
Đất ở5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 9
Km95 + 900 → Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa)
Đất ở5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
QL3 → Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất thương mại, dịch vụ5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
QL3 → Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
QL3 → (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
QL3 → (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
Đất thương mại, dịch vụ5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11 mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1
Km83 +300 → Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km91 + 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc
QL3 → Đến đường Đu - Yên Lạc
Đất ở4.300.0002.580.0001.548.000929.000
Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 690, đường vào Đền Liệt sĩ) vào đến hết đường bê tông
QL3 → Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ)
Đất ở4.300.0002.580.0001.548.000929.000
Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 580, đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu cũ
QL3 (đường vào Nhà máy nước) → Hết đất thị trấn Đu cũ
Đất ở4.300.0002.580.0001.548.000929.000
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m đi dốc Ông Thọ
Đất ở4.300.0002.580.0001.548.000929.000
Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng 12m Đất ở4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 1
QL3 → Cầu Lồng Bồng
Đất ở3.900.0002.340.0001.404.000842.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
QL3 → Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 2
(+) 200m → Đầu cầu Làng Cọ
Đất thương mại, dịch vụ3.080.0001.848.0001.109.000665.000
Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng 12m Đất thương mại, dịch vụ2.940.0001.764.0001.058.000635.000
Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
QL3 (Km92 + 780) → Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh
QL3 (Km92 + 600) → Khu dân cư Dương Tự Minh
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Trục phụ Quốc lộ 3 | Đường từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
QL3 → Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 2
Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) → Km1 + 300
Đất thương mại, dịch vụ2.240.0001.344.000806.000484.000
Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 2
Qua ngã tư làng Bò 100m → Hết đất xóm Làng Hin
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km89 + 700) đi xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông
QL3 → Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An
QL3 → Nhà văn hóa xóm Thái An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đoạn 1
QL3 → (+) 400m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m
QL3 (cạnh Điện lực Phú Lương) → (+) 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
QL3 (Km92 + 400) → đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
QL3 (Km92 + 230) → Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
QL3 (Km92 + 780) → Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 3
Giáp đất thị trấn Đu cũ → Km3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 6
Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m → Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đoạn 2
(+) 300m → Ngã tư Làng Bò
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 vào kho 24 + 200m
QL3 → (+) 200m kho 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) vào 150m
QL3 (cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) → (+)150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km89 + 810) đi xóm Cầu Trắng, vào 250m
QL3 → (+) 250m đi xóm Cầu Trắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000

Mặt bằng giá đất Xã Phú Lương

Giá VT1 cao nhất
12.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.310.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
25.000
đồng/m²
Số dòng giá
330
dòng
Số tuyến đường
128
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Phú Lương, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phú Lương (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1158.400.000320.000
Đất ở10912.000.000450.000
Đất thương mại, dịch vụ1008.400.000320.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)177.00077.000
Đất trồng cây hằng năm khác172.00072.000
Đất nông nghiệp khác172.00072.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản157.00057.000
Đất rừng sản xuất125.00025.000

Xã Phú Lương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Lương đứng thứ 18 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Phú Lương

Mã bưu chính (zip code)
24421
Doanh nghiệp trên địa bàn
179 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Lương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn ĐuXã Yên LạcXã Động ĐạtXã Phấn Mễ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Lương

76 tuyến đường tại Xã Phú Lương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường khác thuộc thị trấn Đu cũ | Đường bê tông 6m tại các xóm của xã Động Đạt cũ
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các đường khác thuộc thị trấn Đu cũ | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Các đường khác thuộc thị trấn Đu cũ | Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Các Khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư 677 - xã Phú Lương, đường rộng 11,5m
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các Khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 12,5m
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ) | Tuyến 1
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ) | Tuyến 3
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 2,5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại có đường ≥ 2,5m (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ và thị trấn Đu cũ) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại có đường ≥ 2,5m (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ và thị trấn Đu cũ) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường khác trong Khu dân cư | Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường từ QL3 (đền Đuổm) đi xóm Ao Sen đến đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ QL3 (Km93 + 900) rẽ đi Trường Trung học cơ sở Dương Tự Minh đến hết đường bê tông đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km94 + 30 Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 580, đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu cũ
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 690, đường vào Đền Liệt sĩ) vào đến hết đường bê tông
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 + 200m đi Khu dân cư Hầm Lò Mỏ Phấn Mễ
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km89 + 810) đi xóm Cầu Trắng, vào 250m
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) vào 150m
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km91 + 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1)
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 vào kho 24 + 200m
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường từ QL3 vào đền Khuân | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ QL3 vào đền Khuân | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu dân cư số 1 Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11 m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 77.000 đ/m²
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | Đường từ TL263 (Km0 + 550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | Đường từ TL263 (Km0 + 650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | Đường từ TL263 (Km0 + 950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt 1
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 3 | Đường từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 3 | Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phú Lương

Giá đất cao nhất tại Xã Phú Lương là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phú Lương là 12.000.000 đồng/m², thấp nhất 25.000 đồng/m², trung vị 2.310.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phú Lương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Phú Lương xếp thứ 18 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phú Lương theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phú Lương được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phú Lương hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.