Bảng giá đất Xã Yên Bình, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Yên Bình, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

41 dòng giá12 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Yên Bình

41 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Yên Bình, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường ĐT256 | Đoạn 2
Km18+50 (hết đất nhà ông Ma Phúc Thái) → Km18+950 (hết đất nhà ông Ma Văn Thạn)
Đất ở900.000540.000324.000194.000
Đường ĐT256 | Đoạn 5
Km22+830 (cầu Thôm Chầu) → Km24+50 (hết đất nhà ông Ma Văn Giang, thôn Chợ Tinh)
Đất ở900.000540.000324.000194.000
Đường ĐT256 | Đoạn 6
Km24+50 (hết đất nhà ông Ma Văn Giang, thôn Chợ Tinh) → Km25+160 (hết đất nhà ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng)
Đất ở1.100.000660.000396.000238.000
Đường ĐT256 | Đoạn 4
Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít) → Km22+830 (cầu Thôm Chầu)
Đất ở700.000420.000252.000151.000
Đường ĐT256 | Đoạn 6
Km24+50 (hết đất nhà ông Ma Văn Giang, thôn Chợ Tinh) → Km25+160 (hết đất nhà ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng)
Đất thương mại, dịch vụ660.000396.000238.000143.000
Đường ĐT256 | Đoạn 6
Km24+50 (hết đất nhà ông Ma Văn Giang, thôn Chợ Tinh) → Km25+160 (hết đất nhà ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp660.000396.000238.000143.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Đoạn 1
Km25+160 (hết đất nhà ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng) → Cầu Tà Lải thôn Nà Hin, xã Yên Bình
Đất ở600.000360.000216.000130.000
Đường ĐT256 | Đoạn 3
Km18+950 (hết đất nhà Ông Ma Văn Thạn) → Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít)
Đất ở600.000360.000216.000130.000
Đường ĐT256 | Đoạn 5
Km22+830 (cầu Thôm Chầu) → Km24+50 (hết đất nhà ông Ma Văn Giang, thôn Chợ Tinh)
Đất thương mại, dịch vụ540.000324.000194.000117.000
Đường ĐT256 | Đoạn 5
Km22+830 (cầu Thôm Chầu) → Km24+50 (hết đất nhà ông Ma Văn Giang, thôn Chợ Tinh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp540.000324.000194.000117.000
Đường ĐT256 | Đoạn 2
Km18+50 (hết đất nhà ông Ma Phúc Thái) → Km18+950 (hết đất nhà ông Ma Văn Thạn)
Đất thương mại, dịch vụ540.000324.000194.000117.000
Đường ĐT256 | Đoạn 2
Km18+50 (hết đất nhà ông Ma Phúc Thái) → Km18+950 (hết đất nhà ông Ma Văn Thạn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp540.000324.000194.000117.000
Đường ĐT256 | Đoạn 1
Đất xã Yên Bình (giáp đất xã Chợ Mới) → Km18+50 (hết đất nhà ông Ma Phúc Thái)
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Đường ĐT256 | Đoạn 4
Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít) → Km22+830 (cầu Thôm Chầu)
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
Đường ĐT256 | Đoạn 4
Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít) → Km22+830 (cầu Thôm Chầu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
Đường ĐT256 | Đoạn 7
Km25+160 (hết đất nhà Ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng) → Hết đất xã Yên Bình (giáp với xã Xuân Dương)
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Đoạn 2
Cầu Tà Lải thôn Nà Hin, xã Yên Bình → Hết đất xã Yên Bình (giáp với xã Tân Kỳ)
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Đoạn 1
Km25+160 (hết đất nhà ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng) → Cầu Tà Lải thôn Nà Hin, xã Yên Bình
Đất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Đoạn 1
Km25+160 (hết đất nhà ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng) → Cầu Tà Lải thôn Nà Hin, xã Yên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Đường ĐT256 | Đoạn 3
Km18+950 (hết đất nhà Ông Ma Văn Thạn) → Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Đường ĐT256 | Đoạn 3
Km18+950 (hết đất nhà Ông Ma Văn Thạn) → Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít)
Đất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Các trục đường liên thônĐất ở300.000180.000108.00065.000
Đường ĐT256 | Đoạn 1
Đất xã Yên Bình (giáp đất xã Chợ Mới) → Km18+50 (hết đất nhà ông Ma Phúc Thái)
Đất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Đường ĐT256 | Đoạn 1
Đất xã Yên Bình (giáp đất xã Chợ Mới) → Km18+50 (hết đất nhà ông Ma Phúc Thái)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Các đường còn lạiĐất ở250.000150.00090.00054.000
Đường ĐT256 | Đoạn 7
Km25+160 (hết đất nhà Ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng) → Hết đất xã Yên Bình (giáp với xã Xuân Dương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Đoạn 2
Cầu Tà Lải thôn Nà Hin, xã Yên Bình → Hết đất xã Yên Bình (giáp với xã Tân Kỳ)
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Đoạn 2
Cầu Tà Lải thôn Nà Hin, xã Yên Bình → Hết đất xã Yên Bình (giáp với xã Tân Kỳ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Đường ĐT256 | Đoạn 7
Km25+160 (hết đất nhà Ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng) → Hết đất xã Yên Bình (giáp với xã Xuân Dương)
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Các trục đường liên thônĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Các trục đường liên thônĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Các trục đường liên thônĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Các trục đường liên thônĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ150.00090.00054.00032.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)45.00044.00043.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm30.00029.00028.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản25.00024.00023.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất6.0005.0004.000

Mặt bằng giá đất Xã Yên Bình

Giá VT1 cao nhất
1.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
360.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
6.000
đồng/m²
Số dòng giá
41
dòng
Số tuyến đường
12
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Yên Bình, giá VT2 bình quân bằng 65,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 34,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Yên Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ12660.000150.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12660.000150.000
Đất ở111.100.000250.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm khác140.00040.000
Đất nông nghiệp khác140.00040.000
Đất trồng cây lâu năm130.00030.000
Đất nuôi trồng thủy sản125.00025.000
Đất rừng sản xuất16.0006.000

Xã Yên Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Bình đứng thứ 71 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Yên Bình

Mã bưu chính (zip code)
23724
Doanh nghiệp trên địa bàn
14 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Bình gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Yên CưXã Yên HânXã Bình Văn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Yên Bình

12 tuyến đường tại Xã Yên Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Yên Bình

Giá đất cao nhất tại Xã Yên Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Yên Bình là 1.100.000 đồng/m², thấp nhất 6.000 đồng/m², trung vị 360.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Yên Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Yên Bình xếp thứ 71 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Yên Bình theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Yên Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Yên Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.