Bảng giá đất Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

344 dòng giá121 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Đồng Hỷ

344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường tránh Chùa Hang | Đoạn 1: đường quy hoạch rộng 30m
Quốc lộ 1B → 300m
Đất ở10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
Trục chính Quốc lộ 1B cũ | Đoạn 1
Giáp đất phường Linh Sơn (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) → Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
Đất ở9.600.0005.760.0003.456.0002.074.000
Đất thuộc Khu dân cư xóm Ấp Thái | Đường quy hoạch rộng 24mĐất ở9.000.0005.400.0003.240.0001.944.000
Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ) | Đoạn 1: Hướng đi Ngã tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư Đồng Bẩm
Giáp phường Linh Sơn → 100m
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1
Giáp đất Phường Linh Sơn → Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17)
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đoạn 1
Đường quy hoạch rộng 15m
Đất ở7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
Đất thuộc Khu dân cư xóm Ấp Thái | Đường quy hoạch rộng 15m Đất ở6.800.0004.080.0002.448.0001.469.000
Đất thuộc Khu dân cư xóm Ấp Thái | Đường quy hoạch rộng 24mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) → Cầu Linh Nham
Đất ở6.200.0003.720.0002.232.0001.339.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1
Giáp đất Phường Linh Sơn → Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17)
Đất thương mại, dịch vụ5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ) | Đoạn 1: Hướng đi Ngã tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư Đồng Bẩm
Giáp phường Linh Sơn → 100m
Đất thương mại, dịch vụ5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đoạn 1
Đường quy hoạch rộng 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
Đất thuộc Khu dân cư xóm Ấp Thái | Khu dân cư Gò Cao, đường quy hoạch rộng 15mĐất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ) | Đoạn 2: Qua Khu dân cư Đồng Bẩm, Hồ Câu Morning
Giáp phường Linh Sơn → Cầu sông Linh Nham
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.340.0002.604.0001.562.000937.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4 Hóa Thượng Đất ở4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Trục chính Đường tỉnh 273 | Đoạn 2
Ngã tư (đường đi Cầu Mơn) → 200m
Đất ở3.800.0002.280.0001.368.000821.000
Trục chính Đường tỉnh 273 | Đoạn 3
Qua 200m → Đỉnh dốc Văn Hữu
Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Ngõ rẽ vào Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Từ Quốc lộ 1B cũ → Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Khu Cổng gác số 3
Toàn tuyến
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m
Quốc lộ 1B mới → 200m
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Đoạn 1
Đảo tròn xóm 1 → Ngã ba Trạm Y tế
Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.000
Các tuyến đường trong xã | Đường rẽ đi bình phong xóm 2 đi xóm 4
Đảo tròn xóm 1 → Bình phong xóm 2 đi xóm 4
Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.000
Các tuyến đường trong xã | Đường rẽ đi đảo tròn xóm 1
Quốc lộ 1B (giáp đất xóm La Đành) → Đảo tròn xóm 1
Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.000
Trục phụ Đường tỉnh 273 | Các tuyến đường rẽ, đường bê tông rộng > 3m
Đường tỉnh 273 → 200m
Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.000
Đường Rẽ Đi Lữ Đoàn 601 - Gốc Vối | Đoạn 1
Điểm đấu nối ĐT273 → Ngã tư Gò Cao
Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.000
Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Ngõ rẽ đi Hạt kiểm lâm số 16
Quốc lộ 1B cũ → Hạt kiểm lâm số 16
Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.000
Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Ngõ rẽ đi lò vôi Nha Trang
Quốc lộ 1B cũ → Lò vôi Nha Trang
Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.000
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Ngõ rẽ vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ)
Quốc lộ 17 → Giáp đất vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên
Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.000
Trục chính Quốc lộ 1B mới | Đoạn 3
Km8 → Qua cổng UBND xã Hóa Trung cũ 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.590.0001.554.000932.000559.000
Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Ngõ rẽ vào Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Từ Quốc lộ 1B cũ → Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Khu Cổng gác số 3
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m
Quốc lộ 1B mới → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Ngõ rẽ vào Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Từ Quốc lộ 1B cũ → Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Khu Cổng gác số 3
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m
Quốc lộ 1B mới → 200m
Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
Đường Rẽ Đi Lữ Đoàn 601 - Gốc Vối | Đoạn 2
Ngã tư Gò Cao → Hết đất xã Đồng Hỷ
Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi xóm Tướng Quân
Cách điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m → Xóm Tướng Quân
Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Ngõ rẽ hướng đi núi Kháo
Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 400m) → 200m
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Ngõ rẽ cổng trại chăn nuôi Tân Thái
Quốc lộ 17 → Cổng trại chăn nuôi Tân Thái
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Ngõ rẽ đi khu dân cư xóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thái)
Quốc lộ 17 → 200m
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Ngõ rẽ đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
Quốc lộ 17 → Hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
Đường tránh Chùa Hang | Đoạn 3: Các đường bê tông
Đường tránh Chùa Hang → 200m
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Đường đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu
Quốc lộ 1B → Trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
Nhánh rẽ | Đoạn 1
Ngã tư xóm Việt Cường → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.240.0001.344.000806.000484.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Nhánh rẽ
Từ lò vôi Nha Trang → Đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.170.0001.302.000781.000469.000
Đường Rẽ Đi Lữ Đoàn 601 - Gốc Vối | Đoạn 3: hướng đi tiểu đoàn 31
Ngã tư Gò Cao → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.170.0001.302.000781.000469.000
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Các đường rẽ còn lại: từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng chính Quân khu I (đường bê tông ≥ 2,5m)
Quốc lộ 1B cũ → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.170.0001.302.000781.000469.000
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31
Điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) → 200m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
Nhánh rẽ | Đoạn 2
Qua 100m → Ngã ba nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đường Đại Đoàn Kết: Gần Xí nghiệp may 20
Quốc lộ 1B cũ → Bệnh xá 43
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000

Mặt bằng giá đất Xã Đồng Hỷ

Giá VT1 cao nhất
10.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.890.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
25.000
đồng/m²
Số dòng giá
344
dòng
Số tuyến đường
121
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Đồng Hỷ, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Đồng Hỷ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1157.000.000420.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1146.300.000420.000
Đất ở10910.000.000600.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)177.00077.000
Đất trồng cây hằng năm khác172.00072.000
Đất nông nghiệp khác172.00072.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản157.00057.000
Đất rừng sản xuất125.00025.000

Xã Đồng Hỷ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đồng Hỷ đứng thứ 24 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Đồng Hỷ

Mã bưu chính (zip code)
24221
Doanh nghiệp trên địa bàn
184 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đồng Hỷ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Sông CầuXã Minh LậpXã Hóa Trungthị trấn Hóa Thượng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đồng Hỷ

94 tuyến đường tại Xã Đồng Hỷ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Các đường quy hoạch trong khu dân cư thị trấn Hóa Thượng cũ (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Các đường rẽ còn lại: từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng chính Quân khu I (đường bê tông ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đất tái định cư thuộc Khu đô thị số 3
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đường Đại Đoàn Kết: Gần Xí nghiệp may 20
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đường vào cổng cũ Quân khu I
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỷ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Ngõ rẽ hướng đi đồi Pháo cũ
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Ngõ rẽ hướng đi núi Cái
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Ngõ rẽ hướng đi núi Kháo
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Ngõ rẽ hướng đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở Hóa Thượng)
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Ngõ số 4 xóm An Thái
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Khu Cổng gác số 3
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Khu Cục Hậu cần
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Nhánh rẽ
6 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Đất thuộc Khu dân cư xóm Ấp Thái | Đường quy hoạch rộng 24m
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đất thuộc Khu dân cư xóm Ấp Thái | Khu dân cư Gò Cao, đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi Cầu Mơn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi cổng làng nghề xóm 4
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi UBND xã Minh Lập cũ
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi xã Hòa Bình cũ
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi xóm Ao Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi xóm Tướng Quân
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi cổng làng Cà Phê 2
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi xóm Cà Phê
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường từ cổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi xóm 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng xã Văn Hán
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV đến Km12
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Đường đi Đồng Sẻ cũ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Đường đi La Đòa cũ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Đường đi làng Chu, Theo Cày cũ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Đường đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Đường đi xóm Bà Đanh 1+2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Đường đi xóm Tướng Quân
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ) | Đoạn 1: Hướng đi Ngã tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư Đồng Bẩm
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ) | Đoạn 2: Qua Khu dân cư Đồng Bẩm, Hồ Câu Morning
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Đường Rẽ Đi Lữ Đoàn 601 - Gốc Vối | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường Rẽ Đi Lữ Đoàn 601 - Gốc Vối | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường Rẽ Đi Lữ Đoàn 601 - Gốc Vối | Đoạn 3: hướng đi tiểu đoàn 31
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Đường Rẽ Đi Lữ Đoàn 601 - Gốc Vối | Đoạn 5: Các nhánh rẽ vào 200m (Đoạn từ Ngã tư Gò Cao đến hết đất xã Đồng Hỷ và từ ngã tư Gò Cao hướng đi tiểu đoàn 31 đến hết đất địa phận xóm Tướng Quân; đường bê tông hoặc nhựa ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Đường đi xóm 3 đến Quốc lộ 1B
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường tránh Chùa Hang | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Đường tránh Chùa Hang | Đoạn 3: Các đường bê tông
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đường tránh Chùa Hang | Đoạn 4: Các đường bê tông
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Ngõ rẽ vào Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Ngõ rẽ cổng trại chăn nuôi Tân Thái
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Ngõ rẽ đi khu dân cư xóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thái)
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Ngõ rẽ đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Ngõ rẽ vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Các tuyến đường còn lại từ Km6 đến Km7+150
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Đường rẽ
6 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Ngõ rẽ đi Hạt kiểm lâm số 16
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Ngõ rẽ đi lò vôi Nha Trang
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Ngõ rẽ đi Trạm nước sạch
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Ngõ số 26 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Ngõ số 26 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Ngõ số 26 | Ngõ rẽ đi nhà thờ họ đạo Ấp Thái
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Nhánh rẽ | Các nhánh đường rẽ, đường bê tông rộng ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Nhánh rẽ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Nhánh rẽ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 77.000 đ/m²
Trục chính Đường tỉnh 273 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Trục chính Đường tỉnh 273 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Trục chính Đường tỉnh 273 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Trục chính Đường tỉnh 273 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 1B cũ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 1B mới | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 1B mới | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 1B mới | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 1B mới | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đồng Hỷ

Giá đất cao nhất tại Xã Đồng Hỷ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đồng Hỷ là 10.000.000 đồng/m², thấp nhất 25.000 đồng/m², trung vị 1.890.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đồng Hỷ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Đồng Hỷ xếp thứ 24 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đồng Hỷ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đồng Hỷ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đồng Hỷ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.