Bảng giá đất Xã Nam Hòa, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Nam Hòa, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

115 dòng giá39 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nam Hòa

115 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nam Hòa, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3
Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m
Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3
Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m
Đất thương mại, dịch vụ4.620.0002.772.0001.663.000998.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường đi Nhà văn hóa thôn 4
Cổng mỏ sắt Trại Cau → Nhà văn hóa thôn 4
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến
Ngã ba chợ Hợp Tiến → 200m
Đất thương mại, dịch vụ1.260.000756.000454.000272.000
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa
Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau → Giáp đất xã Nam Hòa
Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại CauĐất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Các tuyến đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 3
Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển I
Đất thương mại, dịch vụ560.000336.000202.000121.000
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau
Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại Cau
Đất thương mại, dịch vụ560.000336.000202.000121.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng ≥ 3,5m Đất ở550.000330.000198.000119.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 5
Ngầm tràn đền Ông Thị → Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán)
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm60.00057.00054.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4
Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Cầu Thác Lạc
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1
Cầu Ngòi Chẹo → Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa
Đất ở3.400.0002.040.0001.224.000734.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 6
Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m)
Đất ở3.200.0001.920.0001.152.000691.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m
Đất thương mại, dịch vụ3.080.0001.848.0001.109.000665.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4
Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Cầu Thác Lạc
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4
Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Cầu Thác Lạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính
Quốc lộ 17 → Hết đất khu tái định cư
Đất ở2.600.0001.560.000936.000562.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1
Cầu Ngòi Chẹo → Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.380.0001.428.000857.000514.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1
Cầu Ngòi Chẹo → Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa
Đất thương mại, dịch vụ2.380.0001.428.000857.000514.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 6
Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m)
Đất thương mại, dịch vụ2.240.0001.344.000806.000484.000
Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 1
Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ → Hết đất xã Nam Hòa
Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Các nhánh rẽ từ đường chínhĐất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính
Quốc lộ 17 → Hết đất khu tái định cư
Đất thương mại, dịch vụ1.820.0001.092.000655.000393.000
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính
Quốc lộ 17 → Hết đất khu tái định cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.820.0001.092.000655.000393.000
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến
Ngã ba chợ Hợp Tiến → 200m
Đất ở1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 1
Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ → Hết đất xã Nam Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 1
Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ → Hết đất xã Nam Hòa
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa
Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau → Giáp đất xã Nam Hòa
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại CauĐất ở1.500.000900.000540.000324.000
Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam Hòa
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1
Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ)
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Các nhánh rẽ từ đường chínhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Các nhánh rẽ từ đường chínhĐất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến
Ngã ba chợ Hợp Tiến → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)
Quốc lộ 17 → 200m
Đất ở1.200.000720.000432.000259.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường đi Nhà văn hóa thôn 4
Cổng mỏ sắt Trại Cau → Nhà văn hóa thôn 4
Đất thương mại, dịch vụ1.190.000714.000428.000257.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường đi Nhà văn hóa thôn 4
Cổng mỏ sắt Trại Cau → Nhà văn hóa thôn 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.190.000714.000428.000257.000
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)Đất ở1.100.000660.000396.000238.000
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến
Ngã ba chợ Hợp Tiến + 200m → Ga Hợp Tiến
Đất ở1.100.000660.000396.000238.000
Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam Hòa
Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1
Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ)
Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1
Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa
Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau → Giáp đất xã Nam Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại CauĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)
Quốc lộ 17 → 200m
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2
Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa)
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000

Mặt bằng giá đất Xã Nam Hòa

Giá VT1 cao nhất
6.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
20.000
đồng/m²
Số dòng giá
115
dòng
Số tuyến đường
39
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Nam Hòa, giá VT2 bình quân bằng 61,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nam Hòa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở386.600.000350.000
Đất thương mại, dịch vụ374.620.000250.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp343.080.000250.000
Đất trồng cây lâu năm160.00060.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)174.00074.000
Đất trồng cây hằng năm khác165.00065.000
Đất nông nghiệp khác165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản155.00055.000
Đất rừng sản xuất120.00020.000

Xã Nam Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nam Hòa đứng thứ 35 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Nam Hòa

Mã bưu chính (zip code)
24215
Doanh nghiệp trên địa bàn
47 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nam Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cây Thị

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nam Hòa

33 tuyến đường tại Xã Nam Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2m
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 490.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Các nhánh rẽ từ đường chính
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường đi xóm Đoàn Kết
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến
6 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Các tuyến đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ còn lại
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường đi Nhà văn hóa thôn 4
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 74.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nam Hòa

Giá đất cao nhất tại Xã Nam Hòa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nam Hòa là 6.600.000 đồng/m², thấp nhất 20.000 đồng/m², trung vị 700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nam Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Nam Hòa xếp thứ 35 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nam Hòa theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nam Hòa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nam Hòa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.