Giá đất Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2, Xã Nam Hòa

Đơn giá đất tuyến Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 thuộc Xã Nam Hòa, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2, Xã Nam Hòa, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam Hòa Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam Hòa Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam Hòa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000

Mặt bằng giá tuyến Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2

Giá VT1 cao nhất
1.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.050.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.050.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở11.500.0001.500.000
Đất thương mại, dịch vụ11.050.0001.050.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.050.0001.050.000

Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 đứng thứ mấy trong Xã Nam Hòa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 đứng thứ 11 trên 33 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nam Hòa.

Tra tiếp trong Xã Nam Hòa và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nam Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2m
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 490.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Các nhánh rẽ từ đường chính
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường đi xóm Đoàn Kết
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến
6 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Các tuyến đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ còn lại
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường đi Nhà văn hóa thôn 4
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2

Giá đất đường Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 tại Xã Nam Hòa có giá VT1 cao nhất 1.500.000 đồng/m² và thấp nhất 1.050.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 có phải tuyến đắt nhất Xã Nam Hòa không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 đứng thứ 11 trên 33 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nam Hòa.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.