Đơn giá đất tại Xã Phú Lạc, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
109 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hà Thượng → Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M (đường đi Tân Linh) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 8 Ngã ba Kiến Linh → Cống nước xóm 6, xã Tân Linh | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 6 Cầu Vực Xanh → qua UBND xã Tân Linh 350M | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường liên xã Tân Linh - Bản Ngoại | Tuyến 2 Mương nước Cửa nhà Bà Tơ cắt ngang đường liên xã → Cổng Làng nghề chè truyền thống xóm 11 | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 9 Cống nước xóm 6, xã Tân Linh → Cách ngã tư Thái Linh 150M | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lương) | Tuyến 5 Ngã ba Trung Tâm xóm Na Hoàn → Cầu treo Làng Vòng, xã Phú Lạc | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lương) | Tuyến 4 Cầu Đá, xóm Cây Nhừ đi xóm Phương Nam 2, xóm Phương Nam 3 → Hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Bản Ngoại) | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 10 Cách ngã tư Thái Linh 150M → Cầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Đường liên xã Tân Linh - Bản Ngoại | Tuyến 1 Ngã ba Đồng Thị qua mương nước Cửa nhà Bà Tơ → Đoạn cát ngang đường liên xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lương) | Tuyến 1 Giáp đất xã Phú Thịnh → Hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Đức Lương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 5 Cống nước cạnh nhà văn hóa xóm 12 cũ → Cầu Vực Xanh xã Tân Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Đường liên xã Tân Linh - Bản Ngoại | Tuyến 1 Ngã ba Đồng Thị qua mương nước Cửa nhà Bà Tơ → Đoạn cát ngang đường liên xã | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lương) | Tuyến 1 Giáp đất xã Phú Thịnh → Hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Đức Lương) | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 10 Cách ngã tư Thái Linh 150M → Cầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 5 Cống nước cạnh nhà văn hóa xóm 12 cũ → Cầu Vực Xanh xã Tân Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Ngã ba xóm Mận (đi qua Cổng Kho Kv3) → Hết đất xã Phục Linh giáp đất xã Hà Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 2 Từ ngã ba cầu Suối Bột + 150m về ba phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 6 Ngã ba xóm Khuôn 2 → Trạm điện số 35 (xóm Cẩm 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến <3,5m | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 6 Ngã ba xóm Khuôn 2 → Trạm điện số 35 (xóm Cẩm 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 75.000 | 72.000 | 69.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Đường liên xã Tân Linh - Bản Ngoại | Tuyến 1 Ngã ba Đồng Thị qua mương nước Cửa nhà Bà Tơ → Đoạn cát ngang đường liên xã | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lương) | Tuyến 1 Giáp đất xã Phú Thịnh → Hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Đức Lương) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 10 Cách ngã tư Thái Linh 150M → Cầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 5 Cống nước cạnh nhà văn hóa xóm 12 cũ → Cầu Vực Xanh xã Tân Linh | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lương) | Tuyến 2 Ngã ba Chợ Trung Tâm xã Phú Lạc → Hết đất xã Phú Lạc | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Ngã ba xóm Mận (đi qua Cổng Kho Kv3) → Hết đất xã Phục Linh giáp đất xã Hà Thượng | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh → Giáp đất xã Tận Linh (hết đất xã Phục Linh) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 7 Qua UBND xã Tân Linh 350M → Ngã ba Kiến Linh | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 2 Từ ngã ba cầu Suối Bột + 150m về ba phía | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hà Thượng → Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M (đường đi Tân Linh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hà Thượng → Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M (đường đi Tân Linh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 6 Cầu Vực Xanh → qua UBND xã Tân Linh 350M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 6 Cầu Vực Xanh → qua UBND xã Tân Linh 350M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 8 Ngã ba Kiến Linh → Cống nước xóm 6, xã Tân Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 8 Ngã ba Kiến Linh → Cống nước xóm 6, xã Tân Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lương) | Tuyến 3 Cầu Đá xóm Cây Nhừ → Hết đất xã Phú Lạc (giáp đất xã Tân Linh cũ) | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M → Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 4 Qua ngã ba Cầu Suối Bột 150m → Cống nước cạnh nhà văn hóa xóm 12 cũ | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 3 Qua ngã ba Cầu Suối Bột 150m → Hết đất xã Tân Linh (giáp đất xã Phục Linh) | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Ngã ba xóm Soi → Cầu Sung | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 1 Đỉnh dốc Đá → Cách ngã ba Cầu Suối Bột 150M | Đất ở | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 11 Cầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh → Hết đất xã Tân Linh (giáp đất xã Phu Lạc) | Đất ở | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 | — |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lương) | Tuyến 6 Đường trong khu dân cư xóm Na Hoàn xã Phú Lạc | Đất ở | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Các lô đất quy hoạch trong khu tái định cư xóm Khuôn 1 | Đất ở | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 6 Ngã ba xóm Khuôn 2 → Trạm điện số 35 (xóm Cẩm 3) | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 184.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 7 Qua UBND xã Tân Linh 350M → Ngã ba Kiến Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lương) | Tuyến 2 Ngã ba Chợ Trung Tâm xã Phú Lạc → Hết đất xã Phú Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
Tại Xã Phú Lạc, giá VT2 bình quân bằng 61,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36 | 1.190.000 | 280.000 |
| Đất ở | 35 | 1.700.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 32 | 1.190.000 | 280.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 27.000 | 27.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Lạc đứng thứ 66 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Lạc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Xã Phú Lạc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .