Bảng giá đất Xã Thanh Thịnh, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Thanh Thịnh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

52 dòng giá19 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thanh Thịnh

52 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thanh Thịnh, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Cầu 62 (Hết đất nhà ông Trần Đại Thảo) → Km 28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến)
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh BìnhĐất ở900.000540.000324.000194.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 5
Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương) → Km32-100 (mương Khe Còn)
Đất thương mại, dịch vụ900.000540.000324.000194.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn)
Giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình → Giáp đất xã Chợ Mới
Đất thương mại, dịch vụ900.000540.000324.000194.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Bám trục đường QL3 Đất thương mại, dịch vụ900.000540.000324.000194.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Cầu 62 (Hết đất nhà ông Trần Đại Thảo) → Km 28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 5
Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương) → Km32-100 (mương Khe Còn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (các dãy còn lại)Đất ở900.000540.000324.000194.000
Các trục đường khác | Các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các trục đường khác | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) → Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư)
Đất ở1.900.0001.140.000684.000410.000
Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (dãy 1)Đất ở1.900.0001.140.000684.000410.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Bám trục đường QL3 Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn)
Giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình → Giáp đất xã Chợ Mới
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Km28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến) → Km29-00 (cầu Khe Thỉ)
Đất ở1.400.000840.000504.000302.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Vị trí còn lạiĐất ở1.200.000720.000432.000259.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) → Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.140.000684.000410.000246.000
Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (dãy 1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.140.000684.000410.000246.000
Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (dãy 1)Đất thương mại, dịch vụ1.140.000684.000410.000246.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) → Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư)
Đất thương mại, dịch vụ1.140.000684.000410.000246.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 8
Từ Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) → hết địa giới hành chính xã Thanh Thịnh
Đất ở1.100.000660.000396.000238.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Km28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến) → Km29-00 (cầu Khe Thỉ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp840.000504.000302.000181.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Km28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến) → Km29-00 (cầu Khe Thỉ)
Đất thương mại, dịch vụ840.000504.000302.000181.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Vị trí còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000432.000259.000156.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ720.000432.000259.000156.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Km32-100 (mương Khe Còn) → Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng)
Đất thương mại, dịch vụ690.000414.000248.000149.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Km32-100 (mương Khe Còn) → Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp690.000414.000248.000149.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 4
Km29-00 (cầu Khe Thỉ) → Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương)
Đất ở650.000390.000234.000140.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Tân Kỳ → Cầu 62 (Hết đất nhà Ông Trần Đại Thảo)
Đất ở600.000360.000216.000130.000
Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (các dãy còn lại)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp540.000324.000194.000117.000
Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh BìnhĐất thương mại, dịch vụ540.000324.000194.000117.000
Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (các dãy còn lại)Đất thương mại, dịch vụ540.000324.000194.000117.000
Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh BìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp540.000324.000194.000117.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Đường tỉnh 259
Cách lộ giới đường QL3 20m → Hết đất xã Thanh Thịnh
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Các trục đường khác | Đường Phía đông sông Cầu
Tiếp giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn Hợp Nhất) → Hết đất xã Thanh Thịnh (tiếp giáp xã Tân Kỳ)
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 4
Km29-00 (cầu Khe Thỉ) → Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương)
Đất thương mại, dịch vụ390.000234.000140.00084.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 4
Km29-00 (cầu Khe Thỉ) → Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp390.000234.000140.00084.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Tân Kỳ → Cầu 62 (Hết đất nhà Ông Trần Đại Thảo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Tân Kỳ → Cầu 62 (Hết đất nhà Ông Trần Đại Thảo)
Đất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Các trục đường khác | Các trục đường liên thôn, nội thônĐất ở350.000210.000126.00076.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Đường tỉnh 259
Cách lộ giới đường QL3 20m → Hết đất xã Thanh Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Đường tỉnh 259
Cách lộ giới đường QL3 20m → Hết đất xã Thanh Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Các trục đường khác | Các đường còn lạiĐất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường khác | Đường Phía đông sông Cầu
Tiếp giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn Hợp Nhất) → Hết đất xã Thanh Thịnh (tiếp giáp xã Tân Kỳ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Các trục đường khác | Đường Phía đông sông Cầu
Tiếp giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn Hợp Nhất) → Hết đất xã Thanh Thịnh (tiếp giáp xã Tân Kỳ)
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Các trục đường khác | Các trục đường liên thôn, nội thônĐất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các trục đường khác | Các trục đường liên thôn, nội thônĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)65.00064.00063.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác55.00054.00053.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm40.00039.00038.000

Mặt bằng giá đất Xã Thanh Thịnh

Giá VT1 cao nhất
1.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
52
dòng
Số tuyến đường
19
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thanh Thịnh, giá VT2 bình quân bằng 63,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thanh Thịnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở161.900.000300.000
Đất thương mại, dịch vụ161.140.000180.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp151.140.000180.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm khác155.00055.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Thanh Thịnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thanh Thịnh đứng thứ 65 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Thanh Thịnh

Mã bưu chính (zip code)
23716
Doanh nghiệp trên địa bàn
41 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thanh Thịnh gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Nông Hạ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thanh Thịnh

13 tuyến đường tại Xã Thanh Thịnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thanh Thịnh

Giá đất cao nhất tại Xã Thanh Thịnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thanh Thịnh là 1.900.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thanh Thịnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Thanh Thịnh xếp thứ 65 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thanh Thịnh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thanh Thịnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thanh Thịnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.