Đơn giá đất tại Xã La Bằng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
102 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Cầu Suối Mang → Cầu Suối Long | Đất ở | 12.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cầu Suối Long → Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Đường quy hoạch rộng 15.5m | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | — |
| Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) → Cầu điệp | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Đường quy hoạch rộng 12,5m | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Từ Quốc lộ 37 đến nhà văn hóa xóm Trung Na, đường rộng 12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Khu dân cư số 1 xã Hoàng Nông (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Các tuyến còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 1 Quốc lộ 37 → Giáp đường Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 (nhà ông Nguyễn Viết Soạn) → Nhà văn hóa xóm Bãi Cải. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Nhánh của trục phụ QL37 tuyến đường liên xã Phú Thịnh- La Bằng | Đoạn 1 Đường 264C (nhà Ông Triệu Văn Hiền) qua di tích → Ngã Bà nhà Bà Xiêm | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 9 Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Đại Quyết → Ngã 3 (nhà Bà Hoàng Thị Ngọc Thuý) + 600 M | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2.0 m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa cỏ tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 3m đến <5m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 75.000 | 72.000 | 69.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | — | — |
| Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) | Đường quy hoạch rộng 30m | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Cầu Suối Mang → Cầu Suối Long | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Cầu Suối Mang → Cầu Suối Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cầu Suối Long → Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cầu Suối Long → Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Từ Quốc lộ 37 đến nhà văn hóa xóm Trung Na, đường rộng 12,5m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Khu dân cư số 1 xã Hoàng Nông (cũ) | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) | Đường quy hoạch rộng 30m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Cầu điệp → Cống tiêu ba Giăng | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Các tuyến còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Đường quy hoạch rộng 15.5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) → Cầu điệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) → Cầu điệp | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Đường quy hoạch rộng 15.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Từ Quốc lộ 37 đến nhà văn hóa xóm Trung Na, đường rộng 12,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Khu dân cư số 1 xã Hoàng Nông (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Cầu điệp → Cống tiêu ba Giăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Cầu điệp → Cống tiêu ba Giăng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Các tuyến còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng | Tuyến 1 Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân → Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 14 Đập Kem xã La Bằng → Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 7 Ngã tư Làng Đảng, xã La Bằng → Trạm Kiểm lâm La Băng (Trừ Đoạn đường Năm Trong Khu Dân cư Số 1 Hoàng Nông) | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 5 Quốc lộ 37 → Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 11 Cổng Trường Mầm non xã La Băng → Ngã ba Cây Si + 300 M (đi Phú Xuyên) + 300 M đi xóm Rừng Vần | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 1 Quốc lộ 37 → Giáp đường Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu) | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 (nhà ông Nguyễn Viết Soạn) → Nhà văn hóa xóm Bãi Cải. | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 10 Giáp đất xã Phú Thịnh → Cổng Trường Mầm non La Bằng | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 8 Trạm Kiểm lâm La Bằng → Cổng qua đường (giáp nhà Ông Ngôn) | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
Tại Xã La Bằng, giá VT2 bình quân bằng 62,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 33 | 12.500.000 | 800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32 | 8.750.000 | 560.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 31 | 8.750.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 27.000 | 27.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã La Bằng đứng thứ 16 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã La Bằng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
30 tuyến đường tại Xã La Bằng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .