Bảng giá đất Xã Kha Sơn, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Kha Sơn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

242 dòng giá90 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Kha Sơn

242 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Kha Sơn, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Điểm dân cư phía Tây Bắc xã Kha Sơn | Đường rộng 22,5 mĐất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh → Cách ngã tư cầu Ca 200m
Đất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Vành đai 5 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Bình → Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E
Đất ở6.500.0003.900.0002.340.0001.404.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Cầu chợ Đồn → Hết đất xã Kha Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.160.0003.696.0002.218.0001.331.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Cách ngã tư cầu Ca 200m → Ngã tư cầu Ca + 500m
Đất thương mại, dịch vụ5.950.0003.570.0002.142.0001.285.000
Điểm dân cư phía Tây Bắc xã Kha Sơn | Đường rộng 22,5 mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
Từ Quốc lộ 37 ngã tư chợ Đồn đi đình chùa Miền Kha Sơn Thượng đến hết đất xã Kha Sơn | Đoạn 1
Quốc lộ 37 → (+) 200m đi vào chợ Đồn
Đất ở5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 3
Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh → Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú
Đất ở5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 1
Quốc lộ 37 → Ngã tư chợ Đồn (+) 150m
Đất ở5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) → Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình
Đất ở5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Ngã tư cầu Ca + 500m → Cầu chợ Đồn
Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh → Cách ngã tư cầu Ca 200m
Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Điểm dân cư phía Tây Bắc xã Kha Sơn | Đường rộng 15,5 mĐất thương mại, dịch vụ4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Vành đai 5 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Bình → Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
Từ Quốc lộ 37 ngã tư chợ Đồn đi đình chùa Miền Kha Sơn Thượng đến hết đất xã Kha Sơn | Đoạn 1
Quốc lộ 37 → (+) 200m đi vào chợ Đồn
Đất thương mại, dịch vụ3.850.0002.310.0001.386.000832.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 1
Quốc lộ 37 → Ngã tư chợ Đồn (+) 150m
Đất thương mại, dịch vụ3.850.0002.310.0001.386.000832.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 3
Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh → Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú
Đất thương mại, dịch vụ3.850.0002.310.0001.386.000832.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) → Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình
Đất thương mại, dịch vụ3.850.0002.310.0001.386.000832.000
Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn | Đường rộng 22,5 mĐất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 2
Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 1
Cầu Lang Tạ → (+) 250m
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 2
Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ nghĩa địa xóm Việt Ninh
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 1
Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ xóm Chiềng
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Trục chính
Quốc lộ 37 (đường rẽ cạnh Trụ sở Đảng ủy xã) → Nhà văn hóa xóm Trung tâm
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 4
Cầu Đất → Hết đất xã Kha Sơn
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 3
Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình → Xóm Nguyễn Sơn
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 3
Ngã ba đường rỗ vào xóm Hòa Bình → Cầu Đất
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 1
Giáp đất tỉnh Bắc Ninh → Cách cầu Ca 300m
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Vành đai 5 | Đoạn 2
Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E → Hết đất xã Kha Sơn
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Đường bờ sông Đào | Đoạn 3
Cầu Bằng di ngã ba xóm Ngoài → Cầu Vàng
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn | Đường rộng 22,5 mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 2
Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 4
Cầu Đất → Hết đất xã Kha Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Vành đai 5 | Các nhánh rẽ từ đường Vành đai 5 đi các xóm có đường bê tông ≥ 2,5m Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Đường tỉnh 261D | Đoạn 1
Đường tỉnh 261C → Qua nhà văn hóa Vân Đình gặp đường đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Các nhánh rẽ còn lại có đường bê tông ≥2,5mĐất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Từ Ngã ba Hòa Bình qua chùa Phao Thanh đến hết đất Kha Sơn | Đoạn 1
Đường tỉnh 261C → Đình Phao Thanh
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Đường ĐH49B | Các nhánh rẽ từ đường ĐH49B vào khu dân cư các xómĐất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn còn lại
Các nhánh rẽ trong khu dân cư xóm Trại Vàng
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Vành đai 5 | Các nhánh rẽ từ đường Vành đai 5 đi các xóm có đường bê tông ≥ 2,5m Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn 1
Đường tỉnh 261E → Xóm Trại Vàng
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Từ cầu Bằng đến xóm Viên | Đoạn 1
Cầu Bằng → Ngã ba đi xóm Ngoài
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | Đường bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu LũaĐất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Từ ngã ba, ngã tư đi các hướng và các nhánh còn lạiĐất ở1.500.000900.000540.000324.000
Từ Ngã ba Hòa Bình qua chùa Phao Thanh đến hết đất Kha Sơn | Đoạn 2
Đình Phao Thanh → Hết đất xã Kha Sơn
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Từ Quốc lộ 37 ngã tư chợ Đồn đi đình chùa Miền Kha Sơn Thượng đến hết đất xã Kha Sơn | Đoạn 3
Ngã tư đình Kha Sơn Thượng → Hết đất xã Kha Sơn
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Từ ngã ba đi các hướng và các nhánh còn lại
2.000 → 1.400
Đất ở1.400.000840.000504.000302.000
Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn | Đường rộng 12,7m - 13,0mĐất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Đoạn 4
Đường tỉnh 261C → Qua Nhà văn hóa xóm Núi 2 đến Ngã tư xóm Núi
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Đường vào xóm Phú Lâm | Đoạn 1
Đường tỉnh 261C → Nhà văn hóa xóm Phú Lâm
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000

Mặt bằng giá đất Xã Kha Sơn

Giá VT1 cao nhất
8.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
28.000
đồng/m²
Số dòng giá
242
dòng
Số tuyến đường
90
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Kha Sơn, giá VT2 bình quân bằng 60,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Kha Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp816.160.000700.000
Đất ở788.800.0001.000.000
Đất thương mại, dịch vụ776.160.000700.000
Đất trồng cây lâu năm175.00075.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)185.00085.000
Đất trồng cây hằng năm khác180.00080.000
Đất nông nghiệp khác180.00080.000
Đất nuôi trồng thủy sản160.00060.000
Đất rừng sản xuất128.00028.000

Xã Kha Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kha Sơn đứng thứ 27 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Kha Sơn

Mã bưu chính (zip code)
24921
Doanh nghiệp trên địa bàn
98 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kha Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân ĐứcXã Lương PhúXã Thanh NinhXã Dương Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Kha Sơn

61 tuyến đường tại Xã Kha Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường đất rộng ≥ 3,0m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Từ ngã ba, ngã tư đi các hướng và các nhánh còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Điểm dân cư phía Tây Bắc xã Kha Sơn | Đường rộng 15,5 m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Điểm dân cư phía Tây Bắc xã Kha Sơn | Đường rộng 22,5 m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường bờ sông Đào | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường bờ sông Đào | Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường bờ sông Đào | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường ĐH49B | Các nhánh rẽ từ đường ĐH49B vào khu dân cư các xóm
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường đi xóm Nguyễn Sơn | Đường ĐH45
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn còn lại
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn còn lại dọc bên trái đường kênh Trôi
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 261C | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường tỉnh 261D | Các nhánh rẽ trên đường tỉnh 261D
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường tỉnh 261D | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường tỉnh 261E | Các nhánh rẽ từ đường tỉnh 261E vào các xóm có đường rộng ≥2,5m
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Các nhánh rẽ còn lại có đường bê tông ≥2,5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Trục chính
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Từ ngã ba đi các hướng và các nhánh còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường vào xóm Phú Lâm | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường vào xóm Phú Lâm | Đường vào Trường Mầm non Thanh Ninh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn | Đường rộng 12,7m - 13,0m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn | Đường rộng 19,5 m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn | Đường rộng 22,5 m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Một số tuyến đường thôn xóm còn lại | Từ ngã ba Nhà văn hóa xóm Quẫn đi các hướng
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Một số tuyến đường thôn xóm còn lại | Từ ngã ba xóm Diễn cầu đi các hướng (Trừ các đường trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Một số tuyến đường thôn xóm còn lại | Từ ngã ba xóm Vàng đi các hướng (đường bê tông ≥3,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Một số tuyến đường thôn xóm còn lại | Từ ngã tư Nhà văn hóa xóm Vàng đi các hướng (đường bê tông ≥3,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Một số tuyến đường thôn xóm còn lại | Từ ngã tư xóm Đồng Hương đi các hướng
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Một số tuyến đường thôn xóm còn lại | Từ ngã tư xóm Đồng Phú đi các hướng
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Quốc lộ 37 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Quốc lộ 37 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Quốc lộ 37 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Quốc lộ 37 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 85.000 đ/m²
Từ cầu Bằng đến xóm Viên | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ cầu Bằng đến xóm Viên | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | Đường bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu Lũa
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | Từ chợ Tân Đức đi xóm Diễn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Ngã ba Hòa Bình qua chùa Phao Thanh đến hết đất Kha Sơn | Các đường nhánh là đường bê tông ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ Ngã ba Hòa Bình qua chùa Phao Thanh đến hết đất Kha Sơn | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Ngã ba Hòa Bình qua chùa Phao Thanh đến hết đất Kha Sơn | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 37 ngã tư chợ Đồn đi đình chùa Miền Kha Sơn Thượng đến hết đất xã Kha Sơn | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 37 ngã tư chợ Đồn đi đình chùa Miền Kha Sơn Thượng đến hết đất xã Kha Sơn | Đoạn 2
4 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 37 ngã tư chợ Đồn đi đình chùa Miền Kha Sơn Thượng đến hết đất xã Kha Sơn | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Vành đai 5 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Kha Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Kha Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Kha Sơn là 8.800.000 đồng/m², thấp nhất 28.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Kha Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Kha Sơn xếp thứ 27 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Kha Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Kha Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Kha Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.