Đơn giá đất tại Xã Kha Sơn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
242 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm dân cư phía Tây Bắc xã Kha Sơn | Đường rộng 22,5 m | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh → Cách ngã tư cầu Ca 200m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| Vành đai 5 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Cầu chợ Đồn → Hết đất xã Kha Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cách ngã tư cầu Ca 200m → Ngã tư cầu Ca + 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Điểm dân cư phía Tây Bắc xã Kha Sơn | Đường rộng 22,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 ngã tư chợ Đồn đi đình chùa Miền Kha Sơn Thượng đến hết đất xã Kha Sơn | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → (+) 200m đi vào chợ Đồn | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 3 Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh → Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Ngã tư chợ Đồn (+) 150m | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 2 Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) → Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã tư cầu Ca + 500m → Cầu chợ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh → Cách ngã tư cầu Ca 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Điểm dân cư phía Tây Bắc xã Kha Sơn | Đường rộng 15,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Vành đai 5 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 ngã tư chợ Đồn đi đình chùa Miền Kha Sơn Thượng đến hết đất xã Kha Sơn | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → (+) 200m đi vào chợ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Ngã tư chợ Đồn (+) 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 3 Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh → Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 2 Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) → Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn | Đường rộng 22,5 m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 2 Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 1 Cầu Lang Tạ → (+) 250m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 2 Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ nghĩa địa xóm Việt Ninh | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 1 Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ xóm Chiềng | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Trục chính Quốc lộ 37 (đường rẽ cạnh Trụ sở Đảng ủy xã) → Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường tỉnh 261C | Đoạn 4 Cầu Đất → Hết đất xã Kha Sơn | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 3 Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình → Xóm Nguyễn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đường tỉnh 261C | Đoạn 3 Ngã ba đường rỗ vào xóm Hòa Bình → Cầu Đất | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đường tỉnh 261C | Đoạn 1 Giáp đất tỉnh Bắc Ninh → Cách cầu Ca 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Vành đai 5 | Đoạn 2 Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E → Hết đất xã Kha Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường bờ sông Đào | Đoạn 3 Cầu Bằng di ngã ba xóm Ngoài → Cầu Vàng | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn | Đường rộng 22,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 2 Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường tỉnh 261C | Đoạn 4 Cầu Đất → Hết đất xã Kha Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Vành đai 5 | Các nhánh rẽ từ đường Vành đai 5 đi các xóm có đường bê tông ≥ 2,5m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường tỉnh 261D | Đoạn 1 Đường tỉnh 261C → Qua nhà văn hóa Vân Đình gặp đường đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Các nhánh rẽ còn lại có đường bê tông ≥2,5m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Từ Ngã ba Hòa Bình qua chùa Phao Thanh đến hết đất Kha Sơn | Đoạn 1 Đường tỉnh 261C → Đình Phao Thanh | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đường ĐH49B | Các nhánh rẽ từ đường ĐH49B vào khu dân cư các xóm | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn còn lại Các nhánh rẽ trong khu dân cư xóm Trại Vàng | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Vành đai 5 | Các nhánh rẽ từ đường Vành đai 5 đi các xóm có đường bê tông ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn 1 Đường tỉnh 261E → Xóm Trại Vàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ cầu Bằng đến xóm Viên | Đoạn 1 Cầu Bằng → Ngã ba đi xóm Ngoài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | Đường bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu Lũa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Từ ngã ba, ngã tư đi các hướng và các nhánh còn lại | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Từ Ngã ba Hòa Bình qua chùa Phao Thanh đến hết đất Kha Sơn | Đoạn 2 Đình Phao Thanh → Hết đất xã Kha Sơn | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 ngã tư chợ Đồn đi đình chùa Miền Kha Sơn Thượng đến hết đất xã Kha Sơn | Đoạn 3 Ngã tư đình Kha Sơn Thượng → Hết đất xã Kha Sơn | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Từ ngã ba đi các hướng và các nhánh còn lại 2.000 → 1.400 | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn | Đường rộng 12,7m - 13,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Đoạn 4 Đường tỉnh 261C → Qua Nhà văn hóa xóm Núi 2 đến Ngã tư xóm Núi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường vào xóm Phú Lâm | Đoạn 1 Đường tỉnh 261C → Nhà văn hóa xóm Phú Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
Tại Xã Kha Sơn, giá VT2 bình quân bằng 60,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81 | 6.160.000 | 700.000 |
| Đất ở | 78 | 8.800.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 77 | 6.160.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 85.000 | 85.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 28.000 | 28.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kha Sơn đứng thứ 27 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kha Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
61 tuyến đường tại Xã Kha Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .