Bảng giá đất Xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

100 dòng giá24 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Kim Long

100 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 56 - BÀU CHINH
TỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH
Đất ở1.719.000860.000688.000550.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIM LONGĐất ở1.350.000675.000540.000432.000
QUỐC LỘ 56
RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1).
Đất ở6.190.0003.095.0002.476.0001.981.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH
NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ
Đất ở5.156.0002.578.0002.062.0001.650.000
QUỐC LỘ 56
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG
Đất ở5.157.0002.579.0002.063.0001.650.000
QUỐC LỘ 56
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG
Đất ở5.157.0002.579.0002.063.0001.650.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ
Đất ở5.157.0002.579.0002.063.0001.650.000
QUỐC LỘ 56
TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ
Đất ở5.157.0002.579.0002.063.0001.650.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH
RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ VÀ TT NGÃI GIAO CŨ → NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN
Đất ở4.642.0002.321.0001.857.0001.485.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN)
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ
Đất ở4.642.0002.321.0001.857.0001.485.000
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÀU CHINH CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÀU CHINH CŨ)
QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,56 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1)
Đất ở3.309.0001.655.0001.324.0001.059.000
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM)
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH VÀ ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT
Đất ở3.235.0001.618.0001.294.0001.035.000
ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM)
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH VÀ ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT
Đất ở3.235.0001.618.0001.294.0001.035.000
ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN
QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH (CŨ) - HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1.
Đất ở2.700.0001.350.0001.080.000864.000
ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)
PHÍA ĐÔNG QUỐC LỘ 56: TỪ VÒNG XOAY GIAO NHAU GIỮA QUỐC LỘ 56 VỚI ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → QUỐC LỘ 56
Đất ở2.588.0001.294.0001.035.000828.000
QUỐC LỘ 56
RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1).
Đất thương mại, dịch vụ2.476.0001.238.000990.000792.000
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH THỊ TRẤN KIM LONG CŨ → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG
Đất ở2.247.0001.124.000899.000719.000
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ QUẢNG THÀNH CŨ
Đất ở2.247.0001.124.000899.000719.000
ĐƯỜNG KIM LONG – LÁNG LỚN
ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN
Đất ở2.247.0001.124.000899.000719.000
ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (THUỘC ĐỊA BÀN THỊ TRẤN KIM LONG CŨ)
ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ XÃ LÁNG LỚN CŨ
Đất ở2.247.0001.124.000899.000719.000
ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT
QUỐC LỘ 56 → CẦU SẮT, THỊ TRẤN KIM LONG CŨ
Đất ở2.247.0001.124.000899.000719.000
ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚN
CẦU SUỐI ĐÁ → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ)
Đất ở2.149.0001.075.000860.000688.000
ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ
Đất ở2.149.0001.075.000860.000688.000
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ
Đất ở2.149.0001.075.000860.000688.000
ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ VÀ TRỤ SỞ UBND XÃ BÀU CHINH CŨ
QUỐC LỘ 56 → ĐẾN HẾT ĐƯỜNG
Đất ở2.149.0001.075.000860.000688.000
ĐƯỜNG THẠCH LONG - KHU 3
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ
Đất ở2.149.0001.075.000860.000688.000
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
Đất ở2.149.0001.075.000860.000688.000
ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)
PHÍA TÂY QUỐC LỘ 56: TỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN
Đất ở2.149.0001.075.000860.000688.000
QUỐC LỘ 56
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG
Đất thương mại, dịch vụ2.063.0001.032.000825.000660.000
QUỐC LỘ 56
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ2.063.0001.032.000825.000660.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ
Đất thương mại, dịch vụ2.063.0001.032.000825.000660.000
QUỐC LỘ 56
TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ2.063.0001.032.000825.000660.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH
NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ
Đất thương mại, dịch vụ2.062.0001.031.000825.000660.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH
RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ VÀ TT NGÃI GIAO CŨ → NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN
Đất thương mại, dịch vụ1.857.000929.000743.000594.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN)
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ
Đất thương mại, dịch vụ1.857.000929.000743.000594.000
QUỐC LỘ 56
RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1).
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.857.000929.000743.000594.000
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Đất ở1.798.000899.000719.000575.000
ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚN
TỪ ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ → CẦU SUỐI ĐÁ
Đất ở1.719.000860.000688.000550.000
ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ BÀU CHINH CŨ
ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ XÃ BÀU CHINH CŨ → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN
Đất ở1.714.000857.000686.000548.000
QUỐC LỘ 56
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.547.000774.000619.000495.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.547.000774.000619.000495.000
QUỐC LỘ 56
TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.547.000774.000619.000495.000
QUỐC LỘ 56
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.547.000774.000619.000495.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH
NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.547.000774.000619.000495.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN)
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.393.000697.000557.000446.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH
RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ VÀ TT NGÃI GIAO CŨ → NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.393.000697.000557.000446.000
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÀU CHINH CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÀU CHINH CŨ)
QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,56 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1)
Đất thương mại, dịch vụ1.324.000662.000530.000424.000
ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM)
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH VÀ ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT
Đất thương mại, dịch vụ1.294.000647.000518.000414.000
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM)
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH VÀ ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT
Đất thương mại, dịch vụ1.294.000647.000518.000414.000
ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)
PHÍA ĐÔNG QUỐC LỘ 56: TỪ VÒNG XOAY GIAO NHAU GIỮA QUỐC LỘ 56 VỚI ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → QUỐC LỘ 56
Đất thương mại, dịch vụ1.035.000518.000414.000331.000

Mặt bằng giá đất Xã Kim Long

Giá VT1 cao nhất
6.190.000
đồng/m²
Trung vị VT1
993.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
100
dòng
Số tuyến đường
24
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Kim Long, giá VT2 bình quân bằng 52,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Kim Long (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp311.857.000405.000
Đất ở306.190.0001.350.000
Đất thương mại, dịch vụ302.476.000540.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất làm muối1384.000384.000

Xã Kim Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kim Long đứng thứ 156 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Kim Long

Mã bưu chính (zip code)
78611
Doanh nghiệp trên địa bàn
201 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kim Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bàu ChinhXã Láng LớnThị trấn Kim Long

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Kim Long

22 tuyến đường tại Xã Kim Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIM LONG
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)
6 dòng · VT1 tới 2.588.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÀU CHINH CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÀU CHINH CŨ)
3 dòng · VT1 tới 3.309.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT
3 dòng · VT1 tới 2.247.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (THUỘC ĐỊA BÀN THỊ TRẤN KIM LONG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 2.247.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
3 dòng · VT1 tới 2.247.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM LONG – LÁNG LỚN
3 dòng · VT1 tới 2.247.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
6 dòng · VT1 tới 2.247.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN)
3 dòng · VT1 tới 4.642.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH
6 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 56 - BÀU CHINH
3 dòng · VT1 tới 1.719.000 đ/m²
ĐƯỜNG THẠCH LONG - KHU 3
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM)
3 dòng · VT1 tới 3.235.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ BÀU CHINH CŨ
3 dòng · VT1 tới 1.714.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM)
3 dòng · VT1 tới 3.235.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ VÀ TRỤ SỞ UBND XÃ BÀU CHINH CŨ
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚN
6 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
QUỐC LỘ 56
15 dòng · VT1 tới 6.190.000 đ/m²
Xã Kim Long (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Kim Long

Giá đất cao nhất tại Xã Kim Long là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Kim Long là 6.190.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 993.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Kim Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Kim Long xếp thứ 156 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Kim Long theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Kim Long được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Kim Long hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.