Bảng giá đất Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

164 dòng giá49 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nhà Bè

164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
HUỲNH TẤN PHÁT
CẦU PHÚ XUÂN → ĐÀO TÔNG NGUYÊN
Đất ở64.400.00032.200.00025.760.00020.608.000
HUỲNH TẤN PHÁT
ĐÀO TÔNG NGUYÊN → MŨI NHÀ BÈ
Đất ở49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
ĐƯỜNG NỘ BỘ LỘ GIỚI 20M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở40.100.00020.050.00016.040.00012.832.000
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ HỒNG LĨNH (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở40.100.00020.050.00016.040.00012.832.000
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ MINH LONG (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở40.100.00020.050.00016.040.00012.832.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC KIẾN GIAI ĐOẠN I (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở33.500.00016.750.00013.400.00010.720.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ BỘ CÔNG AN (TỔNG CỤC 5 - XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở32.500.00016.250.00013.000.00010.400.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp28.000.00014.000.00011.200.0008.960.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ COTEC (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
TRẦN THỊ LIỀN
LÊ VĂN LƯƠNG → NGÃ RẺ NHÀ SỐ 1017/56
Đất thương mại, dịch vụ21.100.00010.550.0008.440.0006.752.000
TRẦN THỊ TAO
LÊ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 16 KHU DÂN CƯ PHƯỚC KIỂN
Đất thương mại, dịch vụ21.100.00010.550.0008.440.0006.752.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ21.100.00010.550.0008.440.0006.752.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY THANH NIÊN (XÃ PHƯỚC LỘC CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở21.000.00010.500.0008.400.0006.720.000
ĐẶNG NHỮ LÂM
HUỲNH TẤN PHÁT → KHO DẦU B
Đất thương mại, dịch vụ20.100.00010.050.0008.040.0006.432.000
ĐÀO TÔNG NGUYÊN
HUỲNH TẤN PHÁT → KHO DẦU C
Đất thương mại, dịch vụ20.100.00010.050.0008.040.0006.432.000
DƯƠNG CÁT LỢI
HUỲNH TẤN PHÁT → KHO DẦU A
Đất thương mại, dịch vụ20.100.00010.050.0008.040.0006.432.000
ĐƯỜNG NỘ BỘ LỘ GIỚI 20M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ20.100.00010.050.0008.040.0006.432.000
ĐƯỜNG VÀO DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHÚ XUÂN (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ20.100.00010.050.0008.040.0006.432.000
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ CÔNG TY DVTM-KD NHÀ SÀI GÒN MỚI (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ20.100.00010.050.0008.040.0006.432.000
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ MINH LONG (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ20.100.00010.050.0008.040.0006.432.000
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ HỒNG LĨNH (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ20.100.00010.050.0008.040.0006.432.000
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ GIA VIỆT (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ20.100.00010.050.0008.040.0006.432.000
HUỲNH THỊ ĐỒNG
HUỲNH TẤN PHÁT → SỐ NHÀ 1979/23
Đất thương mại, dịch vụ20.100.00010.050.0008.040.0006.432.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 18M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ19.600.0009.800.0007.840.0006.272.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU PETECHIM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ16.900.0008.450.0006.760.0005.408.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC KIẾN GIAI ĐOẠN I (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU LÂM TÀI CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
HUỲNH THỊ ĐỒNG
HUỲNH TẤN PHÁT → SỐ NHÀ 1979/23
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
ĐƯỜNG VÀO DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHÚ XUÂN (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ GIA VIỆT (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ HỒNG LĨNH (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ MINH LONG (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ CÔNG TY DVTM-KD NHÀ SÀI GÒN MỚI (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC KIẾN GIAI ĐOẠN I (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
ĐÀO SƯ TÍCH
CẦU PHƯỚC LỘC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU LÂM TÀI CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
NGUYỄN VĂN RÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VITACO (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ11.400.0005.700.0004.560.0003.648.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ COTEC (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ11.400.0005.700.0004.560.0003.648.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VITACO (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ COTEC (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
Xã Nhà Bè (Khu vực III)Đất chăn nuôi tập trung1.260.0001.005.000810.000
Xã Nhà Bè (Khu vực III)Đất rừng phòng hộ560.000448.000360.000
Xã Nhà Bè (Khu vực III)Đất rừng đặc dụng560.000448.000360.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở70.000.00035.000.00028.000.00022.400.000
NGUYỄN HỮU THỌ
CẦU RẠCH ĐỈA 2 → CẦU PHƯỚC KIỂN
Đất ở66.500.00033.250.00026.600.00021.280.000

Mặt bằng giá đất Xã Nhà Bè

Giá VT1 cao nhất
70.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
19.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
164
dòng
Số tuyến đường
49
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Xã Nhà Bè, giá VT2 bình quân bằng 51,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nhà Bè (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở5470.000.00021.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5228.000.0008.400.000
Đất thương mại, dịch vụ5035.000.00010.500.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000

Xã Nhà Bè đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nhà Bè đứng thứ 76 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Nhà Bè

Mã bưu chính (zip code)
73206
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.766 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nhà Bè gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Nhà BèXã Phước KiểnXã Phước LộcXã Phú Xuân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nhà Bè

41 tuyến đường tại Xã Nhà Bè có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐẶNG NHỮ LÂM
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐÀO SƯ TÍCH
6 dòng · VT1 tới 38.800.000 đ/m²
ĐÀO TÔNG NGUYÊN
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
DƯƠNG CÁT LỢI
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘ BỘ LỘ GIỚI 20M
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TRÌNH CẢNG SÀI GÒN (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY THANH NIÊN (XÃ PHƯỚC LỘC CŨ)
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ COTEC (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 22.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ GIA VIỆT (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ HỒNG LĨNH (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ MINH LONG (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH NÒ (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
3 dòng · VT1 tới 37.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THÁI SƠN (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TRẦN THÁI (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 42.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ BỘ CÔNG AN (TỔNG CỤC 5 - XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 32.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC KIẾN GIAI ĐOẠN I (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 33.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
9 dòng · VT1 tới 36.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M
9 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 18M
3 dòng · VT1 tới 39.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M
3 dòng · VT1 tới 43.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRUNG TÂM SINH HOẠT THANH THIẾU NIÊN (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
3 dòng · VT1 tới 33.300.000 đ/m²
DƯƠNG THỊ NĂM
3 dòng · VT1 tới 25.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHÚ XUÂN (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU LÂM TÀI CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 32.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU PETECHIM
3 dòng · VT1 tới 33.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ CÔNG TY DVTM-KD NHÀ SÀI GÒN MỚI (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
HUỲNH TẤN PHÁT
5 dòng · VT1 tới 64.400.000 đ/m²
HUỲNH THỊ ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
NGUYỄN BÌNH
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU THỌ
3 dòng · VT1 tới 66.500.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ HƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 37.500.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN RÀNG
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
PHẠM HỮU LẦU
3 dòng · VT1 tới 40.600.000 đ/m²
PHẠM THỊ KỲ
6 dòng · VT1 tới 25.800.000 đ/m²
PHẠM THỊ QUY
3 dòng · VT1 tới 25.800.000 đ/m²
TRẦN THỊ LIỀN
3 dòng · VT1 tới 42.100.000 đ/m²
TRẦN THỊ TAO
3 dòng · VT1 tới 42.100.000 đ/m²
Xã Nhà Bè (Khu vực III)
8 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nhà Bè

Giá đất cao nhất tại Xã Nhà Bè là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nhà Bè là 70.000.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 19.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nhà Bè đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Nhà Bè xếp thứ 76 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nhà Bè theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nhà Bè được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nhà Bè hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.