Đơn giá đất tuyến Xã Nhà Bè (Khu vực III) thuộc Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất rừng phòng hộ | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất rừng đặc dụng | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây lâu năm | 840.000 | 670.000 | 540.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất rừng sản xuất | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây hằng năm khác | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
Tại tuyến Xã Nhà Bè (Khu vực III), giá VT2 bình quân bằng 79,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nhà Bè (Khu vực III) đứng thứ 41 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nhà Bè.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nhà Bè hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .