Bảng giá đất Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

65 dòng giá15 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Minh Thạnh

65 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất ở5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
CẦU GIÁP MINH (XÃ MINH HÒA) → GIÁP HỒ DẦU TIẾNG
Đất ở2.600.0001.300.0001.040.000832.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
ĐƯỜNG CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐH.704
NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN → CÂY XĂNG THANH THANH (XÃ MINH TÂN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000600.000480.000384.000
ĐH.704
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000500.000400.000320.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐT.749B
Đất ở7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
ĐƯỜNG CÒN LẠI
Đất ở4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
CẦU LỒ Ồ (XÃ MINH THẠNH) → CẦU GIÁP MINH (XÃ MINH HÒA)
Đất ở4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
ĐH.704
CÂY XĂNG THANH THANH (XÃ MINH TÂN) → ĐẦU SÂN BAY CŨ (MINH HOÀ)
Đất ở4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KÊNH THỦY LỢI PHƯỚC HÒA
ĐH.704 (MINH TÂN) → ĐẦU LÔ 17 NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN
Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐH.704
NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN → CÂY XĂNG THANH THANH (XÃ MINH TÂN)
Đất ở4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
CẦU BÀ VÀ (MINH THẠNH) → CẦU LỒ Ồ (XÃ MINH THẠNH)
Đất ở3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
ĐH.704
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Đất ở3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐT.749B
Đất thương mại, dịch vụ3.100.0001.550.0001.240.000992.000
ĐH.707
ĐT.749B (NGÃ 3 UBND XÃ MINH THẠNH) → GIÁP RANH PHƯỜNG MINH HƯNG - TỈNH ĐỒNG NAI
Đất ở3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐT.749B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.300.0001.150.000920.000736.000
ĐT.744
NGÃ BA GIÁP ĐƯỜNG ĐT749B → GIÁP RANH XÃ DẦU TIẾNG
Đất ở2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.050.000840.000672.000
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ĐT.744 (NGÃ 3 BÌNH MỸ) ĐẾN ĐH.704
ĐT.744 → ĐH.704
Đất ở2.100.0001.050.000840.000672.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ2.000.0001.000.000800.000640.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KÊNH THỦY LỢI PHƯỚC HÒA
ĐH.704 (MINH TÂN) → ĐẦU LÔ 17 NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN
Đất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐH.704
NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN → CÂY XĂNG THANH THANH (XÃ MINH TÂN)
Đất thương mại, dịch vụ1.600.000800.000640.000512.000
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
CẦU BÀ VÀ (MINH THẠNH) → CẦU LỒ Ồ (XÃ MINH THẠNH)
Đất thương mại, dịch vụ1.500.000750.000600.000480.000
ĐH.704
CÂY XĂNG THANH THANH (XÃ MINH TÂN) → ĐẦU SÂN BAY CŨ (MINH HOÀ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.300.000650.000520.000416.000
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
CẦU LỒ Ồ (XÃ MINH THẠNH) → CẦU GIÁP MINH (XÃ MINH HÒA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.300.000650.000520.000416.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KÊNH THỦY LỢI PHƯỚC HÒA
ĐH.704 (MINH TÂN) → ĐẦU LÔ 17 NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.300.000650.000520.000416.000
ĐƯỜNG MINH TÂN - LONG HOÀ
ĐH.704 (NHÀ TRẺ NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN) → ĐT.749A
Đất ở1.300.000650.000520.000416.000
ĐƯỜNG NHỰA LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN
ĐT.744 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN DŨNG) → ĐH.704 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN LAN)
Đất ở1.300.000650.000520.000416.000
ĐƯỜNG N2 - XÃ MINH TÂN
ĐH.704 (XÃ MINH TÂN) → NHÀ ÔNG HẠ
Đất ở1.300.000650.000520.000416.000
ĐH.704
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ1.300.000650.000520.000416.000
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
Đất ở1.300.000650.000520.000416.000
ĐƯỜNG NHỰA LÒ RÈN
ĐT.749B → ĐH.722
Đất ở1.300.000650.000520.000416.000
ĐƯỜNG NHỰA LÒ GẠCH
ĐT.749B → ĐH.707
Đất ở1.300.000650.000520.000416.000
ĐH.707
ĐT.749B (NGÃ 3 UBND XÃ MINH THẠNH) → GIÁP RANH PHƯỜNG MINH HƯNG - TỈNH ĐỒNG NAI
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000600.000480.000384.000
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
CẦU BÀ VÀ (MINH THẠNH) → CẦU LỒ Ồ (XÃ MINH THẠNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
CẦU GIÁP MINH (XÃ MINH HÒA) → GIÁP HỒ DẦU TIẾNG
Đất thương mại, dịch vụ1.000.000500.000400.000320.000
Xã Minh Thạnh (Khu vực IV)Đất chăn nuôi tập trung870.000690.000555.000
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ĐT.744 (NGÃ 3 BÌNH MỸ) ĐẾN ĐH.704
ĐT.744 → ĐH.704
Đất thương mại, dịch vụ800.000400.000320.000256.000
ĐT.744
NGÃ BA GIÁP ĐƯỜNG ĐT749B → GIÁP RANH XÃ DẦU TIẾNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000350.000280.000224.000
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ĐT.744 (NGÃ 3 BÌNH MỸ) ĐẾN ĐH.704
ĐT.744 → ĐH.704
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp600.000300.000240.000192.000
Xã Minh Thạnh (Khu vực IV)Đất trồng cây lâu năm580.000460.000370.000
ĐƯỜNG MINH TÂN - LONG HOÀ
ĐH.704 (NHÀ TRẺ NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN) → ĐT.749A
Đất thương mại, dịch vụ500.000250.000200.000160.000
ĐƯỜNG N2 - XÃ MINH TÂN
ĐH.704 (XÃ MINH TÂN) → NHÀ ÔNG HẠ
Đất thương mại, dịch vụ500.000250.000200.000160.000
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
Đất thương mại, dịch vụ500.000250.000200.000160.000
ĐƯỜNG NHỰA LÒ GẠCH
ĐT.749B → ĐH.707
Đất thương mại, dịch vụ500.000250.000200.000160.000

Mặt bằng giá đất Xã Minh Thạnh

Giá VT1 cao nhất
7.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
65
dòng
Số tuyến đường
15
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Minh Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 54,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Minh Thạnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở217.800.0001.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.300.000400.000
Đất thương mại, dịch vụ173.100.000500.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất làm muối1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000

Xã Minh Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Minh Thạnh đứng thứ 155 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Minh Thạnh

Mã bưu chính (zip code)
75815
Doanh nghiệp trên địa bàn
76 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Minh Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Minh HoàXã Minh Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Minh Thạnh

13 tuyến đường tại Xã Minh Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Minh Thạnh

Giá đất cao nhất tại Xã Minh Thạnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Minh Thạnh là 7.800.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 1.300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Minh Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Minh Thạnh xếp thứ 155 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Minh Thạnh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Minh Thạnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Minh Thạnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.