Đơn giá đất tại Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
65 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NHỰA LÒ RÈN ĐT.749B → ĐH.722 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 | — |
| ĐƯỜNG NHỰA LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN ĐT.744 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN DŨNG) → ĐH.704 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN LAN) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 | — |
| Xã Minh Thạnh (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Minh Thạnh (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Minh Thạnh (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Minh Thạnh (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| ĐƯỜNG MINH TÂN - LONG HOÀ ĐH.704 (NHÀ TRẺ NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN) → ĐT.749A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 128.000 | — |
| ĐƯỜNG N2 - XÃ MINH TÂN ĐH.704 (XÃ MINH TÂN) → NHÀ ÔNG HẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 128.000 | — |
| ĐƯỜNG NHỰA LÒ GẠCH ĐT.749B → ĐH.707 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 128.000 | — |
| ĐƯỜNG NHỰA LÒ RÈN ĐT.749B → ĐH.722 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 128.000 | — |
| ĐƯỜNG NHỰA LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN ĐT.744 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN DŨNG) → ĐH.704 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN LAN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 128.000 | — |
| ĐH.722 ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 128.000 | — |
| Xã Minh Thạnh (Khu vực IV) | Đất làm muối | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Minh Thạnh (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Minh Thạnh (Khu vực IV) | Đất rừng đặc dụng | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
Tại Xã Minh Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 54,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 21 | 7.800.000 | 1.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18 | 2.300.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 17 | 3.100.000 | 500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Minh Thạnh đứng thứ 155 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Minh Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
13 tuyến đường tại Xã Minh Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .