Bảng giá đất Phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

147 dòng giá36 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Minh Phụng

147 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
3 THÁNG 2
LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG
Đất ở182.300.00091.150.00072.920.00058.336.000
NHẬT TẢO
LÝ NAM ĐẾ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI)
PHÚ THỌ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
MINH PHỤNG
3 THÁNG 2 → HÀN HẢI NGUYÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNG
HỒNG BÀNG → DỰ PHÓNG
Đất ở81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
NHẬT TẢO
LÝ NAM ĐẾ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ74.800.00037.400.00029.920.00023.936.000
ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG
HỒNG BÀNG → LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
Đất thương mại, dịch vụ51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
Phường Minh Phụng (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung2.160.0001.725.0001.380.000
Phường Minh Phụng (Khu vực I)Đất rừng sản xuất1.200.000960.000770.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
THIÊN PHƯỚC → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở210.600.000105.300.00084.240.00067.392.000
3 THÁNG 2
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH
Đất ở182.300.00091.150.00072.920.00058.336.000
NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH
Đất ở180.600.00090.300.00072.240.00057.792.000
TẠ UYÊN
NGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2
Đất ở171.100.00085.550.00068.440.00054.752.000
LÊ ĐẠI HÀNH
NGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2
Đất ở159.300.00079.650.00063.720.00050.976.000
NGUYỄN CHÍ THANH
LÊ ĐẠI HÀNH → NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất ở157.500.00078.750.00063.000.00050.400.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
THIÊN PHƯỚC → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ147.400.00073.700.00058.960.00047.168.000
MINH PHỤNG
3 THÁNG 2 → HÀN HẢI NGUYÊN
Đất ở145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
HÀN HẢI NGUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở142.600.00071.300.00057.040.00045.632.000
HỒNG BÀNG
NGUYỄN THỊ NHỎ → TÂN HÓA
Đất ở141.700.00070.850.00056.680.00045.344.000
DƯƠNG TỬ GIANG
NGUYỄN CHÍ THANH → TRẦN QUÝ
Đất ở137.600.00068.800.00055.040.00044.032.000
HÀ TÔN QUYỀN
NGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2
Đất ở137.600.00068.800.00055.040.00044.032.000
TÂN KHAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở137.600.00068.800.00055.040.00044.032.000
LÝ NAM ĐẾ
3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở137.700.00068.850.00055.080.00044.064.000
TRẦN QUÝ
LÊ ĐẠI HÀNH → TẠ UYÊN
Đất ở131.700.00065.850.00052.680.00042.144.000
NGUYỄN THỊ NHỎ
3 THÁNG 2 → HỒNG BÀNG
Đất ở131.700.00065.850.00052.680.00042.144.000
PHÓ CƠ ĐIỀU
3 THÁNG 2 → TRẦN QUÝ
Đất ở131.700.00065.850.00052.680.00042.144.000
HÒA HẢO
LÊ ĐẠI HÀNH → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
NHẬT TẢO
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ NAM ĐẾ
Đất ở128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
ĐỖ NGỌC THẠNH
NGUYỄN CHÍ THANH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở127.400.00063.700.00050.960.00040.768.000
3 THÁNG 2
LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG
Đất thương mại, dịch vụ127.600.00063.800.00051.040.00040.832.000
3 THÁNG 2
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH
Đất thương mại, dịch vụ127.600.00063.800.00051.040.00040.832.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
THIÊN PHƯỚC → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH
Đất thương mại, dịch vụ126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
ĐÀO NGUYÊN PHỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở125.200.00062.600.00050.080.00040.064.000
PHÓ CƠ ĐIỀU
TRẦN QUÝ → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở124.200.00062.100.00049.680.00039.744.000
ĐẶNG MINH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở124.600.00062.300.00049.840.00039.872.000
LÒ SIÊU
3 THÁNG 2 → HỒNG BÀNG
Đất ở121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
NGUYỄN CHÍ THANH
NGUYỄN THỊ NHỎ → 3 THÁNG 2
Đất ở121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
THÁI PHIÊN
3 THÁNG 2 → HỒNG BÀNG
Đất ở121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
PHAN XÍCH LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
TẠ UYÊN
NGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2
Đất thương mại, dịch vụ119.800.00059.900.00047.920.00038.336.000
HOÀNG ĐỨC TƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở113.000.00056.500.00045.200.00036.160.000
NGUYỄN BÁ HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở113.000.00056.500.00045.200.00036.160.000
LÊ ĐẠI HÀNH
NGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2
Đất thương mại, dịch vụ111.500.00055.750.00044.600.00035.680.000
TRẦN QUÝ
TẠ UYÊN → NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất ở110.300.00055.150.00044.120.00035.296.000
NGUYỄN CHÍ THANH
LÊ ĐẠI HÀNH → NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất thương mại, dịch vụ110.300.00055.150.00044.120.00035.296.000
3 THÁNG 2
LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp109.400.00054.700.00043.760.00035.008.000
3 THÁNG 2
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp109.400.00054.700.00043.760.00035.008.000
NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp108.400.00054.200.00043.360.00034.688.000
TÂN PHƯỚC
LÊ ĐẠI HÀNH → NHÀ 538 TÂN PHƯỚC
Đất ở106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000

Mặt bằng giá đất Phường Minh Phụng

Giá VT1 cao nhất
210.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
85.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
147
dòng
Số tuyến đường
36
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Minh Phụng, giá VT2 bình quân bằng 51,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Minh Phụng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở46210.600.00072.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp46126.400.00043.700.000
Đất thương mại, dịch vụ46147.400.00051.000.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000
Đất làm muối1960.000960.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000

Phường Minh Phụng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Minh Phụng đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Minh Phụng

Mã bưu chính (zip code)
72624
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.498 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Minh Phụng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 07Phường 01Phường 16

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Minh Phụng

36 tuyến đường tại Phường Minh Phụng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

3 THÁNG 2
6 dòng · VT1 tới 182.300.000 đ/m²
ĐẶNG MINH KHIÊM
3 dòng · VT1 tới 124.600.000 đ/m²
ĐÀO NGUYÊN PHỔ
3 dòng · VT1 tới 125.200.000 đ/m²
ĐỖ NGỌC THẠNH
3 dòng · VT1 tới 127.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNG
3 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
DƯƠNG TỬ GIANG
3 dòng · VT1 tới 137.600.000 đ/m²
HÀN HẢI NGUYÊN
3 dòng · VT1 tới 142.600.000 đ/m²
HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 105.300.000 đ/m²
HÀ TÔN QUYỀN
3 dòng · VT1 tới 137.600.000 đ/m²
HÒA HẢO
3 dòng · VT1 tới 128.300.000 đ/m²
HOÀNG ĐỨC TƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 113.000.000 đ/m²
HỒNG BÀNG
3 dòng · VT1 tới 141.700.000 đ/m²
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 97.200.000 đ/m²
LÊ ĐẠI HÀNH
3 dòng · VT1 tới 159.300.000 đ/m²
LÒ SIÊU
3 dòng · VT1 tới 121.500.000 đ/m²
LÝ NAM ĐẾ
3 dòng · VT1 tới 137.700.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 210.600.000 đ/m²
MINH PHỤNG
3 dòng · VT1 tới 145.800.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ HỌC
3 dòng · VT1 tới 113.000.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
9 dòng · VT1 tới 180.600.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NHỎ
3 dòng · VT1 tới 131.700.000 đ/m²
NHẬT TẢO
6 dòng · VT1 tới 128.300.000 đ/m²
PHAN XÍCH LONG
3 dòng · VT1 tới 121.500.000 đ/m²
PHÓ CƠ ĐIỀU
6 dòng · VT1 tới 131.700.000 đ/m²
Phường Minh Phụng (Khu vực I)
9 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
PHÚ THỌ
3 dòng · VT1 tới 97.200.000 đ/m²
TÂN HÓA
3 dòng · VT1 tới 82.600.000 đ/m²
TÂN KHAI
3 dòng · VT1 tới 137.600.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC
12 dòng · VT1 tới 106.900.000 đ/m²
TÂN THÀNH
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
TẠ UYÊN
3 dòng · VT1 tới 171.100.000 đ/m²
THÁI PHIÊN
9 dòng · VT1 tới 121.500.000 đ/m²
THUẬN KIỀU
3 dòng · VT1 tới 107.000.000 đ/m²
TRẦN QUÝ
6 dòng · VT1 tới 131.700.000 đ/m²
VĨNH VIỄN
3 dòng · VT1 tới 103.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Minh Phụng

Giá đất cao nhất tại Phường Minh Phụng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Minh Phụng là 210.600.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 85.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Minh Phụng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Minh Phụng xếp thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Minh Phụng theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Minh Phụng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Minh Phụng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.