Bảng giá đất Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

392 dòng giá139 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Mỹ

392 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY
Đất ở16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN
Đất ở16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN
TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRA
Đất ở14.900.0007.450.0005.960.0004.768.000
ĐƯỜNG BÌNH MỸ
HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH
Đất ở14.900.0007.450.0005.960.0004.768.000
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở14.900.0007.450.0005.960.0004.768.000
ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất ở13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ
TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG BÌNH MỸ
HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH
Đất thương mại, dịch vụ7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN
TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
ĐƯỜNG SỐ 168
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG SỐ 167
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG SỐ 166
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG SỐ 165
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG SỐ 164
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG SỐ 163
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG SỐ 160
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG SỐ 159
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21M
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI.
KẾT NỐI CÁC TUYẾN GIAO THÔNG CÒN LẠI
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG LÊ THỊ ÂN
TỈNH LỘ 8 → BẦU TRÂM
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÂU
TRUNG AN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MY
TÌNH LỘ 15 → TRUNG AN
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH
TỈNH LỘ 8 → BÀU TRÂM
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG 205
TỈNH LỘ 8 → KÊNH 4,5
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG 214
ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈN
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG 213
TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNG
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG 208
TỈNH LỘ 8 → HUỲNH THỊ ĐÁT
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG 224
TỈNH LỘ 8 → BẾN THAN
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG 223
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG 222
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG 221
BẾN THAN → ĐƯỜNG 212
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG 229
BẾN THAN → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG 228
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG 231
BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA
TỈNH LỘ 8 → DU THỊ HỒI
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU
ĐƯỜNG 214 → RANH PHIM TRƯỜNG
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG
GIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN → CẦU ÔNG CHƯƠNG
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG
ĐƯỜNG BẾN THAN → KÊNH ẤP 3
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HAI
TRUNG AN → ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT
HUỲNH MINH MƯƠNG → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT
ĐƯỜNG 206 → HUỲNH MINH MƯƠNG
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG NHÁNH 2 CẦU TRE
RẠCH BÀU NHUM → CUỐI TUYẾN
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464)
SÔNG LU → RẠCH SƠN
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈN
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO
ĐƯỜNG SÔNG LU → CUỐI TUYẾN
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ KÉO
RẠCH CẦU TRE → ĐƯỜNG BẦU TRÂM
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN
SÔNG LU → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000

Mặt bằng giá đất Xã Bình Mỹ

Giá VT1 cao nhất
19.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
392
dòng
Số tuyến đường
139
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Xã Bình Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bình Mỹ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở13219.900.0006.900.000
Đất thương mại, dịch vụ12710.000.0003.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1256.800.0002.800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Bình Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Mỹ đứng thứ 123 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Bình Mỹ

Mã bưu chính (zip code)
71611
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.088 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Mỹ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Trung AnXã Hòa Phú

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Mỹ

94 tuyến đường tại Xã Bình Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐƯỜNG 205
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 208
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 213
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 214
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 221
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 223
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 229
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 232
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH MỸ
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ PHUA
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT
6 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ THỊ ÂN
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HAI
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ KÉO
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈN
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464)
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MY
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÂU
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÁNH 2 CẦU TRE
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 142
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 148
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 159
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 160
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 163
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 165
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 173
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 174
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 175
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 176
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 177
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 178
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 181
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 185
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 186
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 187
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 188
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 190
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 191
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 192
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 193
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 470
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SÔNG LU
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
8 dòng · VT1 tới 19.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
9 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRUNG AN
6 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
3 dòng · VT1 tới 9.700.000 đ/m²
HẺM SỐ 276
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
HẺM SỐ 284
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
HẺM SỐ 286
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
HẺM SỐ 294
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
HẺM SỐ 334
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
VÕ THỊ NĂM
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Xã Bình Mỹ (Khu vực III)
8 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bình Mỹ

Giá đất cao nhất tại Xã Bình Mỹ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bình Mỹ là 19.900.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bình Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Bình Mỹ xếp thứ 123 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bình Mỹ theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bình Mỹ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bình Mỹ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.