Bảng giá đất Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

471 dòng giá156 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Thuận An

471 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
CẦU BÀ HAI → NGÃ 4 CẦU CỐNG
Đất ở45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
THỦ KHOA HUÂN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGÃ 3 DỐC SỎI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)
NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
CẦU BÀ HAI → NGÃ 4 CẦU CỐNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH)
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → THẠNH BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ18.800.0009.400.0007.520.0006.016.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
VÕ TÁNH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
ĐỒ CHIỂU
CẦU SẮT → THỦ KHOA HUÂN + NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
LÊ VĂN DUYỆT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.600.0007.800.0006.240.0004.992.000
NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
TRƯƠNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000
NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
HỒ VĂN MÊN → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất ở13.300.0006.650.0005.320.0004.256.000
AN THẠNH 10
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → AN THẠNH 24
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
AN THẠNH 17
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
AN THẠNH 16
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
AN THẠNH 15
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
AN THẠNH 20
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
AN THẠNH 68
THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 66
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
AN THẠNH 66
THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 68
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
AN THẠNH 56
ĐƯỜNG THẠNH BÌNH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
AN THẠNH 55
THẠNH BÌNH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 03, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
RANH AN THẠNH - AN SƠN (AN SƠN 25) → THẠNH QUÝ
Đất ở12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
AN THẠNH 39
THẠNH QUÝ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 38
THẠNH QUÝ → AN THẠNH 36
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 54
THẠNH BÌNH → AN THẠNH 53
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 53
THẠNH BÌNH → AN THẠNH 51
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 50
THẠNH BÌNH → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 303, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 72
THỦ KHOA HUÂN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 69
THỦ KHOA HUÂN → CHÙA THIÊN HOA
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH.61
THỦ KHOA HUÂN → TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 12
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 34
HỒ VĂN MÊN → RẠCH MƯƠNG TRÂM
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 29
HỒ VĂN MÊN → RẠCH SUỐI CÁT
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 26
HỒ VĂN MÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 25
HỒ VĂN MÊN → RẠCH THẦY QUỲNH
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 23
HỒ VĂN MÊN → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 1450, TỜ BẢN ĐỒ 54
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 49
THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 48
THẠNH BÌNH NỐI DÀI → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 47
THẠNH BÌNH NỐI DÀI → HỒ VĂN MÊN
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
AN THẠNH 46
ĐỒ CHIỂU → VỰA BỤI
Đất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
HƯNG ĐỊNH 19
CHÒM SAO → RANH THUẬN GIAO
Đất ở10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
HƯNG ĐỊNH 09
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 10
Đất ở10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
HƯNG ĐỊNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
HƯNG ĐỊNH 14
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HƯNG ĐỊNH 31
Đất ở10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
HƯNG ĐỊNH 20
CHÒM SAO → BÌNH NHÂM 40
Đất ở10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
HƯNG ĐỊNH 12
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 11
Đất ở10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
HƯNG ĐỊNH 15
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → ĐƯỜNG SUỐI CHIU LIU
Đất ở9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH N1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
AN SƠN 19
AN SƠN 02 → AN SƠN 01
Đất ở8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000

Mặt bằng giá đất Phường Thuận An

Giá VT1 cao nhất
47.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
471
dòng
Số tuyến đường
156
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Thuận An, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Thuận An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16223.700.0004.100.000
Đất thương mại, dịch vụ15128.400.0004.900.000
Đất ở15047.400.0007.800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Thuận An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thuận An đứng thứ 97 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Thuận An

Mã bưu chính (zip code)
75216
Doanh nghiệp trên địa bàn
847 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thuận An gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường An ThạnhPhường Hưng ĐịnhXã An Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thuận An

123 tuyến đường tại Phường Thuận An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN SƠN 01
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
AN SƠN 02
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
AN SƠN 03
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
AN SƠN 04
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
AN SƠN 05
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
AN SƠN 06
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
AN SƠN 07
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
AN SƠN 08
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
AN SƠN 09
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
AN SƠN 13
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
AN SƠN 14
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 15
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 16
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 17
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 18
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 19
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 20
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 24
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 25
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 26
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 27
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 28
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 29
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 30
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 31
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 32
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 33
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 42
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 43
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 44
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 45
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 48
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 49
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 50
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN SƠN 51
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
AN THẠNH.61
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 03
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 06
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 07
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 08
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 09
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 10
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 12
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 15
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 16
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 17
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 19
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
AN THẠNH 20
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 25
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 26
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 29
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 34
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 38
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 39
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 46
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 47
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 48
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 49
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 50
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 51
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 53
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 55
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 56
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 66
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 68
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
AN THẠNH 69
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 72
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
AN THẠNH 73
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
8 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
3 dòng · VT1 tới 31.100.000 đ/m²
ĐÊ BAO
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
ĐÊ BAO BÀ LỤA
6 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
9 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐỒ CHIỂU
3 dòng · VT1 tới 32.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
3 dòng · VT1 tới 24.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG CỔNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐỊNH
3 dòng · VT1 tới 11.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
3 dòng · VT1 tới 20.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
5 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH
6 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
9 dòng · VT1 tới 30.874.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO THẠNH BÌNH
3 dòng · VT1 tới 30.500.000 đ/m²
HỒ VĂN MÊN (CŨ ĐƯỜNG NGÃ 4 AN SƠN ĐI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
7 dòng · VT1 tới 17.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 01
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 07
3 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 08
3 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 09
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 10
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 11 (THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ)
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 12
3 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 13
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 14
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 16
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 17
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 18
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 19
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 20
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 21
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 22
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 23
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 24
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 25
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 26
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 30
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 31
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
LÊ VĂN DUYỆT
3 dòng · VT1 tới 32.800.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH)
3 dòng · VT1 tới 31.400.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
4 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
NỘI BỘ KHU KDC THẠNH BÌNH
3 dòng · VT1 tới 20.800.000 đ/m²
Phường Thuận An (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
THẠNH BÌNH NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
THẠNH PHÚ - THẠNH QUÝ
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
THẠNH QUÝ
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
THỦ KHOA HUÂN
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
VÕ TÁNH
3 dòng · VT1 tới 32.800.000 đ/m²
VỰA BỤI
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Thuận An

Giá đất cao nhất tại Phường Thuận An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Thuận An là 47.400.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 6.800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Thuận An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Thuận An xếp thứ 97 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Thuận An theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Thuận An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Thuận An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.