Đơn giá đất tuyến HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9) thuộc Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RANH AN THẠNH - AN SƠN (AN SƠN 25) → THẠNH QUÝ | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| THẠNH QUÝ → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 AN SƠN) → THẠNH QUÝ | Đất ở | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 AN SƠN) → THẠNH QUÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| RANH AN THẠNH - AN SƠN (AN SƠN 25) → THẠNH QUÝ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| RANH AN THẠNH - AN SƠN (AN SƠN 25) → THẠNH QUÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| THẠNH QUÝ → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
Tại tuyến HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 8.700.000 | 5.400.000 |
| Đất ở | 2 | 17.300.000 | 12.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 7.200.000 | 6.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9) đứng thứ 17 trên 123 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thuận An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thuận An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .