Đơn giá đất tại Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → RANH XÃ BÀU BÀNG - RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ | Đất ở | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG RANH XÃ AN LONG - RANH XÃ BÀU BÀNG → KHU DÂN CƯ 5F, XÃ BÀU BÀNG | Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| ĐT.749C (ĐH.611) NGÃ 3 BÀU BÀNG → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐT.750 RANH XÃ AN LONG - RANH XÃ BÀU BÀNG → RANH XÃ BÀU BÀNG - RANH XÃ PHƯỚC HÒA | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| ĐT.741C (CŨ ĐH.613) BIA BÀU BÀNG → RANH XÃ AN LONG | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| ĐH.618 (ĐƯỜNG VÀO XÀ MÁCH) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (TIỂU HỌC LAI UYÊN) → ĐT.741C (CŨ ĐH.613) | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐH.618 (ĐƯỜNG VÀO XÀ MÁCH) ĐT.741C (CŨ ĐH.613) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → RANH XÃ BÀU BÀNG - RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG RANH XÃ AN LONG - RANH XÃ BÀU BÀNG → KHU DÂN CƯ 5F, XÃ BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → RANH XÃ BÀU BÀNG - RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| ĐT.749C (ĐH.611) NGÃ 3 BÀU BÀNG → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG RANH XÃ AN LONG - RANH XÃ BÀU BÀNG → KHU DÂN CƯ 5F, XÃ BÀU BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| ĐT.741C (CŨ ĐH.613) BIA BÀU BÀNG → RANH XÃ AN LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐT.750 RANH XÃ AN LONG - RANH XÃ BÀU BÀNG → RANH XÃ BÀU BÀNG - RANH XÃ PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC) RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 BIA CHIẾN THẮNG BÀU BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐT.741C (CŨ ĐH.613) BIA BÀU BÀNG → RANH XÃ AN LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐT.750 RANH XÃ AN LONG - RANH XÃ BÀU BÀNG → RANH XÃ BÀU BÀNG - RANH XÃ PHƯỚC HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐH.618 (ĐƯỜNG VÀO XÀ MÁCH) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (TIỂU HỌC LAI UYÊN) → ĐT.741C (CŨ ĐH.613) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐH.618 (ĐƯỜNG VÀO XÀ MÁCH) ĐT.741C (CŨ ĐH.613) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| ĐH.618 (ĐƯỜNG VÀO XÀ MÁCH) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (TIỂU HỌC LAI UYÊN) → ĐT.741C (CŨ ĐH.613) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐH.618 (ĐƯỜNG VÀO XÀ MÁCH) ĐT.741C (CŨ ĐH.613) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 | — |
| Xã Bàu Bàng (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — | — |
| Xã Bàu Bàng (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — | — |
| Xã Bàu Bàng (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Bàu Bàng (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Bàu Bàng (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Bàu Bàng (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Bàu Bàng (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Bàu Bàng (Khu vực IV) | Đất rừng đặc dụng | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Bàu Bàng (Khu vực IV) | Đất làm muối | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
Tại Xã Bàu Bàng, giá VT2 bình quân bằng 55,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 3.100.000 | 1.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12 | 2.300.000 | 900.000 |
| Đất ở | 12 | 7.800.000 | 3.100.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bàu Bàng đứng thứ 154 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bàu Bàng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
10 tuyến đường tại Xã Bàu Bàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .