Bảng giá đất Xã Hòa Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Hòa Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

43 dòng giá12 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hòa Hiệp

43 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hòa Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6MĐất ở2.713.0001.357.0001.085.000868.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.093.000547.000437.000350.000
-ĐOẠN 1
TỪ TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA - ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 29&58, TỜ BĐ 113 → NGÃ BA BÀU MA - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 136 &149, TỜ BĐ 104
Đất ở5.371.0002.686.0002.148.0001.719.000
-ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA 101, 248, 94, 207 (CẦU 4) TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 → TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA HẾT THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 113
Đất ở4.578.0002.289.0001.831.0001.465.000
ĐƯỜNG HUYỆN 51 (TÂN LÂM - HÒA HIỆP)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328 (XÃ TÂN LÂM CŨ) → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP)
Đất ở3.891.0001.946.0001.556.0001.245.000
ĐƯỜNG HUYỆN 52 (BÀU LÂM - HÒA HIỆP)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328 (XÃ BÀU LÂM) → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP)
Đất ở3.891.0001.946.0001.556.0001.245.000
-ĐOẠN 3
TỪ NGÃ BA BÀU MA - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 149 VÀ ĐẦU THỬA 121, TỜ BĐ 104 → HẾT THỬA 06&214, TỜ BĐ 136
Đất ở3.891.0001.946.0001.556.0001.245.000
ĐƯỜNG BÌNH CHÂU - BÀU MA - HÒA HIỆP
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP) → ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55, XÃ BÌNH CHÂU
Đất ở3.891.0001.946.0001.556.0001.245.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊNĐất ở3.642.0001.821.0001.457.0001.165.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) Đất ở2.551.0001.276.0001.020.000816.000
-ĐOẠN 1
TỪ TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA - ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 29&58, TỜ BĐ 113 → NGÃ BA BÀU MA - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 136 &149, TỜ BĐ 104
Đất thương mại, dịch vụ2.148.0001.074.000859.000687.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)Đất ở2.067.0001.034.000827.000661.000
-ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA 101, 248, 94, 207 (CẦU 4) TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 → TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA HẾT THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 113
Đất thương mại, dịch vụ1.831.000916.000732.000586.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN
Đất ở1.676.000838.000670.000536.000
-ĐOẠN 1
TỪ TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA - ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 29&58, TỜ BĐ 113 → NGÃ BA BÀU MA - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 136 &149, TỜ BĐ 104
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.611.000806.000644.000516.000
ĐƯỜNG HUYỆN 51 (TÂN LÂM - HÒA HIỆP)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328 (XÃ TÂN LÂM CŨ) → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP)
Đất thương mại, dịch vụ1.556.000778.000622.000498.000
ĐƯỜNG HUYỆN 52 (BÀU LÂM - HÒA HIỆP)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328 (XÃ BÀU LÂM) → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP)
Đất thương mại, dịch vụ1.556.000778.000622.000498.000
-ĐOẠN 3
TỪ NGÃ BA BÀU MA - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 149 VÀ ĐẦU THỬA 121, TỜ BĐ 104 → HẾT THỬA 06&214, TỜ BĐ 136
Đất thương mại, dịch vụ1.556.000778.000622.000498.000
ĐƯỜNG BÌNH CHÂU - BÀU MA - HÒA HIỆP
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP) → ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55, XÃ BÌNH CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ1.556.000778.000622.000498.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ1.457.000729.000583.000466.000
-ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA 101, 248, 94, 207 (CẦU 4) TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 → TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA HẾT THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 113
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.373.000687.000549.000439.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất ở1.271.000636.000508.000407.000
ĐƯỜNG BÌNH CHÂU - BÀU MA - HÒA HIỆP
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP) → ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55, XÃ BÌNH CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.167.000584.000467.000373.000
ĐƯỜNG HUYỆN 51 (TÂN LÂM - HÒA HIỆP)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328 (XÃ TÂN LÂM CŨ) → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.167.000584.000467.000373.000
ĐƯỜNG HUYỆN 52 (BÀU LÂM - HÒA HIỆP)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328 (XÃ BÀU LÂM) → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.167.000584.000467.000373.000
-ĐOẠN 3
TỪ NGÃ BA BÀU MA - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 149 VÀ ĐẦU THỬA 121, TỜ BĐ 104 → HẾT THỬA 06&214, TỜ BĐ 136
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.167.000584.000467.000373.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6MĐất thương mại, dịch vụ1.085.000543.000434.000347.000
Xã Hòa Hiệp (Khu vực IV)Đất chăn nuôi tập trung870.000690.000555.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)Đất thương mại, dịch vụ827.000414.000331.000265.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp814.000407.000326.000260.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ670.000335.000268.000214.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp620.000310.000248.000198.000
Xã Hòa Hiệp (Khu vực IV)Đất trồng cây lâu năm580.000460.000370.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất thương mại, dịch vụ508.000254.000203.000163.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp503.000252.000201.000161.000
Xã Hòa Hiệp (Khu vực IV)Đất trồng cây hằng năm khác480.000380.000300.000
Xã Hòa Hiệp (Khu vực IV)Đất nuôi trồng thủy sản480.000380.000300.000
Xã Hòa Hiệp (Khu vực IV)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)480.000380.000300.000
Xã Hòa Hiệp (Khu vực IV)Đất rừng sản xuất480.000380.000300.000
Xã Hòa Hiệp (Khu vực IV)Đất rừng phòng hộ384.000304.000240.000
Xã Hòa Hiệp (Khu vực IV)Đất rừng đặc dụng384.000304.000240.000
Xã Hòa Hiệp (Khu vực IV)Đất làm muối384.000304.000240.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp381.000191.000152.000122.000

Mặt bằng giá đất Xã Hòa Hiệp

Giá VT1 cao nhất
5.371.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.167.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
381.000
đồng/m²
Số dòng giá
43
dòng
Số tuyến đường
12
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Hòa Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 56,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hòa Hiệp (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở125.371.0001.271.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp111.611.000381.000
Đất thương mại, dịch vụ112.148.000508.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất làm muối1384.000384.000

Xã Hòa Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hòa Hiệp đứng thứ 162 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Hòa Hiệp

Mã bưu chính (zip code)
78512
Doanh nghiệp trên địa bàn
52 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hòa Hiệp

11 tuyến đường tại Xã Hòa Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hòa Hiệp

Giá đất cao nhất tại Xã Hòa Hiệp là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hòa Hiệp là 5.371.000 đồng/m², thấp nhất 381.000 đồng/m², trung vị 1.167.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hòa Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Hòa Hiệp xếp thứ 162 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hòa Hiệp theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.