Bảng giá đất Phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

376 dòng giá126 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Rạch Dừa

376 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
HỒ THỊ KỶ (P.RẠCH DỪA)
NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 → KHU CHỢ RẠCH DỪA
Đất ở34.200.00017.100.00013.680.00010.944.000
PHAN XÍCH LONG
BÌNH GIÃ → KHU CHỢ RẠCH DỪA
Đất ở34.200.00017.100.00013.680.00010.944.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở ĐỒI 2 CTCP PHÁT TRIỂN NHÀ P.10 CŨ
ĐƯỜNG SỐ 6,10, 11 THEO QUY HOẠCH
Đất ở33.010.00016.505.00013.204.00010.563.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở26.830.00013.415.00010.732.0008.586.000
TRẦN ANH TÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở26.830.00013.415.00010.732.0008.586.000
TÔN ĐẢN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở26.830.00013.415.00010.732.0008.586.000
CÁC TUYẾN HẺM 217 NGUYỄN HỮU CÀNH (B, C, D KHU NHÀ Ở A CHÍ LINH)Đất ở26.830.00013.415.00010.732.0008.586.000
-BÌNH QUÝ
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-TÔN QUANG PHIỆT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-NGỰ BÌNH
TẢN VIÊN → HẺM NỐI MẪU SƠN
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-BẠCH MÃ
TẢN VIÊN → BA VÌ
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-TAM ĐẢO
TẢN VIÊN → NGỌC LINH
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
BIỆT CHÍNH 2
NGÔ QUYỀN → CỐNG HỘP
Đất thương mại, dịch vụ19.806.0009.903.0007.922.0006.338.000
ĐƯỜNG N1 (PHẠM VĂN BẠCH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ19.806.0009.903.0007.922.0006.338.000
LÊ THÁNH TÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ16.098.0008.049.0006.439.0005.151.000
CÁC TUYẾN HẺM 135 LÊ QUANG ĐỊNH (B, C, D, E, F, J KHU NHÀ Ở PTSC)Đất thương mại, dịch vụ16.098.0008.049.0006.439.0005.151.000
HẺM 135 LÊ QUANG ĐỊNH
GỒM CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐẤT PTSC CỦA CÔNG TY DỊCH VỤ DẦU KHÍ
Đất thương mại, dịch vụ16.098.0008.049.0006.439.0005.151.000
LÊ HOÀN (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ16.098.0008.049.0006.439.0005.151.000
KIM ĐỒNG (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ16.098.0008.049.0006.439.0005.151.000
HỒ TRI TÂN (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ16.098.0008.049.0006.439.0005.151.000
-NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU)
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-NGUYỄN ĐÔN TIẾT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-BÌNH QUÝ
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4,1 HA
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA LỚN HƠN 7M
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-NGỰ BÌNH
TẢN VIÊN → HẺM NỐI MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-BẠCH MÃ
TẢN VIÊN → BA VÌ
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-TAM ĐẢO
TẢN VIÊN → NGỌC LINH
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-TẢN VIÊN
TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-HOÀNH SƠN
TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-BA VÌ
MẪU SƠN → TAM ĐẢO
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-TÔN QUANG PHIỆT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-TRẦN MAI NINH
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-AN TRẠCH
NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-AN HẢI
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-PHÙNG HÁ
NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-PHẠM VĂN BẠCH
TÔ VĨNH DIỆN → NƠ TRANG LONG
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-NAM DU
NGUYỄN HỮU CẢNH → LƯU CHÍ HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-ĐOẠN TỪ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANH ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG ĐƯỜNG 30/4
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
TÔN ĐẢN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.415.0006.708.0005.366.0004.293.000
TIỀN CẢNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.415.0006.708.0005.366.0004.293.000
TẢN ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.415.0006.708.0005.366.0004.293.000
TUYẾN HẺM
TỪ SỐ NHÀ 217 NGUYỄN HỮU CẢNH → SỐ NHÀ 140 LƯU CHÍ HIẾU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.415.0006.708.0005.366.0004.293.000
TUYẾN ĐƯỜNG TỪ SỐ NHÀ 04 VÕ VĂN TẦN ĐẾN SỐ NHÀ 05 TRẦN NGUYÊN ĐÁNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.415.0006.708.0005.366.0004.293.000
-TỐNG PHƯỚC HÒA
HOÀNG XUÂN HÃN → BÙI KỶ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.020.0006.510.0005.208.0004.166.000
-BẾN HẢI
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.020.0006.510.0005.208.0004.166.000
-ĐOÀN KẾT
PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.020.0006.510.0005.208.0004.166.000
-SÔNG HƯƠNG
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.020.0006.510.0005.208.0004.166.000
-QUANG DŨNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.020.0006.510.0005.208.0004.166.000
-NGUYỄN SÁNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.020.0006.510.0005.208.0004.166.000
-NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.020.0006.510.0005.208.0004.166.000

Mặt bằng giá đất Phường Rạch Dừa

Giá VT1 cao nhất
47.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
16.098.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
376
dòng
Số tuyến đường
126
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Rạch Dừa, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Rạch Dừa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ12928.200.00014.502.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12823.500.00012.085.000
Đất ở11047.000.00024.170.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Rạch Dừa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Rạch Dừa đứng thứ 98 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Rạch Dừa

Mã bưu chính (zip code)
78219
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.813 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Rạch Dừa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Thắng NhấtPhường 10

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Rạch Dừa

104 tuyến đường tại Phường Rạch Dừa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

-BẠCH MÃ
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-BA VÌ
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-BẾN HẢI
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-BÍCH KHÊ
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-BÌNH QUÝ
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-CÙ CHÍNH LAN
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
-CỬU LONG
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-DIỆP MINH CHÂU
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-ĐOÀN KẾT
6 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-DƯƠNG TỬ GIANG
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-HÀ HUY GIÁP
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-HOÀNH SƠN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-HUỲNH VĂN HỚN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGỌC LINH
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGỰ BÌNH
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGUYỄN ĐÔN TIẾT
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGUYỄN HỮU CẢNH
3 dòng · VT1 tới 42.298.000 đ/m²
-NGUYỄN PHÚC TẦN
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
-NGUYỄN SÁNG
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NHƯ NGUYỆT
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-QUANG DŨNG
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-SÔNG GIANH
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-SÔNG HƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-TAM ĐẢO
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-TẢN VIÊN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-THẠC HÃN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-THANH TỊNH
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
-THẤT SƠN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-TỐNG DUY TÂN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-TÔN QUANG PHIỆT
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-TRẦN ĐẠI NGHĨA
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
-VÀM CỎ
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
BẾN NÔM (P.RẠCH DỪA)
3 dòng · VT1 tới 26.500.000 đ/m²
BIỆT CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
BÙI THIỆN NGỘ
3 dòng · VT1 tới 34.200.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5 M TRỞ LÊN THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 199 LÔ
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở ĐỒI 2 CTCP PHÁT TRIỂN NHÀ P.10 CŨ
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở ĐỒI 2 CTCP PHÁT TRIỂN NHÀ P 10
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
CÁC TUYẾN HẺM 61 ĐƯỜNG 30/4 (KHU NHÀ Ở CHÍNH SÁCH)
3 dòng · VT1 tới 26.500.000 đ/m²
CÁC TUYẾN HẺM 135 LÊ QUANG ĐỊNH (B, C, D, E, F, J KHU NHÀ Ở PTSC)
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
CÁC TUYẾN HẺM 183 NGUYỄN HỮU CẢNH (A, B, C, D, E, F, G KHU NHÀ Ở C2 CHÍ LINH)
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
CÁC TUYẾN HẺM 212 NGUYỄN HỮU CẢNH (B, C, D, E, F, J, K H KHU NHÀ Ở C1 CHÍ LINH)
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
CÁC TUYẾN HẺM 217 NGUYỄN HỮU CÀNH (B, C, D KHU NHÀ Ở A CHÍ LINH)
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
CAO BÁ QUÁT (P.RẠCH DỪA)
3 dòng · VT1 tới 26.500.000 đ/m²
CÔNG CHÁNH, ĐƯỜNG N2
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
ĐỐNG ĐA (P.RẠCH DỪA)
3 dòng · VT1 tới 26.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2/9 (P.10 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 47.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2 (P.10 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 44.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
3 dòng · VT1 tới 46.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG D4 (NGUYỄN ĐÌNH TỨ)
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
ĐƯỜNG D5
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
ĐƯỜNG D5 (HÀ HUY TẬP)
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
ĐƯỜNG N1 (PHẠM VĂN BẠCH)
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
DƯƠNG VÂN NGA (P.RẠCH DỪA)
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
HÀN THUYÊN (P.RẠCH DỪA)
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
HẺM 22 HỒ THỊ KỶ
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
HẺM 40 HỒ THỊ KỶ
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
HẺM 135 LÊ QUANG ĐỊNH
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
HẺM 825 VÀ 875 BÌNH GIÃ (P10 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 26.500.000 đ/m²
HỒ THỊ KỶ (P.RẠCH DỪA)
3 dòng · VT1 tới 34.200.000 đ/m²
HỒ TRI TÂN (P.RẠCH DỪA)
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
KIM ĐỒNG (P.RẠCH DỪA)
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
LÊ HOÀN (P.RẠCH DỪA)
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
LÊ QUANG ĐỊNH
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
LÊ THÁNH TÔNG
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
LƯU CHÍ HIẾU
3 dòng · VT1 tới 24.170.000 đ/m²
LƯU HỮU PHƯỚC
3 dòng · VT1 tới 24.170.000 đ/m²
LÝ THÁI TỔ
3 dòng · VT1 tới 24.170.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN
3 dòng · VT1 tới 36.110.000 đ/m²
NGUYỄN ĐỨC THỤY
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU CẢNH
6 dòng · VT1 tới 45.110.000 đ/m²
NGUYỄN THIỆN THUẬT
6 dòng · VT1 tới 45.110.000 đ/m²
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC HTKT KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,65HA
6 dòng · VT1 tới 29.810.000 đ/m²
NƠ TRANG LONG
3 dòng · VT1 tới 36.110.000 đ/m²
PHẠM CỰ LẠNG
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
PHẠM HỮU LẦU
3 dòng · VT1 tới 34.200.000 đ/m²
PHẠM VĂN DINH
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
PHẠM VĂN NGHỊ
3 dòng · VT1 tới 36.110.000 đ/m²
PHAN XÍCH LONG
3 dòng · VT1 tới 34.200.000 đ/m²
Phường Rạch Dừa (Khu vực II)
9 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TẢN ĐÀ
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
TIỀN CẢNG
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
TÔN ĐẢN
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
TRẦN ANH TÔNG
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
TRẦN ĐÌNH XU
3 dòng · VT1 tới 36.110.000 đ/m²
TRẦN NGUYÊN ĐÁN
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
TRƯƠNG HÁN SIÊU
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
TUỆ TĨNH
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10HA TRONG KHU 58HA
3 dòng · VT1 tới 34.200.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI ĐƯỜNG HÀ HUY GIÁP THUỘC KHU NHÀ Ở TẠM CƯ PHƯỜNG 10 CŨ (KHU ĐỒI 2)
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG BÙI KỶ VÀ HOÀNG NGỌC PHÁCH (KHU ĐỒI 2).
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN HỚN VÀ ĐƯỜNG MẪU SƠN (KHU NHÀ Ở PHƯỜNG 10 CŨ, KHANG LINH)
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH VÀ NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG.
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG THẠCH HÃN VÀ ĐƯỜNG CỬU LONG (KHU NHÀ Ở PHƯỜNG 10 CŨ, KHANG LINH)
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG TỐNG DUY TÂN VÀ BÙI KỶ (KHU ĐỒI 2)
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG NỐI VUÔNG GÓC TỪ ĐƯỜNG 30/4, CÓ CÙNG ĐỘ RỘNG VỚI HẺM 524 (NẰM GIỮA HẺM 524 VÀ ĐƯỜNG BÌNH GIÃ ĐẾN KHU CHỢ RẠCH DỪA)
3 dòng · VT1 tới 36.110.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG SONG SONG VỚI ĐƯỜNG TỐNG DUY TÂN KHU NHÀ TẠM CƯ (KHU ĐỒI 2).
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG TỪ SỐ NHÀ 04 VÕ VĂN TẦN ĐẾN SỐ NHÀ 05 TRẦN NGUYÊN ĐÁN
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
TUYẾN HẺM
3 dòng · VT1 tới 26.830.000 đ/m²
VÕ VĂN TẦN
6 dòng · VT1 tới 36.110.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Rạch Dừa

Giá đất cao nhất tại Phường Rạch Dừa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Rạch Dừa là 47.000.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 16.098.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Rạch Dừa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Rạch Dừa xếp thứ 98 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Rạch Dừa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Rạch Dừa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Rạch Dừa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.