Bảng giá đất Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

802 dòng giá262 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Trưng

802 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG 20 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
Đất ở101.300.00050.650.00040.520.00032.416.000
ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
THÁI THUẬN → ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
Đất ở101.300.00050.650.00040.520.00032.416.000
DƯƠNG VĂN AN
NGUYỄN HOÀNG → ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
Đất ở101.300.00050.650.00040.520.00032.416.000
ĐƯỜNG 8A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG SỐ 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
Đất ở101.300.00050.650.00040.520.00032.416.000
ĐƯỜNG 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
Đất ở101.300.00050.650.00040.520.00032.416.000
ĐƯỜNG 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → THÁI THUẬN
Đất ở101.300.00050.650.00040.520.00032.416.000
NGUYỄN QUÝ CẢNH
ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → VŨ TÔNG PHAN
Đất ở101.300.00050.650.00040.520.00032.416.000
ĐƯỜNG SỐ 25 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
VŨ TÔNG PHAN → ĐỖ PHÁP THUẬN
Đất ở93.400.00046.700.00037.360.00029.888.000
ĐƯỜNG SỐ 24 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
VŨ TÔNG PHAN → ĐỖ PHÁP THUẬN
Đất ở93.400.00046.700.00037.360.00029.888.000
ĐƯỜNG SỐ 29 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở93.400.00046.700.00037.360.00029.888.000
ĐƯỜNG SỐ 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐỖ PHÁP THUẬN → ĐƯỜNG 31C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
Đất ở93.400.00046.700.00037.360.00029.888.000
ĐƯỜNG SỐ 12A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
TRẦN LỰU → ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
Đất ở92.800.00046.400.00037.120.00029.696.000
ĐƯỜNG 10A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH
ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở92.800.00046.400.00037.120.00029.696.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Đất ở90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Đất ở90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Đất ở90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Đất ở90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Đất ở90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Đất ở90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Đất ở90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU LIÊN HỢP TDTT RẠCH CHIẾC
XA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
ĐƯỜNG 51-AP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở71.600.00035.800.00028.640.00022.912.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
THÂN VĂN NHIẾP
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
ĐƯỜNG T (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M - 12M (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG K (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG T (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
Đất ở63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
ĐƯỜNG R (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG D (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐỖ XUÂN HỢP
Đất ở63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
ĐƯỜNG M (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG D (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
Đất ở63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY I, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
MAI CHÍ THỌ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ62.200.00031.100.00024.880.00019.904.000
ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở60.200.00030.100.00024.080.00019.264.000
ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
Đất ở60.200.00030.100.00024.080.00019.264.000
ĐƯỜNG 49, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 52, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
Đất ở60.200.00030.100.00024.080.00019.264.000
HẺM 112, ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → NGUYỄN VĂN GIÁP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
Đất ở57.200.00028.600.00022.880.00018.304.000
ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 50, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
Đất ở54.100.00027.050.00021.640.00017.312.000
NGUYỄN TRUNG NGUYỆT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
Đất ở54.100.00027.050.00021.640.00017.312.000
ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
ĐỖ XUÂN HỢP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở54.100.00027.050.00021.640.00017.312.000
ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
Đất ở51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
ĐỖ XUÂN HỢP → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
Đất ở51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
ĐỖ XUÂN HỢP → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
Đất ở51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
ĐƯỜNG 43-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
Đất ở51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
ĐƯỜNG 41-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
ĐƯỜNG 44-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 45-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
Đất ở51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
ĐỖ PHÁP THUẬN
CAO ĐỨC LÂN → ĐƯỜNG 32 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.700.00025.350.00020.280.00016.224.000
BÙI TÁ HÁN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.700.00025.350.00020.280.00016.224.000
CAO ĐỨC LÂN
LƯƠNG ĐỊNH CỦA → NGUYỄN HOÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.700.00025.350.00020.280.00016.224.000
ĐƯỜNG SỐ 31F (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.700.00025.350.00020.280.00016.224.000
ĐƯỜNG SỐ 31E (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.700.00025.350.00020.280.00016.224.000

Mặt bằng giá đất Phường Bình Trưng

Giá VT1 cao nhất
152.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
44.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
802
dòng
Số tuyến đường
262
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Bình Trưng, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bình Trưng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở266152.900.00029.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26576.500.00014.900.000
Đất thương mại, dịch vụ26491.700.00017.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Bình Trưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Trưng đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bình Trưng

Mã bưu chính (zip code)
71322
Doanh nghiệp trên địa bàn
6.114 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Trưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường An PhúPhường Bình Trưng ĐôngPhường Bình Trưng Tây

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Trưng

256 tuyến đường tại Phường Bình Trưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÁT NÀN
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
BÙI TÁ HÁN
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
CAO ĐỨC LÂN
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐỒNG VĂN CỐNG
3 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
ĐỖ PHÁP THUẬN
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐỖ XUÂN HỢP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 66.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 29.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2 (KHU NHÀ Ở 280 LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3,5, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
4 dòng · VT1 tới 52.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 52.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
6 dòng · VT1 tới 52.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 29.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG 8A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10, 11, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
6 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 92.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 92.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 52.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 12 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 92.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 13,15,16 PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 13, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 14, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 14, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 15 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 15, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 17, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 17, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 18A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 19 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 19, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 19, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 20, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
6 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 22, KHU PHỐ 1, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 22, KHU PHỐ 4, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 22, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 23, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 23, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 24, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
3 dòng · VT1 tới 72.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 25, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
3 dòng · VT1 tới 67.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
3 dòng · VT1 tới 65.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
3 dòng · VT1 tới 65.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 27, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
3 dòng · VT1 tới 65.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 37.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
3 dòng · VT1 tới 65.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 31, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 45.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 31, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 32, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 46.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 32, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI -PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 33, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
6 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 33, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 34, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 46.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 34, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 35, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 45.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 35, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 36, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 37, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 37, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 47.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 52.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
3 dòng · VT1 tới 51.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 40, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 37.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
3 dòng · VT1 tới 51.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 41, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 42.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 41-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
3 dòng · VT1 tới 51.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
3 dòng · VT1 tới 51.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 43 (KHU NHÀ Ở MỸ MỸ - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 98.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 43, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 43-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
3 dòng · VT1 tới 51.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 44, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 44-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
3 dòng · VT1 tới 51.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 45-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
3 dòng · VT1 tới 51.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 46, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 46-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
3 dòng · VT1 tới 51.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 46BTT
3 dòng · VT1 tới 46.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 54.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 47-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
3 dòng · VT1 tới 51.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 47BTT
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 48, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 48-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
3 dòng · VT1 tới 51.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 48BTT
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 49, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 60.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 49-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
3 dòng · VT1 tới 51.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 49BTT
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 50, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
3 dòng · VT1 tới 51.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 50BTT
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 51, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 54.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 51-AP
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 51BTT
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 52, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 54.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 52-AP
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 52BTT
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 53, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 54.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 53-AP
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 53BTT
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 54, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 54.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 54-AP
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 55, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 55-AP
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 54.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 57, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 57-AP
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 58, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 58-AP
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 59, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 59-AP
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 60, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 60-AP
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 61-AP
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 62, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 62-AP
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 63, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 54.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 63-AP
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 60.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 60.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 93.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
3 dòng · VT1 tới 95.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẮC NAM III, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
3 dòng · VT1 tới 95.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY - CÁT LÁI)
3 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 93.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG D (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 93.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG D (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 63.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY I, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
3 dòng · VT1 tới 103.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 95.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ DỰ ÁN 4,8HA CÔNG TY PHÚ NHUẬN - 87HA, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 90.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M - 10M (KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 3 THUỘC KHU 30HA NAM RẠCH CHIẾC), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 61.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M - 12M (KHU B VÀ KHU C - DỰ ÁN 131HA)
3 dòng · VT1 tới 90.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M ĐẾN 12M - (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN - CÔNG TY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 87.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M - 12M (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 63.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU A - DỰ ÁN 131HA)
3 dòng · VT1 tới 90.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở MỸ MỸ - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 90.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - (KHU NHÀ Ở 280 LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG K (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 63.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG M (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 63.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CTY THÁI DƯƠNG - CTY SÀI GÒN MÙA XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 62.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG R (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 63.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 63.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), P. BÌNH TRƯNG ĐÔNG, P. BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 66.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 70.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 76.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 70.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 67.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 70.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 67.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 70.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 68.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 62.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 70.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 68.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 62.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 70.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 70.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 62.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 92.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 22 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 23 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 91.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 24 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 25 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 26, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 27A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 92.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 29 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 31A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 89.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 31B (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 31C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 31D (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 31E (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 31F (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 32 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 33 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 34 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 35 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 36 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 37.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 37.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 44BTT
3 dòng · VT1 tới 43.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 45BTT
3 dòng · VT1 tới 43.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 104.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH HƯỚNG NAM ĐƯỜNG CAO TỐC TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂY
3 dòng · VT1 tới 73.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG T (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 63.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ KIÊN
3 dòng · VT1 tới 98.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU LIÊN HỢP TDTT RẠCH CHIẾC
3 dòng · VT1 tới 82.600.000 đ/m²
DƯƠNG VĂN AN
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131)
3 dòng · VT1 tới 97.000.000 đ/m²
HẺM 112, ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 57.200.000 đ/m²
HỒ THỊ NHUNG
3 dòng · VT1 tới 66.200.000 đ/m²
LÊ HỮU KIỀU
3 dòng · VT1 tới 66.200.000 đ/m²
LÊ VĂN THỊNH
3 dòng · VT1 tới 57.400.000 đ/m²
LƯƠNG ĐỊNH CỦA
3 dòng · VT1 tới 152.900.000 đ/m²
MAI CHÍ THỌ
3 dòng · VT1 tới 152.900.000 đ/m²
NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
NGUYỄN ĐÔN TIẾT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
NGUYỄN DUY TRINH
3 dòng · VT1 tới 66.200.000 đ/m²
NGUYỄN HOÀNG
3 dòng · VT1 tới 101.600.000 đ/m²
NGUYỄN QUÝ CẢNH
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
NGUYỄN QUÝ ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 101.600.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ ĐỊNH
5 dòng · VT1 tới 73.900.000 đ/m²
NGUYỄN TRUNG NGUYỆT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 54.100.000 đ/m²
NGUYỄN TƯ NGHIÊM, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 48.600.000 đ/m²
NGUYỄN TUYỂN, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 48.600.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN GIÁP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
7 dòng · VT1 tới 42.100.000 đ/m²
Phường Bình Trưng (Khu vực II)
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
THÁI THUẬN
3 dòng · VT1 tới 93.400.000 đ/m²
THÂN VĂN NHIẾP
3 dòng · VT1 tới 70.500.000 đ/m²
TRẦN LỰU
3 dòng · VT1 tới 101.600.000 đ/m²
VÕ CHÍ CÔNG
3 dòng · VT1 tới 73.900.000 đ/m²
VŨ TÔNG PHAN
3 dòng · VT1 tới 101.600.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bình Trưng

Giá đất cao nhất tại Phường Bình Trưng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bình Trưng là 152.900.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 44.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bình Trưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bình Trưng xếp thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bình Trưng theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bình Trưng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bình Trưng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.