Bảng giá đất Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

68 dòng giá18 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Cầu Ông Lãnh

68 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CỐNG QUỲNH → NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp184.400.00092.200.00073.760.00059.008.000
Phường Cầu Ông Lãnh (Khu vực I)Đất rừng đặc dụng960.000768.000616.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN KHẮC NHU
Đất ở354.000.000177.000.000141.600.000113.280.000
NGUYỄN THÁI HỌC
TRẦN HƯNG ĐẠO → PHẠM NGŨ LÃO
Đất ở326.200.000163.100.000130.480.000104.384.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CỐNG QUỲNH → NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở307.400.000153.700.000122.960.00098.368.000
NGUYỄN THÁI HỌC
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở295.700.000147.850.000118.280.00094.624.000
NGUYỄN TRÃI
CỐNG QUỲNH → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở283.000.000141.500.000113.200.00090.560.000
CỐNG QUỲNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở270.600.000135.300.000108.240.00086.592.000
NGUYỄN CƯ TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở267.800.000133.900.000107.120.00085.696.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN KHẮC NHU → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở251.600.000125.800.000100.640.00080.512.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN KHẮC NHU
Đất thương mại, dịch vụ247.800.000123.900.00099.120.00079.296.000
NGUYỄN KHẮC NHU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở230.000.000115.000.00092.000.00073.600.000
NGUYỄN VĂN CỪ
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở231.800.000115.900.00092.720.00074.176.000
NGUYỄN THÁI HỌC
TRẦN HƯNG ĐẠO → PHẠM NGŨ LÃO
Đất thương mại, dịch vụ228.300.000114.150.00091.320.00073.056.000
CÔ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở219.400.000109.700.00087.760.00070.208.000
CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở219.700.000109.850.00087.880.00070.304.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CỐNG QUỲNH → NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Đất thương mại, dịch vụ215.200.000107.600.00086.080.00068.864.000
NGUYỄN CẢNH CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở211.800.000105.900.00084.720.00067.776.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN KHẮC NHU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp212.400.000106.200.00084.960.00067.968.000
HỒ HẢO HỚN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở205.800.000102.900.00082.320.00065.856.000
ĐỀ THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở206.300.000103.150.00082.520.00066.016.000
NGUYỄN THÁI HỌC
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ207.000.000103.500.00082.800.00066.240.000
PHẠM VIẾT CHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở207.700.000103.850.00083.080.00066.464.000
CAO BÁ NHẠ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở200.900.000100.450.00080.360.00064.288.000
VÕ VĂN KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở202.200.000101.100.00080.880.00064.704.000
NGUYỄN TRÃI
CỐNG QUỲNH → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất thương mại, dịch vụ198.100.00099.050.00079.240.00063.392.000
NGUYỄN THÁI HỌC
TRẦN HƯNG ĐẠO → PHẠM NGŨ LÃO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp195.700.00097.850.00078.280.00062.624.000
CỐNG QUỲNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ189.400.00094.700.00075.760.00060.608.000
NGUYỄN CƯ TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ187.500.00093.750.00075.000.00060.000.000
TRẦN ĐÌNH XU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở185.800.00092.900.00074.320.00059.456.000
NGUYỄN VĂN CỪ
VÕ VĂN KIỆT → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở182.200.00091.100.00072.880.00058.304.000
NGUYỄN THÁI HỌC
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp177.400.00088.700.00070.960.00056.768.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN KHẮC NHU → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất thương mại, dịch vụ176.100.00088.050.00070.440.00056.352.000
NGUYỄN TRÃI
CỐNG QUỲNH → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp169.800.00084.900.00067.920.00054.336.000
NGUYỄN VĂN CỪ
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Đất thương mại, dịch vụ162.300.00081.150.00064.920.00051.936.000
CỐNG QUỲNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp162.400.00081.200.00064.960.00051.968.000
NGUYỄN CƯ TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp160.700.00080.350.00064.280.00051.424.000
NGUYỄN KHẮC NHU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ161.000.00080.500.00064.400.00051.520.000
CÔ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ153.600.00076.800.00061.440.00049.152.000
CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ153.800.00076.900.00061.520.00049.216.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN KHẮC NHU → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp151.000.00075.500.00060.400.00048.320.000
NGUYỄN CẢNH CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ148.300.00074.150.00059.320.00047.456.000
PHẠM VIẾT CHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ145.400.00072.700.00058.160.00046.528.000
HỒ HẢO HỚN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ144.100.00072.050.00057.640.00046.112.000
ĐỀ THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ144.400.00072.200.00057.760.00046.208.000
VÕ VĂN KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ141.500.00070.750.00056.600.00045.280.000
CAO BÁ NHẠ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ140.600.00070.300.00056.240.00044.992.000
NGUYỄN KHẮC NHU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp138.000.00069.000.00055.200.00044.160.000
NGUYỄN VĂN CỪ
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp139.100.00069.550.00055.640.00044.512.000
CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp131.800.00065.900.00052.720.00042.176.000

Mặt bằng giá đất Phường Cầu Ông Lãnh

Giá VT1 cao nhất
354.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
162.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
68
dòng
Số tuyến đường
18
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Cầu Ông Lãnh, giá VT2 bình quân bằng 53,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Cầu Ông Lãnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20212.400.000109.300.000
Đất ở20354.000.000182.200.000
Đất thương mại, dịch vụ20247.800.000127.500.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất làm muối1960.000960.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000

Phường Cầu Ông Lãnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Cầu Ông Lãnh đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Cầu Ông Lãnh

Mã bưu chính (zip code)
71011
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.342 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Cầu Ông Lãnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Cô GiangPhường Nguyễn Cư TrinhPhường Cầu Kho

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Cầu Ông Lãnh

18 tuyến đường tại Phường Cầu Ông Lãnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Cầu Ông Lãnh

Giá đất cao nhất tại Phường Cầu Ông Lãnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Cầu Ông Lãnh là 354.000.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 162.300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Cầu Ông Lãnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Cầu Ông Lãnh xếp thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Cầu Ông Lãnh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Cầu Ông Lãnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Cầu Ông Lãnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.