Bảng giá đất Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

94 dòng giá30 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Thuận

94 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRẦN XUÂN SOẠN
TRẠM BIÊN PHÒNG (C13 CŨ) → LÂM VĂN BỀN
Đất ở81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
TÂN MỸ
TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG 17
Đất ở81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2
TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CẢNG BẾN NGHÉĐất ở60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY MÍA ĐƯỜNGĐất ở60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
LÂM VĂN BỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp46.000.00023.000.00018.400.00014.720.000
TÂN MỸ
TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
ĐƯỜNG NHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
LƯU TRỌNG LƯ
HUỲNH TẤN PHÁT → KHO 18
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
NGÔ THỊ NHẠN
TÂN MỸ → NGUYỄN THỊ XIẾU
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
TRẦN VĂN KHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.500.00015.250.00012.200.0009.760.000
LƯU TRỌNG LƯ
HUỲNH TẤN PHÁT → KHO 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
VÕ THỊ NHỜ
HUỲNH TẤN PHÁT → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ NAM LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.200.00012.600.00010.080.0008.064.000
Phường Tân Thuận (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
NGUYỄN THỊ THẬP
HUỲNH TẤN PHÁT → LÂM VĂN BỀN
Đất ở145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
NGUYỄN VĂN LINH
HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất ở113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
HUỲNH TẤN PHÁT
TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất ở102.900.00051.450.00041.160.00032.928.000
LÂM VĂN BỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở92.000.00046.000.00036.800.00029.440.000
NGUYỄN THỊ THẬP
HUỲNH TẤN PHÁT → LÂM VĂN BỀN
Đất thương mại, dịch vụ87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
ĐƯỜNG 17 (PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY)
TÂN MỸ → LÂM VĂN BỀN
Đất ở75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
NGUYỄN THỊ THẬP
HUỲNH TẤN PHÁT → LÂM VĂN BỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
TRẦN TRỌNG CUNG
HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN VĂN QUỲ
Đất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNGĐất ở69.400.00034.700.00027.760.00022.208.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNGĐất ở69.400.00034.700.00027.760.00022.208.000
NGUYỄN VĂN QUỲ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
LÝ PHỤC MAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
NGUYỄN VĂN LINH
HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất thương mại, dịch vụ68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
ĐƯỜNG NHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
TÂN THUẬN TÂY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
HUỲNH TẤN PHÁT
TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất thương mại, dịch vụ61.700.00030.850.00024.680.00019.744.000
TRẦN VĂN KHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở60.900.00030.450.00024.360.00019.488.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ JAMONA BÙI VĂN BA (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG CŨ)Đất ở58.700.00029.350.00023.480.00018.784.000
NGUYỄN THỊ XIẾU
TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2
Đất ở57.200.00028.600.00022.880.00018.304.000
LƯU TRỌNG LƯ
HUỲNH TẤN PHÁT → KHO 18
Đất ở56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
NGÔ THỊ NHẠN
TÂN MỸ → NGUYỄN THỊ XIẾU
Đất ở56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
NGUYỄN VĂN LINH
HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ JAMONA BÙI VĂN BA (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG CŨ)Đất thương mại, dịch vụ55.200.00027.600.00022.080.00017.664.000
LÂM VĂN BỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ55.200.00027.600.00022.080.00017.664.000
BÙI VĂN BA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở54.700.00027.350.00021.880.00017.504.000
HUỲNH TẤN PHÁT
TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
VÕ THỊ NHỜ
HUỲNH TẤN PHÁT → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ NAM LONG
Đất ở50.400.00025.200.00020.160.00016.128.000
TÂN MỸ
TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG 17
Đất thương mại, dịch vụ48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
TRẦN XUÂN SOẠN
TRẠM BIÊN PHÒNG (C13 CŨ) → LÂM VĂN BỀN
Đất thương mại, dịch vụ48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
ĐƯỜNG 17 (PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY)
TÂN MỸ → LÂM VĂN BỀN
Đất thương mại, dịch vụ45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
TRẦN TRỌNG CUNG
HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN VĂN QUỲ
Đất thương mại, dịch vụ43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Thuận

Giá VT1 cao nhất
145.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
38.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
94
dòng
Số tuyến đường
30
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Tân Thuận, giá VT2 bình quân bằng 52,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Thuận (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở29145.800.00032.400.000
Đất thương mại, dịch vụ2987.500.00019.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2872.900.00016.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất làm muối1800.000800.000

Phường Tân Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Thuận đứng thứ 44 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Thuận

Mã bưu chính (zip code)
72917
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.822 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Thuận gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân Thuận ĐôngPhường Tân Thuận TâyPhường Bình Thuận

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Thuận

29 tuyến đường tại Phường Tân Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẾN NGHÉ
3 dòng · VT1 tới 32.400.000 đ/m²
BÙI VĂN BA
3 dòng · VT1 tới 54.700.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 69.400.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNG
3 dòng · VT1 tới 69.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 17 (PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY)
3 dòng · VT1 tới 75.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÁNH
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ JAMONA BÙI VĂN BA (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 58.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CẢNG BẾN NGHÉ
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY MÍA ĐƯỜNG
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
HUỲNH TẤN PHÁT
3 dòng · VT1 tới 102.900.000 đ/m²
LÂM VĂN BỀN
3 dòng · VT1 tới 92.000.000 đ/m²
LIÊN CẢNG A 5
3 dòng · VT1 tới 32.400.000 đ/m²
LƯU TRỌNG LƯ
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
LÝ PHỤC MAN
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
NGÔ THỊ NHẠN
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ THẬP
3 dòng · VT1 tới 145.800.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ XIẾU
3 dòng · VT1 tới 57.200.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH
3 dòng · VT1 tới 113.400.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN QUỲ
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
Phường Tân Thuận (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TÂN MỸ
3 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
TÂN THUẬN TÂY
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
TRẦN TRỌNG CUNG
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
TRẦN VĂN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 60.900.000 đ/m²
VÕ THỊ NHỜ
3 dòng · VT1 tới 50.400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Thuận

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Thuận là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Thuận là 145.800.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 38.900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Thuận xếp thứ 44 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Thuận theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Thuận được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Thuận hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.