Bảng giá đất Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

280 dòng giá89 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hiệp Bình

280 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG NỘI BỘ 25m KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨĐất ở75.000.00037.500.00030.000.00024.000.000
ĐINH THỊ THI
QUỐC LỘ 13 MỚI → ĐƯỜNG VEN SÔNG
Đất ở69.400.00034.700.00027.760.00022.208.000
NGUYỄN THỊ NHUNG
QUỐC LỘ 13 MỚI → ĐƯỜNG VEN SÔNG
Đất ở69.400.00034.700.00027.760.00022.208.000
ĐƯỜNG SỐ 33, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
ĐƯỜNG 18, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → ĐƯỜNG SỐ 24, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
Đất ở66.200.00033.100.00026.480.00021.184.000
QUỐC LỘ 13 MỚI
NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC → CẦU VĨNH BÌNH
Đất ở63.500.00031.750.00025.400.00020.320.000
ĐƯỜNG SỐ 50, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở53.800.00026.900.00021.520.00017.216.000
ĐƯỜNG SỐ 37, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
ĐƯỜNG 32, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở53.800.00026.900.00021.520.00017.216.000
ĐƯỜNG 2, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 1, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 8, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
Đất ở51.100.00025.550.00020.440.00016.352.000
ĐƯỜNG 9, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 6, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 8, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
Đất ở51.100.00025.550.00020.440.00016.352.000
ĐƯỜNG 14, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
Đất ở51.100.00025.550.00020.440.00016.352.000
ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
QUỐC LỘ 13 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
NGUYỄN THỊ NHUNG
QUỐC LỘ 13 MỚI → ĐƯỜNG VEN SÔNG
Đất thương mại, dịch vụ41.600.00020.800.00016.640.00013.312.000
ĐINH THỊ THI
QUỐC LỘ 13 MỚI → ĐƯỜNG VEN SÔNG
Đất thương mại, dịch vụ41.600.00020.800.00016.640.00013.312.000
LÝ TẾ XUYÊN
LINH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 20m KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
HIỆP BÌNH
PHẠM VĂN ĐỒNG → QUỐC LỘ 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.200.00015.100.00012.080.0009.664.000
QUỐC LỘ 13 CŨ
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.200.00015.100.00012.080.0009.664.000
QUỐC LỘ 13 CŨ
QUỐC LỘ 13 MỚI → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.200.00015.100.00012.080.0009.664.000
ĐƯỜNG SỐ 970
NGUYỄN DUY TRINH → CẦU BĂNG RẠCH
Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
TAM BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
TÔ NGỌC VÂN
PHẠM VĂN ĐỒNG → CẦU TRẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp28.000.00014.000.00011.200.0008.960.000
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
CẦU RẠCH MÔN → NGÃ BA ĐƯỜNG SỐ 26
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.600.00013.800.00011.040.0008.832.000
ĐƯỜNG SỐ 13
ĐẦU ĐƯỜNG SỐ 16 → GIÁP RANH ĐƯỜNG SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.600.00013.800.00011.040.0008.832.000
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
TỪ CÔNG VIÊN CHUNG CƯ OPAL RIVERSIDE → CUỐI ĐƯỜNG (GIÁP RANH NHÀ HÀNG BÊN SÔNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.600.00013.800.00011.040.0008.832.000
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
TỪ NHÀ SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐẾN ĐẦU ĐƯỜNG 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.600.00013.800.00011.040.0008.832.000
ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
QUỐC LỘ 13 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
QUỐC LỘ 13 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
QUỐC LỘ 13 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
QUỐC LỘ 13 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG SỐ 6, KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG SỐ 3, KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
QUỐC LỘ 13 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG 12, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.400.00013.200.00010.560.0008.448.000
ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
HIỆP BÌNH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
QUỐC LỘ 13 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
ĐƯỜNG 13, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.600.00012.800.00010.240.0008.192.000
ĐƯỜNG 2, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 1, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 8, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.600.00012.800.00010.240.0008.192.000
ĐƯỜNG 14, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.600.00012.800.00010.240.0008.192.000
ĐƯỜNG 9, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 6, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 8, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.600.00012.800.00010.240.0008.192.000
ĐƯỜNG 14, KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
HẺM 606, QL.13 → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ25.300.00012.650.00010.120.0008.096.000
ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.100.00012.550.00010.040.0008.032.000
ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
ĐƯỜNG 20 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.100.00012.550.00010.040.0008.032.000
ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.100.00012.550.00010.040.0008.032.000
ĐƯỜNG SỐ 26, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.100.00012.550.00010.040.0008.032.000
KHA VẠN CÂN
CẦU GÒ DƯA ĐẾN CẦU BÌNH LỢI → BÊN CÓ ĐƯỜNG SẮT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.400.00012.200.0009.760.0007.808.000
LÝ TẾ XUYÊN
LINH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ23.600.00011.800.0009.440.0007.552.000
ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG LINH ĐÔNG
TÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000

Mặt bằng giá đất Phường Hiệp Bình

Giá VT1 cao nhất
93.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
31.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
280
dòng
Số tuyến đường
89
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Hiệp Bình, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hiệp Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ9455.900.00017.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9146.600.00014.800.000
Đất ở8793.200.00029.600.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Hiệp Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hiệp Bình đứng thứ 65 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Hiệp Bình

Mã bưu chính (zip code)
71318
Doanh nghiệp trên địa bàn
10.360 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hiệp Bình gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hiệp Bình PhướcPhường Hiệp Bình PhướcPhường Hiệp Bình ChánhPhường Hiệp Bình ChánhPhường Linh ĐôngPhường Linh Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hiệp Bình

81 tuyến đường tại Phường Hiệp Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐINH THỊ THI
3 dòng · VT1 tới 69.400.000 đ/m²
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 60.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 1, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 58.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3, KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 42.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 57.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 7, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 57.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 9, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 62.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 12, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 52.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 14, KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 42.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 14, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 15, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 62.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNG - TAM PHÚ
3 dòng · VT1 tới 38.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG B, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 39.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 14M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 63.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 16M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 63.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 20m KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 68.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 25m KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 75.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 14M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 61.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 40.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 40.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
5 dòng · VT1 tới 55.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 40.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 40.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6, LĐ
3 dòng · VT1 tới 38.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 40.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 40.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8, LĐ
3 dòng · VT1 tới 38.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 40.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9,PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 40.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 55.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 40.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 40.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
5 dòng · VT1 tới 55.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 40.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13
3 dòng · VT1 tới 55.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 44.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 39.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
3 dòng · VT1 tới 66.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
3 dòng · VT1 tới 66.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 39.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 22, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
3 dòng · VT1 tới 53.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 22, LINH ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 38.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 24, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 25, LINH ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 38.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 26, LĐ
3 dòng · VT1 tới 38.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 26, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 29, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
3 dòng · VT1 tới 53.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 30, LINH ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 38.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 33, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
3 dòng · VT1 tới 66.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 34, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
3 dòng · VT1 tới 53.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG LINH ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 36, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
3 dòng · VT1 tới 53.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 36, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 39.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 37, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
3 dòng · VT1 tới 53.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 39.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 39.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 50, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
3 dòng · VT1 tới 53.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 52, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
3 dòng · VT1 tới 53.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 62 (DƯỚI 14M) KHU TRONG KHU DÂN CƯ SỐ 6 (HUD), PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
3 dòng · VT1 tới 61.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 970
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
HIỆP BÌNH
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
KHA VẠN CÂN
6 dòng · VT1 tới 59.700.000 đ/m²
LINH ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 47.500.000 đ/m²
LÝ TẾ XUYÊN
3 dòng · VT1 tới 40.500.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NHUNG
3 dòng · VT1 tới 69.400.000 đ/m²
PHẠM VĂN ĐỒNG
4 dòng · VT1 tới 93.200.000 đ/m²
Phường Hiệp Bình (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUỐC LỘ 13 CŨ
5 dòng · VT1 tới 60.400.000 đ/m²
QUỐC LỘ 13 MỚI
9 dòng · VT1 tới 70.500.000 đ/m²
TÔ NGỌC VÂN
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hiệp Bình

Giá đất cao nhất tại Phường Hiệp Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hiệp Bình là 93.200.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 31.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hiệp Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Hiệp Bình xếp thứ 65 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hiệp Bình theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hiệp Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hiệp Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.