Đơn giá đất tại Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
149 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHAN VĂN HỚN TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 61.100.000 | 30.550.000 | 24.440.000 | 19.552.000 | — |
| TRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.300.000 | 30.150.000 | 24.120.000 | 19.296.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ G1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG A1 LỘ GIỚI 60M | Đất ở | 60.000.000 | 30.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 | — |
| LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA → NGÃ TƯ AN SƯƠNG | Đất ở | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 | — |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP | Đất ở | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 15 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 14 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất ở | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | — |
| TÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất ở | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ G1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG A1 LỘ GIỚI 60M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 | — |
| TÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 23.100.000 | 11.550.000 | 9.240.000 | 7.392.000 | — |
| TÂN THỚI NHẤT 13 TÂN THỚI NHẤT 01 → TRƯỜNG CHINH | Đất thương mại, dịch vụ | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 | — |
| TÂN THỚI NHẤT 05 TÂN THỚI NHẤT 02 → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất ở | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | — |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG C GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất thương mại, dịch vụ | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 15 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 14 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 | — |
| ĐÔNG HƯNG THUẬN 17 NỐI TIẾP HẺM 2023 NGUYỄN VĂN QUÁ → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 | — |
| TUYẾN SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | — |
| ĐÔNG HƯNG THUẬN 06 ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 → ĐƯỜNG DD5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | — |
| ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | — |
| ĐÔNG HƯNG THUẬN 42 ĐƯỜNG DN6 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | — |
| ĐÔNG HƯNG THUẬN 03 ĐÔNG HƯNG THUẬN 31 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | — |
| TUYẾN SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| Phường Đông Hưng Thuận (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Đông Hưng Thuận (Khu vực II) | Đất rừng phòng hộ | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| TRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNG | Đất ở | 120.500.000 | 60.250.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | — |
| PHAN VĂN HỚN TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất ở | 101.900.000 | 50.950.000 | 40.760.000 | 32.608.000 | — |
| TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦU | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| TRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M | Đất ở | 70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M | Đất ở | 65.000.000 | 32.500.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M | Đất ở | 62.600.000 | 31.300.000 | 25.040.000 | 20.032.000 | — |
| NGUYỄN VĂN QUÁ TRƯỜNG CHINH → ĐỖ MƯỜI (NGÃ TƯ ĐÌNH) | Đất ở | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất ở | 60.100.000 | 30.050.000 | 24.040.000 | 19.232.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M | Đất ở | 58.200.000 | 29.100.000 | 23.280.000 | 18.624.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ H (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất ở | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG G1 LỘ GIỚI 12M | Đất ở | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 | — |
| TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦU | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| PHAN VĂN HỚN TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M | Đất ở | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 | — |
| TÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SA | Đất ở | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 | — |
| TÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 → PHAN VĂN HỚN | Đất ở | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 | — |
| TÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất ở | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 | — |
| ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 ĐƯỜNG DN 7 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 | Đất ở | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 | — |
| DƯƠNG THỊ GIANG PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17 | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 | — |
| TÂN THỚI NHẤT 17 DƯƠNG THỊ GIANG → TRƯỜNG CHINH | Đất ở | 44.100.000 | 22.050.000 | 17.640.000 | 14.112.000 | — |
| TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.100.000 | 21.550.000 | 17.240.000 | 13.792.000 | — |
Tại Phường Đông Hưng Thuận, giá VT2 bình quân bằng 51,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 47 | 72.300.000 | 13.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47 | 60.300.000 | 11.200.000 |
| Đất ở | 47 | 120.500.000 | 22.300.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Hưng Thuận đứng thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Hưng Thuận gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
47 tuyến đường tại Phường Đông Hưng Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .