Bảng giá đất Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

149 dòng giá47 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Hưng Thuận

149 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
PHAN VĂN HỚN
TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
Đất thương mại, dịch vụ61.100.00030.550.00024.440.00019.552.000
TRƯỜNG CHINH
CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.300.00030.150.00024.120.00019.296.000
ĐƯỜNG SỐ G1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG A1 LỘ GIỚI 60M
Đất ở60.000.00030.000.00024.000.00019.200.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA → NGÃ TƯ AN SƯƠNG
Đất ở43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP
Đất ở43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
ĐƯỜNG SỐ 15
GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M
Đất ở41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
ĐƯỜNG SỐ 14
GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M
Đất ở41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
TÂN THỚI NHẤT 06
PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
Đất ở38.500.00019.250.00015.400.00012.320.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.100.00015.050.00012.040.0009.632.000
ĐƯỜNG SỐ G1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG A1 LỘ GIỚI 60M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000.00012.500.00010.000.0008.000.000
TÂN THỚI NHẤT 02
TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05
Đất thương mại, dịch vụ24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
TÂN THỚI NHẤT 06
PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
Đất thương mại, dịch vụ23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
TÂN THỚI NHẤT 13
TÂN THỚI NHẤT 01 → TRƯỜNG CHINH
Đất thương mại, dịch vụ22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
TÂN THỚI NHẤT 05
TÂN THỚI NHẤT 02 → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
Đất ở22.300.00011.150.0008.920.0007.136.000
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
ĐƯỜNG C
GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M
Đất thương mại, dịch vụ21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
ĐƯỜNG SỐ 15
GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
ĐƯỜNG SỐ 14
GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
ĐÔNG HƯNG THUẬN 17 NỐI TIẾP HẺM 2023
NGUYỄN VĂN QUÁ → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
Đất thương mại, dịch vụ17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
TUYẾN SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
ĐÔNG HƯNG THUẬN 06
ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 → ĐƯỜNG DD5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
ĐÔNG HƯNG THUẬN 45
ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
ĐÔNG HƯNG THUẬN 42
ĐƯỜNG DN6 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
ĐÔNG HƯNG THUẬN 03
ĐÔNG HƯNG THUẬN 31 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 02
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
TUYẾN SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
Phường Đông Hưng Thuận (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
Phường Đông Hưng Thuận (Khu vực II)Đất rừng phòng hộ800.000640.000512.000
TRƯỜNG CHINH
CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNG
Đất ở120.500.00060.250.00048.200.00038.560.000
PHAN VĂN HỚN
TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
Đất ở101.900.00050.950.00040.760.00032.608.000
TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦU
Đất ở86.100.00043.050.00034.440.00027.552.000
TRƯỜNG CHINH
CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ72.300.00036.150.00028.920.00023.136.000
ĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M
Đất ở70.000.00035.000.00028.000.00022.400.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M
Đất ở65.000.00032.500.00026.000.00020.800.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M
Đất ở62.600.00031.300.00025.040.00020.032.000
NGUYỄN VĂN QUÁ
TRƯỜNG CHINH → ĐỖ MƯỜI (NGÃ TƯ ĐÌNH)
Đất ở60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M
Đất ở60.100.00030.050.00024.040.00019.232.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M
Đất ở58.200.00029.100.00023.280.00018.624.000
ĐƯỜNG SỐ H (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M
Đất ở56.200.00028.100.00022.480.00017.984.000
ĐƯỜNG SỐ 3A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG G1 LỘ GIỚI 12M
Đất ở56.200.00028.100.00022.480.00017.984.000
TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦU
Đất thương mại, dịch vụ51.700.00025.850.00020.680.00016.544.000
PHAN VĂN HỚN
TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M
Đất ở49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
TÂN THỚI NHẤT 08
PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SA
Đất ở49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
TÂN THỚI NHẤT 08
TÂN THỚI NHẤT 02 → PHAN VĂN HỚN
Đất ở49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
TÂN THỚI NHẤT 01
PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
Đất ở46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
ĐÔNG HƯNG THUẬN 02
ĐƯỜNG DN 7 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 45
Đất ở46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
DƯƠNG THỊ GIANG
PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17
Đất ở44.200.00022.100.00017.680.00014.144.000
TÂN THỚI NHẤT 17
DƯƠNG THỊ GIANG → TRƯỜNG CHINH
Đất ở44.100.00022.050.00017.640.00014.112.000
TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.100.00021.550.00017.240.00013.792.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Hưng Thuận

Giá VT1 cao nhất
120.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
27.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
149
dòng
Số tuyến đường
47
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Đông Hưng Thuận, giá VT2 bình quân bằng 51,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Hưng Thuận (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ4772.300.00013.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4760.300.00011.200.000
Đất ở47120.500.00022.300.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000

Phường Đông Hưng Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Hưng Thuận đứng thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Hưng Thuận

Mã bưu chính (zip code)
71508
Doanh nghiệp trên địa bàn
5.448 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Hưng Thuận gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân Hưng ThuậnPhường Tân Thới Nhất

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Hưng Thuận

47 tuyến đường tại Phường Đông Hưng Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
3 dòng · VT1 tới 43.700.000 đ/m²
ĐÔNG HƯNG THUẬN 02
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
ĐÔNG HƯNG THUẬN 03
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
ĐÔNG HƯNG THUẬN 06
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
ĐÔNG HƯNG THUẬN 17 NỐI TIẾP HẺM 2023
3 dòng · VT1 tới 28.900.000 đ/m²
ĐÔNG HƯNG THUẬN 42
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
ĐÔNG HƯNG THUẬN 45
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG A1
3 dòng · VT1 tới 35.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG B1
3 dòng · VT1 tới 35.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG B2
3 dòng · VT1 tới 35.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG C
3 dòng · VT1 tới 35.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG D
3 dòng · VT1 tới 35.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG E1
3 dòng · VT1 tới 35.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG E2
3 dòng · VT1 tới 35.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
3 dòng · VT1 tới 60.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2
3 dòng · VT1 tới 41.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
3 dòng · VT1 tới 58.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
3 dòng · VT1 tới 56.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
3 dòng · VT1 tới 65.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
3 dòng · VT1 tới 62.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
3 dòng · VT1 tới 49.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8
3 dòng · VT1 tới 41.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9
3 dòng · VT1 tới 41.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10
3 dòng · VT1 tới 41.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11
3 dòng · VT1 tới 41.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12
3 dòng · VT1 tới 41.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13
3 dòng · VT1 tới 41.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14
3 dòng · VT1 tới 41.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 15
3 dòng · VT1 tới 41.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ G1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ H (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
3 dòng · VT1 tới 56.200.000 đ/m²
DƯƠNG THỊ GIANG
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
3 dòng · VT1 tới 43.700.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN QUÁ
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
PHAN VĂN HỚN
3 dòng · VT1 tới 101.900.000 đ/m²
Phường Đông Hưng Thuận (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TÂN THỚI NHẤT 01
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
TÂN THỚI NHẤT 02
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
TÂN THỚI NHẤT 05
3 dòng · VT1 tới 22.300.000 đ/m²
TÂN THỚI NHẤT 06
3 dòng · VT1 tới 38.500.000 đ/m²
TÂN THỚI NHẤT 08
6 dòng · VT1 tới 49.600.000 đ/m²
TÂN THỚI NHẤT 13
3 dòng · VT1 tới 37.900.000 đ/m²
TÂN THỚI NHẤT 17
3 dòng · VT1 tới 44.100.000 đ/m²
TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 86.100.000 đ/m²
TRƯỜNG CHINH
3 dòng · VT1 tới 120.500.000 đ/m²
TUYẾN SONG HÀNH
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Hưng Thuận

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Hưng Thuận là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Hưng Thuận là 120.500.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 27.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Hưng Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Đông Hưng Thuận xếp thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Hưng Thuận theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Hưng Thuận được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Hưng Thuận hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.