Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG E2 thuộc Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GIÁP VỚI ĐƯỜNG B2 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 20M | Đất ở | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | — |
| GIÁP VỚI ĐƯỜNG B2 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 20M | Đất thương mại, dịch vụ | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | — |
| GIÁP VỚI ĐƯỜNG B2 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 20M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG E2, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 35.800.000 | 35.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 21.500.000 | 21.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 17.900.000 | 17.900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG E2 đứng thứ 39 trên 47 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đông Hưng Thuận.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đông Hưng Thuận hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .