Đơn giá đất tại Xã Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
54 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RỪNG SÁC CẦU RẠCH LÁ → CẦU AN NGHĨA | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| RỪNG SÁC HÀ QUANG VÓC → CẦU RẠCH LÁ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| TRẦN QUANG ĐẠO TẮC SÔNG CHÀ → RẠCH THỦ HUY | Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| HÀ QUANG VÓC RỪNG SÁC → CẦU KHÁNH VÂN | Đất ở | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| ĐÊ EC RỪNG SÁC → TRẦN QUANG QUỜN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TRẦN QUANG QUỜN CẦU KHO ĐỒNG → ĐÊ EC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| HÀ QUANG VÓC CẦU KHÁNH VÂN → ĐÊ EC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| RỪNG SÁC HÀ QUANG VÓC → CẦU RẠCH LÁ | Đất ở | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 | — |
| RỪNG SÁC CẦU VƯỢT BẾN LỨCLONG THÀNH → HÀ QUANG VÓC | Đất ở | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 | — |
| RỪNG SÁC PHÀ BÌNH KHÁNH → CẦU VƯỢT BẾN LỨCLONG THÀNH | Đất ở | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 | — |
| TRẦN QUANG ĐẠO TẮC SÔNG CHÀ → RẠCH THỦ HUY | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 | — |
| RỪNG SÁC CẦU VƯỢT BẾN LỨCLONG THÀNH → HÀ QUANG VÓC | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| RỪNG SÁC PHÀ BÌNH KHÁNH → CẦU VƯỢT BẾN LỨCLONG THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| RỪNG SÁC HÀ QUANG VÓC → CẦU RẠCH LÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
| RỪNG SÁC CẦU VƯỢT BẾN LỨCLONG THÀNH → HÀ QUANG VÓC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
| RỪNG SÁC PHÀ BÌNH KHÁNH → CẦU VƯỢT BẾN LỨCLONG THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
| RỪNG SÁC CẦU RẠCH LÁ → CẦU AN NGHĨA | Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| TAM THÔN HIỆP RỪNG SÁC → CẦU TẮC TÂY ĐEN | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| BÀ XÁN RỪNG SÁC → CẦU TẮC TÂY ĐEN | Đất ở | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | — |
| TRẦN QUANG QUỜN RỪNG SÁC → CẦU KHO ĐỒNG | Đất ở | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| TRẦN QUANG ĐẠO TẮC SÔNG CHÀ → RẠCH THỦ HUY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| NGUYỄN CÔNG BAO TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) → TAM THÔN HIỆP (KM 5+520) | Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| RỪNG SÁC CẦU RẠCH LÁ → CẦU AN NGHĨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| ĐÊ EC RỪNG SÁC → TRẦN QUANG QUỜN | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| HÀ QUANG VÓC CẦU KHÁNH VÂN → ĐÊ EC | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC TRỌN KHU | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| KHU DÂN CƯ AN LỘC TRỌN KHU | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| KHU DÂN CƯ AN HÒA TRỌN KHU | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| TAM THÔN HIỆP RỪNG SÁC → CẦU TẮC TÂY ĐEN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| BÀ XÁN RỪNG SÁC → CẦU TẮC TÂY ĐEN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| HÀ QUANG VÓC RỪNG SÁC → CẦU KHÁNH VÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| TRẦN QUANG QUỜN RỪNG SÁC → CẦU KHO ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| NGUYỄN CÔNG BAO TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) → TAM THÔN HIỆP (KM 5+520) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| HÀ QUANG VÓC RỪNG SÁC → CẦU KHÁNH VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| BÀ XÁN RỪNG SÁC → CẦU TẮC TÂY ĐEN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| TRẦN QUANG QUỜN RỪNG SÁC → CẦU KHO ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| KHU DÂN CƯ AN LỘC TRỌN KHU | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| KHU DÂN CƯ AN HÒA TRỌN KHU | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC TRỌN KHU | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| Xã Bình Khánh (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — | — |
| Xã Bình Khánh (Khu vực III) | Đất trồng cây lâu năm | 840.000 | 670.000 | 540.000 | — | — |
| Xã Bình Khánh (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Bình Khánh (Khu vực III) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Bình Khánh (Khu vực III) | Đất rừng sản xuất | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
Tại Xã Bình Khánh, giá VT2 bình quân bằng 55,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 18 | 20.900.000 | 3.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 17 | 10.500.000 | 1.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 8.400.000 | 1.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Khánh đứng thứ 121 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Khánh gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Xã Bình Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .