Bảng giá đất Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

101 dòng giá27 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Cầu Kiệu

101 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
CẦM BÁ THƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp52.400.00026.200.00020.960.00016.768.000
Phường Cầu Kiệu (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung2.160.0001.725.0001.380.000
Phường Cầu Kiệu (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản1.200.000960.000770.000
Phường Cầu Kiệu (Khu vực I)Đất rừng sản xuất1.200.000960.000770.000
Phường Cầu Kiệu (Khu vực I)Đất làm muối960.000768.000616.000
Phường Cầu Kiệu (Khu vực I)Đất rừng đặc dụng960.000768.000616.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
HUỲNH VĂN BÁNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở272.200.000136.100.000108.880.00087.104.000
PHAN XÍCH LONG
PHAN ĐĂNG LƯU → CÙ LAO
Đất ở228.100.000114.050.00091.240.00072.992.000
HOÀNG VĂN THỤ
TRẦN HUY LIỆU → PHAN ĐÌNH PHÙNG
Đất ở227.600.000113.800.00091.040.00072.832.000
PHAN XÍCH LONG
CÙ LAO → GIÁP RANH PHƯỜNG GIA ĐỊNH
Đất ở217.200.000108.600.00086.880.00069.504.000
PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở213.800.000106.900.00085.520.00068.416.000
PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở199.600.00099.800.00079.840.00063.872.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA PHƯỢNG
Đất ở194.400.00097.200.00077.760.00062.208.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
HUỲNH VĂN BÁNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ190.500.00095.250.00076.200.00060.960.000
TRẦN HUY LIỆU
HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở187.100.00093.550.00074.840.00059.872.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11
Đất ở187.900.00093.950.00075.160.00060.128.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ
Đất ở177.600.00088.800.00071.040.00056.832.000
HUỲNH VĂN BÁNH
PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở173.300.00086.650.00069.320.00055.456.000
NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN XÍCH LONG → TRƯỜNG SA
Đất ở170.100.00085.050.00068.040.00054.432.000
TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở164.900.00082.450.00065.960.00052.768.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
HUỲNH VĂN BÁNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp163.300.00081.650.00065.320.00052.256.000
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
PHAN ĐÌNH PHÙNG → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở160.000.00080.000.00064.000.00051.200.000
HOÀNG VĂN THỤ
TRẦN HUY LIỆU → PHAN ĐÌNH PHÙNG
Đất thương mại, dịch vụ159.300.00079.650.00063.720.00050.976.000
PHAN XÍCH LONG
PHAN ĐĂNG LƯU → CÙ LAO
Đất thương mại, dịch vụ159.700.00079.850.00063.880.00051.104.000
CÙ LAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở155.500.00077.750.00062.200.00049.760.000
PHAN XÍCH LONG
CÙ LAO → GIÁP RANH PHƯỜNG GIA ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ152.000.00076.000.00060.800.00048.640.000
PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ149.700.00074.850.00059.880.00047.904.000
PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ139.700.00069.850.00055.880.00044.704.000
PHAN XÍCH LONG
PHAN ĐĂNG LƯU → CÙ LAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp136.900.00068.450.00054.760.00043.808.000
HOÀNG VĂN THỤ
TRẦN HUY LIỆU → PHAN ĐÌNH PHÙNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp136.600.00068.300.00054.640.00043.712.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA PHƯỢNG
Đất thương mại, dịch vụ136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11
Đất thương mại, dịch vụ131.500.00065.750.00052.600.00042.080.000
TRẦN HUY LIỆU
HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất thương mại, dịch vụ131.000.00065.500.00052.400.00041.920.000
PHAN XÍCH LONG
CÙ LAO → GIÁP RANH PHƯỜNG GIA ĐỊNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp130.300.00065.150.00052.120.00041.696.000
PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
ĐOÀN THỊ ĐIỂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở127.100.00063.550.00050.840.00040.672.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ
Đất thương mại, dịch vụ124.300.00062.150.00049.720.00039.776.000
HUỲNH VĂN BÁNH
PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất thương mại, dịch vụ121.300.00060.650.00048.520.00038.816.000
PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp119.800.00059.900.00047.920.00038.336.000
NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN XÍCH LONG → TRƯỜNG SA
Đất thương mại, dịch vụ119.100.00059.550.00047.640.00038.112.000
DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở117.400.00058.700.00046.960.00037.568.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA PHƯỢNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ115.400.00057.700.00046.160.00036.928.000
NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN ĐĂNG LƯU → TRẦN KẾ XƯƠNG
Đất ở115.700.00057.850.00046.280.00037.024.000
TRẦN HUY LIỆU
HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp112.300.00056.150.00044.920.00035.936.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp112.700.00056.350.00045.080.00036.064.000
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
PHAN ĐÌNH PHÙNG → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ112.000.00056.000.00044.800.00035.840.000
CÔ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở110.600.00055.300.00044.240.00035.392.000
CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở110.600.00055.300.00044.240.00035.392.000

Mặt bằng giá đất Phường Cầu Kiệu

Giá VT1 cao nhất
272.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
94.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
101
dòng
Số tuyến đường
27
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Cầu Kiệu, giá VT2 bình quân bằng 52,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Cầu Kiệu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp31163.300.00042.900.000
Đất ở31272.200.00071.500.000
Đất thương mại, dịch vụ31190.500.00050.100.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất làm muối1960.000960.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000

Phường Cầu Kiệu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Cầu Kiệu đứng thứ 12 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Cầu Kiệu

Mã bưu chính (zip code)
72222
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.449 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Cầu Kiệu gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 07Phường 01Phường 02Phường 15

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Cầu Kiệu

27 tuyến đường tại Phường Cầu Kiệu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CẦM BÁ THƯỚC
3 dòng · VT1 tới 87.900.000 đ/m²
CÔ BẮC
3 dòng · VT1 tới 110.600.000 đ/m²
CÔ GIANG
3 dòng · VT1 tới 110.600.000 đ/m²
CÙ LAO
3 dòng · VT1 tới 155.500.000 đ/m²
ĐẶNG THAI MAI
3 dòng · VT1 tới 71.500.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ ĐIỂM
3 dòng · VT1 tới 127.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
9 dòng · VT1 tới 194.400.000 đ/m²
DUY TÂN
3 dòng · VT1 tới 117.400.000 đ/m²
HOÀNG VĂN THỤ
3 dòng · VT1 tới 227.600.000 đ/m²
HUỲNH VĂN BÁNH
3 dòng · VT1 tới 173.300.000 đ/m²
KÝ CON
3 dòng · VT1 tới 87.300.000 đ/m²
NGUYỄN CÔNG HOAN
9 dòng · VT1 tới 170.100.000 đ/m²
NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 109.400.000 đ/m²
NGUYỄN LÂM
3 dòng · VT1 tới 79.900.000 đ/m²
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
3 dòng · VT1 tới 160.000.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRỖI
3 dòng · VT1 tới 272.200.000 đ/m²
NHIÊU TỨ
3 dòng · VT1 tới 80.600.000 đ/m²
PHAN ĐĂNG LƯU
3 dòng · VT1 tới 199.600.000 đ/m²
PHAN ĐÌNH PHÙNG
3 dòng · VT1 tới 213.800.000 đ/m²
PHAN TÂY HỒ
3 dòng · VT1 tới 78.200.000 đ/m²
PHAN XÍCH LONG
6 dòng · VT1 tới 228.100.000 đ/m²
PHÙNG VĂN CUNG
3 dòng · VT1 tới 94.700.000 đ/m²
Phường Cầu Kiệu (Khu vực I)
8 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
TRẦN HUY LIỆU
3 dòng · VT1 tới 187.100.000 đ/m²
TRẦN KẾ XƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
TRẦN KHẮC CHÂN
3 dòng · VT1 tới 93.000.000 đ/m²
TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)
3 dòng · VT1 tới 164.900.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Cầu Kiệu

Giá đất cao nhất tại Phường Cầu Kiệu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Cầu Kiệu là 272.200.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 94.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Cầu Kiệu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Cầu Kiệu xếp thứ 12 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Cầu Kiệu theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Cầu Kiệu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Cầu Kiệu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.