Bảng giá đất Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

101 dòng giá27 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Cầu Kiệu

101 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phường Cầu Kiệu (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác1.200.000960.000770.000

Mặt bằng giá đất Phường Cầu Kiệu

Giá VT1 cao nhất
272.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
94.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
101
dòng
Số tuyến đường
27
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Cầu Kiệu, giá VT2 bình quân bằng 52,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Cầu Kiệu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp31163.300.00042.900.000
Đất ở31272.200.00071.500.000
Đất thương mại, dịch vụ31190.500.00050.100.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất làm muối1960.000960.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000

Phường Cầu Kiệu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Cầu Kiệu đứng thứ 12 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Cầu Kiệu

Mã bưu chính (zip code)
72222
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.449 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Cầu Kiệu gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 07Phường 01Phường 02Phường 15

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Cầu Kiệu

27 tuyến đường tại Phường Cầu Kiệu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CẦM BÁ THƯỚC
3 dòng · VT1 tới 87.900.000 đ/m²
CÔ BẮC
3 dòng · VT1 tới 110.600.000 đ/m²
CÔ GIANG
3 dòng · VT1 tới 110.600.000 đ/m²
CÙ LAO
3 dòng · VT1 tới 155.500.000 đ/m²
ĐẶNG THAI MAI
3 dòng · VT1 tới 71.500.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ ĐIỂM
3 dòng · VT1 tới 127.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
9 dòng · VT1 tới 194.400.000 đ/m²
DUY TÂN
3 dòng · VT1 tới 117.400.000 đ/m²
HOÀNG VĂN THỤ
3 dòng · VT1 tới 227.600.000 đ/m²
HUỲNH VĂN BÁNH
3 dòng · VT1 tới 173.300.000 đ/m²
KÝ CON
3 dòng · VT1 tới 87.300.000 đ/m²
NGUYỄN CÔNG HOAN
9 dòng · VT1 tới 170.100.000 đ/m²
NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 109.400.000 đ/m²
NGUYỄN LÂM
3 dòng · VT1 tới 79.900.000 đ/m²
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
3 dòng · VT1 tới 160.000.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRỖI
3 dòng · VT1 tới 272.200.000 đ/m²
NHIÊU TỨ
3 dòng · VT1 tới 80.600.000 đ/m²
PHAN ĐĂNG LƯU
3 dòng · VT1 tới 199.600.000 đ/m²
PHAN ĐÌNH PHÙNG
3 dòng · VT1 tới 213.800.000 đ/m²
PHAN TÂY HỒ
3 dòng · VT1 tới 78.200.000 đ/m²
PHAN XÍCH LONG
6 dòng · VT1 tới 228.100.000 đ/m²
PHÙNG VĂN CUNG
3 dòng · VT1 tới 94.700.000 đ/m²
Phường Cầu Kiệu (Khu vực I)
8 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
TRẦN HUY LIỆU
3 dòng · VT1 tới 187.100.000 đ/m²
TRẦN KẾ XƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
TRẦN KHẮC CHÂN
3 dòng · VT1 tới 93.000.000 đ/m²
TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)
3 dòng · VT1 tới 164.900.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Cầu Kiệu

Giá đất cao nhất tại Phường Cầu Kiệu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Cầu Kiệu là 272.200.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 94.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Cầu Kiệu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Cầu Kiệu xếp thứ 12 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Cầu Kiệu theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Cầu Kiệu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Cầu Kiệu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.