Bảng giá đất Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

370 dòng giá112 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tam Long

370 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG D1
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
HỒ TÙNG MẬU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ)
VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất ở7.791.0003.896.0003.116.0002.493.000
TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ
Đất ở6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất ở6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000
LÊ LONG VÂN
TRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất thương mại, dịch vụ5.249.0002.625.0002.100.0001.680.000
HUỲNH BÁ CHÁNH
TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0001.890.0001.512.0001.210.000
ĐẶNG XUÂN BẢO
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0001.890.0001.512.0001.210.000
NGUYỄN BÁ PHÁT
LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0001.890.0001.512.0001.210.000
LƯƠNG HỮU KHÁNH
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0001.890.0001.512.0001.210.000
HÀ VĂN LAO
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0001.890.0001.512.0001.210.000
ĐẶNG PHÚC THÔNG
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0001.890.0001.512.0001.210.000
BÙI DƯƠNG LỊCH
HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0001.890.0001.512.0001.210.000
NGUYỄN QUYỀN
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.360.0001.680.0001.344.0001.075.000
NGUYỄN HIỀN
TRẦN PHÚ → NAM CAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.360.0001.680.0001.344.0001.075.000
TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ
Đất thương mại, dịch vụ3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINHĐất thương mại, dịch vụ2.710.0001.355.0001.084.000867.000
ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74
Đất thương mại, dịch vụ2.710.0001.355.0001.084.000867.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ2.710.0001.355.0001.084.000867.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ2.710.0001.355.0001.084.000867.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90
Đất thương mại, dịch vụ2.710.0001.355.0001.084.000867.000
HƯƠNG LỘ 8
ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ2.475.0001.238.000990.000792.000
TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.180.0001.090.000872.000698.000
ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ)
HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.168.0001.084.000867.000694.000
ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ)
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.168.0001.084.000867.000694.000
VÕ VĂN KIỆT
VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ
Đất ở27.516.00013.758.00011.006.0008.805.000
VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất ở16.211.0008.106.0006.484.0005.188.000
VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở16.211.0008.106.0006.484.0005.188.000
VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở16.211.0008.106.0006.484.0005.188.000
VÕ VĂN KIỆT
RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2
Đất ở15.805.0007.903.0006.322.0005.058.000
HÙNG VƯƠNG
PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI
Đất ở15.017.0007.509.0006.007.0004.805.000
VÕ VĂN KIỆT
VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ13.758.0006.879.0005.503.0004.403.000
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ)
MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG
Đất ở12.364.0006.182.0004.946.0003.956.000
NGUYỄN VĂN HƯỞNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN
Đất ở12.030.0006.015.0004.812.0003.850.000
NGUYỄN LÂN
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
Đất ở12.030.0006.015.0004.812.0003.850.000
HOÀNG HOA THÁM
HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ
Đất ở11.995.0005.998.0004.798.0003.838.000
VÕ VĂN KIỆT
VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.006.0005.503.0004.402.0003.522.000
LƯƠNG THẾ VINHĐất ở10.512.0005.256.0004.205.0003.364.000
KHA VẠN CÂN
VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ
Đất ở10.512.0005.256.0004.205.0003.364.000
NGUYỄN KHOA ĐĂNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU
Đất ở10.521.0005.261.0004.208.0003.367.000
NGUYỄN MINH KHANH
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở10.521.0005.261.0004.208.0003.367.000
CAO TRIỀU PHÁTĐất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
NGUYỄN THÁI HỌC
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN
Đất ở10.495.0005.248.0004.198.0003.358.000
NGUYỄN MINH KHANH
HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN
Đất ở10.498.0005.249.0004.199.0003.359.000
LÊ LONG VÂN
TRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất ở10.498.0005.249.0004.199.0003.359.000
NGUYỄN HUỲNH ĐỨC
THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
LƯU HỮU PHƯỚC
NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
LÊ VĂN HƯUĐất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000

Mặt bằng giá đất Phường Tam Long

Giá VT1 cao nhất
27.516.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.798.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
370
dòng
Số tuyến đường
112
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Tam Long, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tam Long (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở12927.516.0003.770.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12911.006.0001.508.000
Đất thương mại, dịch vụ10513.758.0001.885.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Tam Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Long đứng thứ 115 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tam Long

Mã bưu chính (zip code)
78118
Doanh nghiệp trên địa bàn
514 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Long TâmXã Long PhướcXã Hoà Long

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tam Long

90 tuyến đường tại Phường Tam Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI DƯƠNG LỊCH
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT
3 dòng · VT1 tới 10.483.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 4.240.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
3 dòng · VT1 tới 3.770.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 4.711.000 đ/m²
CAO TRIỀU PHÁT
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
CHU VĂN AN
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
D5
3 dòng · VT1 tới 6.567.000 đ/m²
D8
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐẶNG PHÚC THÔNG
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
ĐẶNG XUÂN BẢO
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 6.598.000 đ/m²
ĐƯỜNG 23
3 dòng · VT1 tới 4.680.000 đ/m²
ĐƯỜNG 40
3 dòng · VT1 tới 5.463.000 đ/m²
ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)
3 dòng · VT1 tới 7.746.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
3 dòng · VT1 tới 7.366.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
6 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9
3 dòng · VT1 tới 5.604.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG)
3 dòng · VT1 tới 4.970.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ)
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3
3 dòng · VT1 tới 7.366.000 đ/m²
HÀ HUY GIÁP
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
HÀ VĂN LAO
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM
3 dòng · VT1 tới 11.995.000 đ/m²
HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
HỒ TÙNG MẬU
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
HÙNG VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 15.017.000 đ/m²
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 12.364.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 2
6 dòng · VT1 tới 7.784.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 3
3 dòng · VT1 tới 7.784.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 8
6 dòng · VT1 tới 6.555.000 đ/m²
HUỲNH BÁ CHÁNH
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
KHA VẠN CÂN
6 dòng · VT1 tới 10.512.000 đ/m²
KỲ ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
LÊ CHÂN (GN3)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
LÊ LONG VÂN
6 dòng · VT1 tới 10.498.000 đ/m²
LÊ VĂN HƯU
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
LƯƠNG HỮU KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
LƯƠNG THẾ VINH
3 dòng · VT1 tới 10.512.000 đ/m²
LƯU HỮU PHƯỚC
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
3 dòng · VT1 tới 9.295.000 đ/m²
N1
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
N2
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
N3
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
N3A
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
N4
3 dòng · VT1 tới 7.722.000 đ/m²
N5
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
N6
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ PHÁT
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
NGUYỄN CAO
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU HUÂN
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU TIẾN
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
NGUYỄN HUỲNH ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
NGUYỄN KHOA ĐĂNG
3 dòng · VT1 tới 10.521.000 đ/m²
NGUYỄN LÂN
3 dòng · VT1 tới 12.030.000 đ/m²
NGUYỄN MINH KHANH
6 dòng · VT1 tới 10.521.000 đ/m²
NGUYỄN PHÚC CHU
6 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI HỌC
6 dòng · VT1 tới 10.495.000 đ/m²
NGUYỄN TRỌNG QUẢN
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN HƯỞNG
3 dòng · VT1 tới 12.030.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN NGUYỄN
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
PHAN ANH
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
PHAN BỘI CHÂU
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
Phường Tam Long (Khu vực III)
7 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
QUỐC LỘ 56
8 dòng · VT1 tới 7.791.000 đ/m²
THÍCH THIỆN CHIẾU
6 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
TỈNH LỘ 52
11 dòng · VT1 tới 7.791.000 đ/m²
TRẦN PHÚ
6 dòng · VT1 tới 10.483.000 đ/m²
TRỊNH HOÀI ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56
3 dòng · VT1 tới 7.791.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU
9 dòng · VT1 tới 16.211.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT
6 dòng · VT1 tới 27.516.000 đ/m²
XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tam Long

Giá đất cao nhất tại Phường Tam Long là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tam Long là 27.516.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 4.798.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tam Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tam Long xếp thứ 115 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tam Long theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tam Long được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tam Long hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.