Giá đất N4, Phường Tam Long

Đơn giá đất tuyến N4 thuộc Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến N4

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến N4, Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ Đất ở7.722.0003.861.0003.089.0002.471.000
HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ Đất thương mại, dịch vụ3.861.0001.931.0001.544.0001.236.000
HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.089.0001.545.0001.236.000988.000

Mặt bằng giá tuyến N4

Giá VT1 cao nhất
7.722.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.861.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.089.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến N4, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến N4 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở17.722.0007.722.000
Đất thương mại, dịch vụ13.861.0003.861.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.089.0003.089.000

N4 đứng thứ mấy trong Phường Tam Long

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, N4 đứng thứ 57 trên 90 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tam Long.

Tra tiếp trong Phường Tam Long và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tam Long hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

BÙI DƯƠNG LỊCH
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT
3 dòng · VT1 tới 10.483.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 4.240.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
3 dòng · VT1 tới 3.770.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 4.711.000 đ/m²
CAO TRIỀU PHÁT
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
CHU VĂN AN
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
D5
3 dòng · VT1 tới 6.567.000 đ/m²
D8
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐẶNG PHÚC THÔNG
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
ĐẶNG XUÂN BẢO
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 6.598.000 đ/m²
ĐƯỜNG 23
3 dòng · VT1 tới 4.680.000 đ/m²
ĐƯỜNG 40
3 dòng · VT1 tới 5.463.000 đ/m²
ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)
3 dòng · VT1 tới 7.746.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
3 dòng · VT1 tới 7.366.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
6 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất N4

Giá đất đường N4 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến N4 tại Phường Tam Long có giá VT1 cao nhất 7.722.000 đồng/m² và thấp nhất 3.089.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
N4 có phải tuyến đắt nhất Phường Tam Long không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, N4 đứng thứ 57 trên 90 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tam Long.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.