Đơn giá đất tại Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
370 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC | Đất ở | 4.943.000 | 2.472.000 | 1.977.000 | 1.582.000 | — |
| NGUYỄN THÁI HỌC HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.881.000 | 2.441.000 | 1.952.000 | 1.562.000 | — |
| NGUYỄN LÂN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.812.000 | 2.406.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| NGUYỄN VĂN HƯỞNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.812.000 | 2.406.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| HOÀNG HOA THÁM HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.798.000 | 2.399.000 | 1.919.000 | 1.535.000 | — |
| ĐẶNG PHÚC THÔNG LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | — |
| BÙI DƯƠNG LỊCH HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO | Đất thương mại, dịch vụ | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | — |
| HUỲNH BÁ CHÁNH TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO | Đất thương mại, dịch vụ | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | — |
| ĐẶNG XUÂN BẢO NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | — |
| NGUYỄN BÁ PHÁT LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH | Đất thương mại, dịch vụ | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | — |
| LƯƠNG HỮU KHÁNH HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | — |
| HÀ VĂN LAO LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở | 4.711.000 | 2.356.000 | 1.884.000 | 1.508.000 | — |
| ĐƯỜNG 23 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH | Đất ở | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.498.000 | — |
| MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI) HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.648.000 | 2.324.000 | 1.859.000 | 1.487.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở | 4.240.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | 1.357.000 | — |
| NGUYỄN KHOA ĐĂNG NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.208.000 | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.347.000 | — |
| NGUYỄN MINH KHANH VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.208.000 | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.347.000 | — |
| LƯƠNG THẾ VINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.103.000 | 1.682.000 | 1.346.000 | — |
| KHA VẠN CÂN VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.103.000 | 1.682.000 | 1.346.000 | — |
| HÀ HUY GIÁP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| CHU VĂN AN LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| CAO TRIỀU PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| NGUYỄN THÁI HỌC HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| HỒ TÙNG MẬU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ) VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| ĐƯỜNG D1 HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| NGUYỄN MINH KHANH HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.199.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| LÊ LONG VÂN TRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.199.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| NGUYỄN TRỌNG QUẢN HOÀNG HOA THÁM → CHU VĂN AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| NGUYỄN PHÚC CHU NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| NGUYỄN PHÚC CHU VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| NGUYỄN HỮU TIẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| NGUYỄN HỮU HUÂN NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| NGUYỄN HUỲNH ĐỨC THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| LƯU HỮU PHƯỚC NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| LÊ VĂN HƯU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| LÊ LONG VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ) LÊ CHÂN → CHU VĂN AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| LÊ CHÂN (GN3) NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| KỲ ĐỒNG THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| KHA VẠN CÂN NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| NGUYỄN CAO NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG) NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.193.000 | 2.097.000 | 1.677.000 | 1.342.000 | — |
| TRẦN PHÚ VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.193.000 | 2.097.000 | 1.677.000 | 1.342.000 | — |
Tại Phường Tam Long, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 129 | 27.516.000 | 3.770.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 129 | 11.006.000 | 1.508.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 105 | 13.758.000 | 1.885.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Long đứng thứ 115 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
90 tuyến đường tại Phường Tam Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .