Đơn giá đất tại Xã Bàu Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
38 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 326.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.093.000 | 547.000 | 437.000 | 350.000 | — |
| ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 88, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 204 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 221 | Đất ở | 5.357.000 | 2.679.000 | 2.143.000 | 1.714.000 | — |
| ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ) TỪ THỬA 206, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 117 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 109 | Đất ở | 5.357.000 | 2.679.000 | 2.143.000 | 1.714.000 | — |
| ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 4.073.000 | 2.037.000 | 1.629.000 | 1.303.000 | — |
| ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 4.073.000 | 2.037.000 | 1.629.000 | 1.303.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG | Đất ở | 3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở | 2.713.000 | 1.357.000 | 1.085.000 | 868.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở | 2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816.000 | — |
| ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 88, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 204 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 221 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.143.000 | 1.072.000 | 857.000 | 686.000 | — |
| ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ) TỪ THỬA 206, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 117 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 109 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.143.000 | 1.072.000 | 857.000 | 686.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở | 2.067.000 | 1.034.000 | 827.000 | 661.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở | 1.676.000 | 838.000 | 670.000 | 536.000 | — |
| ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.629.000 | 815.000 | 652.000 | 521.000 | — |
| ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.629.000 | 815.000 | 652.000 | 521.000 | — |
| ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 88, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 204 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 221 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.607.000 | 804.000 | 643.000 | 514.000 | — |
| ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ) TỪ THỬA 206, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 117 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 109 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.607.000 | 804.000 | 643.000 | 514.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.457.000 | 729.000 | 583.000 | 466.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở | 1.271.000 | 636.000 | 508.000 | 407.000 | — |
| ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.222.000 | 611.000 | 489.000 | 391.000 | — |
| ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.222.000 | 611.000 | 489.000 | 391.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 | — |
| Xã Bàu Lâm (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất thương mại, dịch vụ | 827.000 | 414.000 | 331.000 | 265.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 814.000 | 407.000 | 326.000 | 260.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 670.000 | 335.000 | 268.000 | 214.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 620.000 | 310.000 | 248.000 | 198.000 | — |
| Xã Bàu Lâm (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ | 508.000 | 254.000 | 203.000 | 163.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 503.000 | 252.000 | 201.000 | 161.000 | — |
| Xã Bàu Lâm (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Bàu Lâm (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Bàu Lâm (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Bàu Lâm (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Bàu Lâm (Khu vực IV) | Đất làm muối | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Bàu Lâm (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Bàu Lâm (Khu vực IV) | Đất rừng đặc dụng | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 381.000 | 191.000 | 152.000 | 122.000 | — |
Tại Xã Bàu Lâm, giá VT2 bình quân bằng 56,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 2.143.000 | 508.000 |
| Đất ở | 10 | 5.357.000 | 1.271.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 1.607.000 | 381.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bàu Lâm đứng thứ 163 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bàu Lâm gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
10 tuyến đường tại Xã Bàu Lâm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .