Đơn giá đất tại Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
497 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) | Đất ở | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 | — |
| XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂN | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | — |
| CÔ BẮC NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất thương mại, dịch vụ | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 | — |
| CÔ GIANG NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất thương mại, dịch vụ | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 | — |
| PHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA) NGUYỄN AN NINH → ĐT.743A | Đất ở | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 | Đất ở | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN MÂY | Đất ở | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 | — |
| SỐ 6 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 | — |
| SỐ 5 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 | — |
| NGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 | — |
| CÔ BẮC NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 | — |
| CÔ GIANG NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 | — |
| NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1759, TỜ BẢN ĐỒ 4 → LÊ VĂN TÁCH (NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANG - PHƯỜNG LINH XUÂN) | Đất ở | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 | — |
| TRẦN QUÝ CÁP (ĐƯỜNG TỔ 7, 8, 9, 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN) NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN DU | Đất ở | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 | — |
| ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN | Đất ở | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 | — |
| LÊ QUÝ ĐÔN (ĐI KHU 5) LÝ THƯỜNG KIỆT → PHẠM NGŨ LÃO | Đất ở | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | — |
| HỒ TÙNG MẬU (KHA VẠN CÂN - HÀNG KHÔNG) KHA VẠN CÂN → AN BÌNH (TRẠI HEO HÀNG KHÔNG) | Đất ở | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐI KHU 4) NGUYỄN DU → NGUYỄN AN NINH | Đất ở | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | — |
| NGUYỄN VĂN SIÊU (ĐƯỜNG TỔ 26 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN) NGUYỄN AN NINH → CAO BÁ QUÁT | Đất ở | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | — |
| PHẠM NGŨ LÃO (ĐI XÓM ĐƯƠNG) ĐI XÓM ĐƯƠNG (ĐƯỜNG GOM) → TRẦN KHÁNH DƯ | Đất ở | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG 18 KHU TĐC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC SÓNG THẦN → GIÁP KCN SÓNG THẦN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| ĐẠI LỘ ĐỘC LẬP XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → ĐƯỜNG SỐ 2 KCN SÓNG THẦN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 NGUYỄN THÁI HỌC - TRẦN HƯNG ĐẠO VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 70) → NGUYỄN TRUNG TRỰC (RANH GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG DĨ AN -PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 71 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| NGUYỄN AN NINH NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) → RANH PHƯỜNG LINH XUÂN, THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | — |
| ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄU | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ) | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| PHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA) NGUYỄN AN NINH → ĐT.743A | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| TRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10) TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| ĐT.743A CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | — |
| NGUYỄN ĐỨC THIỆU (KHU TẬP THỂ NHÀ MÁY TOA XE) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 22 KCN SÓNG THẦN | Đất thương mại, dịch vụ | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 → NGUYỄN TRÃI | Đất thương mại, dịch vụ | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | — |
| NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1) TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất thương mại, dịch vụ | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | — |
| LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | — |
| ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) NGÃ TƯ 550 → NGÃ 3 ĐÔNG TÂN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 471, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO (TRỪ ĐƯỜNG GS01) (THUỘC PHƯỜNG DĨ AN) | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| CHU VĂN AN QUỐC LỘ 1A → LÊ TRỌNG TẤN | Đất ở | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 17, 17A KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2 NGUYỄN ĐỨC THIỆU (CHỢ BÀ SẦM, ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 825, TỜ BẢN ĐỒ 83) → NHÀ ÔNG NĂM (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1001, TỜ BẢN ĐỒ 83) | Đất ở | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2 NGUYỄN ĐỨC THIỆU → NGUYỄN ĐỨC THIỆU | Đất ở | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÁNH CỤM 3 TRƯỜNG HỌC, KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2 CHU VĂN AN → ĐƯỜNG SỐ 1 - KDC HƯƠNG SEN | Đất ở | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | — |
| TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) NGUYỄN HIỀN → PHẠM NGŨ LÃO | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| HAI BÀ TRƯNG (ĐƯỜNG TUA GÒ MẢ) ĐT.743A → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| KHA VẠN CÂN HỒ TÙNG MẬU → DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| AN BÌNH (SÓNG THẦN - ĐÔNG Á) XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → TRẦN THỊ VỮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| ĐOÀN THỊ KÌA (ĐI CHỢ TỰ PHÁT) ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
Tại Phường Dĩ An, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 35.100.000 | 5.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 162 | 29.300.000 | 4.700.000 |
| Đất ở | 159 | 58.500.000 | 9.300.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Dĩ An đứng thứ 87 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Dĩ An gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
137 tuyến đường tại Phường Dĩ An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .