Đơn giá đất tại Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
497 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 NGUYỄN THÁI HỌC - TRẦN HƯNG ĐẠO VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 70) → NGUYỄN TRUNG TRỰC (RANH GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG DĨ AN -PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 71 | Đất thương mại, dịch vụ | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.640.000 | — |
| ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) (1;3;4;13;14;15 ;16;B;U;K;L;M ) | Đất thương mại, dịch vụ | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI ARECO (CỔNG KCN SÓNG THẦN - 301) | Đất thương mại, dịch vụ | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 | — |
| TÂN ĐÔNG HIỆP) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 26.150.000 | 13.075.000 | 10.460.000 | 8.368.000 | — |
| CAO BÁ QUÁT (ĐƯỜNG TỔ 23 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN) NGUYỄN DU → PHAN BỘI CHÂU | Đất ở | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | — |
| BẾ VĂN ĐÀN (ĐÌNH BÌNH ĐƯỜNG) ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN → CẦU GIÓ BAY | Đất ở | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | — |
| TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT | Đất ở | 23.100.000 | 11.550.000 | 9.240.000 | 7.392.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG CỤM DÂN CƯ ĐÔ THỊ (THÀNH LỄ; HƯNG THỊNH; ĐẠI NAM - GIÁP CÔNG TY YAZAKI) | Đất ở | 23.100.000 | 11.550.000 | 9.240.000 | 7.392.000 | — |
| ĐT.743A RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 | — |
| ĐT.743B ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 | — |
| XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| LÊ HỒNG PHONG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| LÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG) XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → AN BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| NGUYỄN AN NINH ĐT.743A → NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1647, TỜ BẢN ĐỒ 2. | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| ĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 18.900.000 | 9.450.000 | 7.560.000 | 6.048.000 | — |
| ĐT.743A RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | — |
| ĐT.743B ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | — |
| XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG DĨ AN | Đất ở | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN MÂY | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | — |
| LÊ VĂN TÁCH (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN TRI PHƯƠNG (NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANG - PHƯỜNG LINH XUÂN) → XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG DĨ AN | Đất ở | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 | — |
| TÂN ĐÔNG HIỆP) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | — |
| ĐƯỜNG D7 ĐẶNG VĂN MÂY → ĐT.743A | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| TRẦN THỊ VỮNG (ĐƯỜNG TỔ 15, 16, 17) AN BÌNH → GIAO ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG LINH XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| TRẦN QUÝ CÁP (ĐƯỜNG TỔ 7, 8, 9, 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN) NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN DU | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| TRẦN NGUYÊN HÃN (ĐI KHU 5) TRẦN KHÁNH DƯ → NGUYỄN TRÃI | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| THẮNG LỢI (ĐI KHU 4) LÝ THƯỜNG KIỆT (CUA 7 CHÍCH) → NGUYỄN DU | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐT.743A → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) ĐT.743A → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| NGUYỄN TRUNG TRỰC (SILICAT) NGUYỄN THÁI HỌC → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1759, TỜ BẢN ĐỒ 4 → LÊ VĂN TÁCH (NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANG - PHƯỜNG LINH XUÂN) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| PHẠM HỮU LẦU (MÌ HÒA HỢP) LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN ĐỨC THIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| PHÚ CHÂU XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → NGUYỄN ĐÌNH THI | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| PHAN HUY ÍCH (BÀO ÔNG CUỘN ĐI XÓM ĐƯƠNG) ĐƯỜNG SỐ 7 KDC NHỊ ĐỒNG 1 → PHẠM NGŨ LÃO | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| PHAN ĐĂNG LƯU (ĐƯỜNG TỔ 4A, 5A, 6A KHU PHỐ THỐNG NHẤT) LÝ THƯỜNG KIỆT (CHỢ THỐNG NHẤT) → LÝ THƯỜNG KIỆT (ĐƯỜNG RAY XE LỬA) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| NGÔ VĂN SỞ (BÌNH MINH 2) NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| NGÔ THÌ NHẬM (CÂY GĂNG, CÂY SAO) NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68 → HAI BÀ TRƯNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| NGUYỄN DU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CẤP III DĨ AN) NGUYỄN AN NINH → ĐT.743A | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| NGUYỄN HIỀN (ĐI KHU 5) LÊ QUÝ ĐÔN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | — |
| ĐƯỜNG BN2 ĐT.743C → ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TÂN LONG | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | — |
Tại Phường Dĩ An, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 35.100.000 | 5.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 162 | 29.300.000 | 4.700.000 |
| Đất ở | 159 | 58.500.000 | 9.300.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Dĩ An đứng thứ 87 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Dĩ An gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
137 tuyến đường tại Phường Dĩ An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .