Đơn giá đất tuyến NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) thuộc Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ) | Đất thương mại, dịch vụ | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | — |
| ĐT.743A → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ) | Đất ở | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | — |
| ĐT.743A → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 | — |
| ĐT.743A → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
Tại tuyến NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 19.000.000 | 16.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 15.900.000 | 13.600.000 |
| Đất ở | 2 | 31.700.000 | 27.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) đứng thứ 20 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Dĩ An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Dĩ An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .