Bảng giá đất Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

218 dòng giá68 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Chánh Hiệp

218 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG D1 (LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI)
Đất thương mại, dịch vụ22.800.00011.400.0009.120.0007.296.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
MŨI DÙI → SUỐI GIỮA (RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI - CHÁNH HIỆP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.800.00011.400.0009.120.0007.296.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG D1 (LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG D3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ,
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất ở15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
PHAN ĐĂNG LƯU
NGUYỄN CHÍ THANH → LÊ CHÍ DÂN
Đất ở13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
NGUYỄN CHÍ THANH
NGÃ 3 SUỐI GIỮA → RANH PHƯỜNG PHÚ AN
Đất thương mại, dịch vụ12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
ĐX-082 (CÂY DẦU ĐÔI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất ở10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
LÊ VĂN TÁCH
HỒ VĂN CỐNG → CUỐI TUYẾN
Đất ở9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
TRẦN NGỌC LÊN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
HỒ VĂN CỐNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → PHAN ĐĂNG LƯU
Đất thương mại, dịch vụ9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
LÒ LU
HỒ VĂN CỐNG → LÊ CHÍ DÂN
Đất ở8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
ĐX-097
PHAN ĐĂNG LƯU → BÙI NGỌC THU
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-096
ĐƯỜNG ĐX- 095 → HUỲNH THỊ CHẤU
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-102
ĐX-101 → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-073
TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-071
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-077
ĐX-082 → ĐX-078
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-079
ĐX-082 → ĐX-078
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-095
ĐƯỜNG ĐX- 096 → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-145
NGUYỄN CHÍ THANH → BÙI NGỌC THU
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-144
NGUYỄN CHÍ THANH → HỒ VĂN CỐNG
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-143
NGUYỄN CHÍ THANH → HỒ VĂN CỐNG
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-142
NGUYỄN CHÍ THANH → TRƯỜNG ĐÔNG NAM
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-107
BÙI NGỌC THU → ĐX-102
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-098
HUỲNH THỊ CHẤU → BÙI NGỌC THU
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-063
TRUÔNG BỒNG BÔNG → RANH KHU LIÊN HỢP
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
ĐX-072
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-071
Đất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
ĐX-065
NGUYỄN VĂN THÀNH → TRẦN NGỌC LÊN
Đất thương mại, dịch vụ5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
ĐX-064
NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH KHU LIÊN HỢP
Đất thương mại, dịch vụ5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
ĐX-106
ĐX-101 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
ĐX-082 (CÂY DẦU ĐÔI)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất thương mại, dịch vụ5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐX-095
ĐƯỜNG ĐX- 096 → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐX-144
NGUYỄN CHÍ THANH → HỒ VĂN CỐNG
Đất thương mại, dịch vụ5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐX-145
NGUYỄN CHÍ THANH → BÙI NGỌC THU
Đất thương mại, dịch vụ5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐX-096
ĐƯỜNG ĐX- 095 → HUỲNH THỊ CHẤU
Đất thương mại, dịch vụ5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐX-097
PHAN ĐĂNG LƯU → BÙI NGỌC THU
Đất thương mại, dịch vụ5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐX-098
HUỲNH THỊ CHẤU → BÙI NGỌC THU
Đất thương mại, dịch vụ5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐX-102
ĐX-101 → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
TRUÔNG BỒNG BÔNG
NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH KHU LIÊN HIỆP (CHÁNH HIỆP - BÌNH DƯƠNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
LÊ VĂN TÁCH
HỒ VĂN CỐNG → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
MỘT THẦY THỜ (ĐX-103)
BÙI NGỌC THU → ĐX-105
Đất thương mại, dịch vụ4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
LÒ LU
HỒ VĂN CỐNG → LÊ CHÍ DÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
ĐX-082 (CÂY DẦU ĐÔI)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → TRẦN NGỌC LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
ĐX-082 (CÂY DẦU ĐÔI)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
ĐX-079
ĐX-082 → ĐX-078
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐX-063
TRUÔNG BỒNG BÔNG → RANH KHU LIÊN HỢP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
MỘT THẦY THỜ (ĐX-103)
BÙI NGỌC THU → ĐX-105
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000

Mặt bằng giá đất Phường Chánh Hiệp

Giá VT1 cao nhất
61.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
218
dòng
Số tuyến đường
68
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Chánh Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Chánh Hiệp (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở7561.000.0006.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7230.500.0003.100.000
Đất thương mại, dịch vụ6436.600.0003.700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Chánh Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Chánh Hiệp đứng thứ 84 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Chánh Hiệp

Mã bưu chính (zip code)
75122
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.055 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Chánh Hiệp gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Định HòaPhường Tương Bình HiệpPhường Chánh Mỹ

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Chánh Hiệp

48 tuyến đường tại Phường Chánh Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI NGỌC THU
5 dòng · VT1 tới 16.700.000 đ/m²
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
3 dòng · VT1 tới 61.000.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
6 dòng · VT1 tới 45.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỘT CHỢ (ĐX- 104)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI
7 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ,
5 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
15 dòng · VT1 tới 38.000.000 đ/m²
ĐX-061
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-062
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-063
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-066
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-067
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-068
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-072
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-073
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-074
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-075
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-076
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-077
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-078
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-079
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-081
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-082 (CÂY DẦU ĐÔI)
7 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐX-083
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-084
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-095
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-096
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-097
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-102
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-144
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-145
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
HỒ VĂN CỐNG
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 16.600.000 đ/m²
LÊ CHÍ DÂN
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
LÊ VĂN TÁCH
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
LÒ LU
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
MỘT THẦY THỜ (ĐX-103)
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
3 dòng · VT1 tới 20.300.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN CỪ
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LỘNG
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN THÀNH (ĐT 741)
3 dòng · VT1 tới 29.300.000 đ/m²
PHAN ĐĂNG LƯU
6 dòng · VT1 tới 16.500.000 đ/m²
Phường Chánh Hiệp (Khu vực II)
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)
3 dòng · VT1 tới 12.970.000 đ/m²
TRẦN NGỌC LÊN
3 dòng · VT1 tới 18.800.000 đ/m²
TRUÔNG BỒNG BÔNG
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Chánh Hiệp

Giá đất cao nhất tại Phường Chánh Hiệp là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Chánh Hiệp là 61.000.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 7.900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Chánh Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Chánh Hiệp xếp thứ 84 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Chánh Hiệp theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Chánh Hiệp được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Chánh Hiệp hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.