Đơn giá đất tại Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
218 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐX-081 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-082 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| ĐX-101 BÙI NGỌC THU → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| ĐX-105 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| HUỲNH THỊ CHẤU BÙI NGỌC THU → (PHAN ĐĂNG LƯU) RANH PHƯỜNG PHÚ AN | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| TRUÔNG BỒNG BÔNG NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH KHU LIÊN HIỆP (CHÁNH HIỆP - BÌNH DƯƠNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| LÊ VĂN TÁCH HỒ VĂN CỐNG → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| LÊ CHÍ DÂN PHAN ĐĂNG LƯU → HỒ VĂN CỐNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| ĐX-062 NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH KHU LIÊN HỢP | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐX-061 NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-062 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐX-080 (KP1 - KP2) ĐX-082 → TRẦN NGỌC LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐX-068 NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐX-067 NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐX-066 NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐX-082 (CÂY DẦU ĐÔI) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| LÒ LU HỒ VĂN CỐNG → LÊ CHÍ DÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | — |
| ĐX-079 ĐX-082 → ĐX-078 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-077 ĐX-082 → ĐX-078 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-076 TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-081 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-075 TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-065 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-073 TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-071 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-063 TRUÔNG BỒNG BÔNG → RANH KHU LIÊN HỢP | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → RANH ĐỊNH HÒA - HÒA PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐƯỜNG MỘT CHỢ (ĐX- 104) BÙI NGỌC THU → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-105 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-101 BÙI NGỌC THU → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| HUỲNH THỊ CHẤU BÙI NGỌC THU → (PHAN ĐĂNG LƯU) RANH PHƯỜNG PHÚ AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-072 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-071 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-071 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-065 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-070 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-069 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-065 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-074 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-073 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-078 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH KHU LIÊN HỢP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-084 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-083 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-083 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-082 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-081 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-082 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-068 NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐX-067 NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐX-066 NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐX-062 NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH KHU LIÊN HỢP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐX-061 NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-062 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐX-073 TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-071 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-077 ĐX-082 → ĐX-078 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-076 TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-081 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-075 TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-065 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-097 PHAN ĐĂNG LƯU → BÙI NGỌC THU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-096 ĐƯỜNG ĐX- 095 → HUỲNH THỊ CHẤU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-095 ĐƯỜNG ĐX- 096 → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-145 NGUYỄN CHÍ THANH → BÙI NGỌC THU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-102 ĐX-101 → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-144 NGUYỄN CHÍ THANH → HỒ VĂN CỐNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
Tại Phường Chánh Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 75 | 61.000.000 | 6.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72 | 30.500.000 | 3.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 64 | 36.600.000 | 3.700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Chánh Hiệp đứng thứ 84 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Chánh Hiệp gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
48 tuyến đường tại Phường Chánh Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .