Đơn giá đất tại Xã Châu Đức, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
36 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QUỐC LỘ 56: ĐẦU LÔ CAO SU ĐỘI 1 THUỘC NÔNG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.832.000 | 916.000 | 733.000 | 586.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CHÂU ĐỨC | Đất ở | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 432.000 | — |
| QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG. | Đất ở | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 | — |
| QUỐC LỘ 56: ĐẦU LÔ CAO SU ĐỘI 1 THUỘC NÔNG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất ở | 4.581.000 | 2.291.000 | 1.832.000 | 1.466.000 | — |
| ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ | Đất ở | 2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ) QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2) | Đất ở | 2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | — |
| QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.063.000 | 1.032.000 | 825.000 | 660.000 | — |
| ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ → ĐOẠN GIÁP VỚI XÃ KIM LONG (CẦU SUỐI ĐÁ) | Đất ở | 1.719.000 | 860.000 | 688.000 | 550.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ) LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2) → BÀU SEN | Đất ở | 1.719.000 | 860.000 | 688.000 | 550.000 | — |
| ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ | Đất ở | 1.719.000 | 860.000 | 688.000 | 550.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH XÃ BÀU CẠN CŨ, TỈNH ĐỒNG NAI | Đất ở | 1.719.000 | 860.000 | 688.000 | 550.000 | — |
| QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774.000 | 619.000 | 495.000 | — |
| QUỐC LỘ 56: ĐẦU LÔ CAO SU ĐỘI 1 THUỘC NÔNG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.374.000 | 687.000 | 550.000 | 440.000 | — |
| Xã Châu Đức (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — | — |
| ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ | Đất thương mại, dịch vụ | 859.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ) QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 859.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH XÃ BÀU CẠN CŨ, TỈNH ĐỒNG NAI | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ) LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2) → BÀU SEN | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | — |
| ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | — |
| ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ → ĐOẠN GIÁP VỚI XÃ KIM LONG (CẦU SUỐI ĐÁ) | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | — |
| ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 322.000 | 258.000 | 206.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ) QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 322.000 | 258.000 | 206.000 | — |
| Xã Châu Đức (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CHÂU ĐỨC | Đất thương mại, dịch vụ | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 173.000 | — |
| ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ → ĐOẠN GIÁP VỚI XÃ KIM LONG (CẦU SUỐI ĐÁ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 516.000 | 258.000 | 206.000 | 165.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH XÃ BÀU CẠN CŨ, TỈNH ĐỒNG NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 516.000 | 258.000 | 206.000 | 165.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ) LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2) → BÀU SEN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 516.000 | 258.000 | 206.000 | 165.000 | — |
| ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 516.000 | 258.000 | 206.000 | 165.000 | — |
| Xã Châu Đức (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Châu Đức (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Châu Đức (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Châu Đức (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CHÂU ĐỨC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 405.000 | 203.000 | 162.000 | 130.000 | — |
| Xã Châu Đức (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Châu Đức (Khu vực IV) | Đất rừng đặc dụng | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Châu Đức (Khu vực IV) | Đất làm muối | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
Tại Xã Châu Đức, giá VT2 bình quân bằng 57,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 42,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 2.063.000 | 540.000 |
| Đất ở | 9 | 5.157.000 | 1.350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 1.547.000 | 405.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Châu Đức đứng thứ 166 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Châu Đức gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
7 tuyến đường tại Xã Châu Đức có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .