Bảng giá đất Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

218 dòng giá46 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Ngãi Giao

218 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGUYỄN CHÍ THANH
ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI
LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU
Đất thương mại, dịch vụ3.157.0001.579.0001.263.0001.010.000
ĐƯỜNG 30/4
ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ3.157.0001.579.0001.263.0001.010.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.144.0001.572.0001.258.0001.006.000
HOÀNG HOA THÁM
NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.134.0001.567.0001.254.0001.003.000
ĐƯỜNG 9B
NGÔ QUYỀN → LÊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ2.245.0001.123.000898.000718.000
ÂU CƠ
NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ2.245.0001.123.000898.000718.000
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
Đất thương mại, dịch vụ1.832.000916.000733.000586.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ CHÂU PHA)
Đất thương mại, dịch vụ1.408.000704.000563.000451.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGÃI GIAOĐất ở1.350.000675.000540.000432.000
ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC
TUYẾN ĐƯỜNG N3 DÀI 636M (TRỤC ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ1.029.000515.000412.000329.000
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp777.000389.000311.000249.000
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp777.000389.000311.000249.000
LÊ HỒNG PHONG
TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)
Đất ở12.496.0006.248.0004.998.0003.999.000
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)
Đất ở12.496.0006.248.0004.998.0003.999.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM
Đất ở10.480.0005.240.0004.192.0003.354.000
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ
Đất ở10.480.0005.240.0004.192.0003.354.000
NGÔ QUYỀN
LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở10.480.0005.240.0004.192.0003.354.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI
Đất ở10.480.0005.240.0004.192.0003.354.000
LÊ LỢI
LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở10.480.0005.240.0004.192.0003.354.000
LÊ LỢI
LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở10.480.0005.240.0004.192.0003.354.000
LÊ HỒNG PHONG
LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở10.447.0005.224.0004.179.0003.343.000
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
ÂU CƠ → TRẦN PHÚ
Đất ở10.447.0005.224.0004.179.0003.343.000
HOÀNG HOA THÁM
NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI
Đất ở10.447.0005.224.0004.179.0003.343.000
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI
Đất ở10.447.0005.224.0004.179.0003.343.000
LÊ HỒNG PHONG
ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ
Đất ở10.447.0005.224.0004.179.0003.343.000
TRẦN PHÚ
TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA
Đất ở9.511.0004.756.0003.804.0003.044.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)
Đất ở9.511.0004.756.0003.804.0003.044.000
LÊ LỢI
NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
LÊ LAI
NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
HOÀNG HOA THÁM
LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
HOÀNG HOA THÁM
LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI
LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
ĐƯỜNG 30/4
ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
ĐIỆN BIÊN PHỦ
ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
BÌNH GIÃ
TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
TRẦN PHÚ
ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
HOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ
Đất ở7.868.0003.934.0003.147.0002.518.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở6.664.0003.332.0002.666.0002.132.000
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
ĐƯỜNG 30/4
Đất ở5.621.0002.811.0002.248.0001.799.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH
Đất ở5.613.0002.807.0002.245.0001.796.000
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU
NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG
Đất ở5.613.0002.807.0002.245.0001.796.000

Mặt bằng giá đất Xã Ngãi Giao

Giá VT1 cao nhất
12.496.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.368.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
218
dòng
Số tuyến đường
46
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Ngãi Giao, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Ngãi Giao (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở7112.496.0001.350.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp713.749.000405.000
Đất thương mại, dịch vụ674.998.000540.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất làm muối1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000

Xã Ngãi Giao đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ngãi Giao đứng thứ 139 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Ngãi Giao

Mã bưu chính (zip code)
78606
Doanh nghiệp trên địa bàn
500 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ngãi Giao gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Ngãi GiaoXã Bình BaXã Suối Nghệ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Ngãi Giao

45 tuyến đường tại Xã Ngãi Giao có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ÂU CƠ
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
BÌNH GIÃ
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGÃI GIAO
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3 dòng · VT1 tới 5.564.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3 dòng · VT1 tới 6.664.000 đ/m²
ĐIỆN BIÊN PHỦ
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
ĐINH TIÊN HOÀNG
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG 9B
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH BA - BÌNH TRUNG
3 dòng · VT1 tới 2.083.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH BA - SUỐI LÚP
3 dòng · VT1 tới 2.083.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ)
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ)
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
6 dòng · VT1 tới 4.666.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ)
3 dòng · VT1 tới 3.366.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN
6 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH
3 dòng · VT1 tới 3.399.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
12 dòng · VT1 tới 2.591.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21 XÃ NGHĨA THÀNH - SUỐI NGHỆ
3 dòng · VT1 tới 2.147.000 đ/m²
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN
3 dòng · VT1 tới 2.621.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - NỐI DÀI (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ)
3 dòng · VT1 tới 2.083.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC
6 dòng · VT1 tới 2.572.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
6 dòng · VT1 tới 5.621.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM
9 dòng · VT1 tới 10.447.000 đ/m²
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
15 dòng · VT1 tới 12.496.000 đ/m²
LẠC LONG QUÂN
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
12 dòng · VT1 tới 12.496.000 đ/m²
LÊ LAI
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
LÊ LỢI
9 dòng · VT1 tới 10.480.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
9 dòng · VT1 tới 10.480.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN
3 dòng · VT1 tới 10.480.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
NGUYỄN DU
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRỖI
5 dòng · VT1 tới 9.511.000 đ/m²
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU
3 dòng · VT1 tới 10.480.000 đ/m²
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
QUỐC LỘ 56:
9 dòng · VT1 tới 5.157.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
9 dòng · VT1 tới 10.480.000 đ/m²
TRẦN PHÚ
4 dòng · VT1 tới 9.511.000 đ/m²
TRẦN QUỐC TOẢN
3 dòng · VT1 tới 5.564.000 đ/m²
Xã Ngãi Giao (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Ngãi Giao

Giá đất cao nhất tại Xã Ngãi Giao là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Ngãi Giao là 12.496.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 2.368.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Ngãi Giao đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Ngãi Giao xếp thứ 139 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Ngãi Giao theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Ngãi Giao được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Ngãi Giao hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.