Đơn giá đất tuyến LÊ HỒNG PHONG thuộc Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất ở | 12.496.000 | 6.248.000 | 4.998.000 | 3.999.000 | — |
| LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ | Đất ở | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 | — |
| LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ | Đất ở | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | — |
| TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.998.000 | 2.499.000 | 1.999.000 | 1.599.000 | — |
| LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 | — |
| TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 | — |
| LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 | — |
| LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 | — |
| LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 | — |
Tại tuyến LÊ HỒNG PHONG, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 12.496.000 | 5.613.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 4.998.000 | 2.245.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 3.749.000 | 1.684.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, LÊ HỒNG PHONG đứng thứ 2 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Ngãi Giao.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Ngãi Giao hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .