Bảng giá đất Xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

85 dòng giá24 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Xuân Thới Sơn

85 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGUYỄN VĂN BỨA
PHAN VĂN HỚN → GIÁP TỈNH TÂY NINH
Đất ở28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ
Đất ở26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
TRẦN VĂN MƯỜI
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 4 - MH4
Đất ở19.600.0009.800.0007.840.0006.272.000
ĐẶNG CÔNG BỈNH
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA
Đất ở18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
PHẠM THỊ MẶN (XUÂN THỚI 23)
TRẦN VĂN MƯỜI → XUÂN THỚI 15
Đất ở15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
LÊ THỊ MY (XUÂN THỚI 5)
TRẦN VĂN MƯỜI → TÂN TIẾN 8
Đất ở15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
LÊ THỊ KIM
KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000
LÊ THỊ SẺ
NGUYỄN VĂN BỨA → LÊ THỊ KIM
Đất ở15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000
ĐƯỜNG PHAN THỊ LAN (XUÂN THỚI 2 VÀ XUÂN THỚI SƠN 20)
TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN THỊ THỬ
Đất ở14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
GIÁP RANH XÃ BÀ ĐIỂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
LÊ LỢI → LÊ THỊ HỒNG GẤM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.100.0006.050.0004.840.0003.872.000
NGUYỄN THỊ ĐÀNH
NGUYỄN VĂN BỨA → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
NGUYỄN THỊ SÓC
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 8 - MH2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
ĐẶNG CÔNG BỈNH
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA
Đất thương mại, dịch vụ9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
NGUYỄN THỊ THỬ
NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)
Đất thương mại, dịch vụ9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
TRẦN VĂN MƯỜI
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 4 - MH4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
TRƯƠNG THỊ NHƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
LÊ THỊ MY (XUÂN THỚI 5)
TRẦN VĂN MƯỜI → TÂN TIẾN 8
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
NGUYỄN THỊ BẢY (XUÂN THỚI 3)
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRẦN VĂN MƯỜI
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
NGUYỄN THỊ NUÔI
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ LỢI
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
PHẠM THỊ MẶN (XUÂN THỚI 23)
TRẦN VĂN MƯỜI → XUÂN THỚI 15
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
TRẦN THỊ ĐỪNG (XUÂN THỚI 8)
TRẦN VĂN MƯỜI → VÕ THỊ HỒI
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐẶNG CÔNG BỈNH
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
LÊ THỊ KIM
KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
LÊ THỊ SẺ
NGUYỄN VĂN BỨA → LÊ THỊ KIM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
ĐƯỜNG PHAN THỊ LAN (XUÂN THỚI 2 VÀ XUÂN THỚI SƠN 20)
TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN THỊ THỬ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
LÊ THỊ HỒNG GẤM
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
NGUYỄN THỊ LY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
Xã Xuân Thới Sơn (Khu vực III)Đất chăn nuôi tập trung1.260.0001.005.000810.000
Xã Xuân Thới Sơn (Khu vực III)Đất rừng sản xuất700.000560.000450.000
NGUYỄN VĂN BỨA
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → PHAN VĂN HỚN
Đất ở37.500.00018.750.00015.000.00012.000.000
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM
Đất ở36.000.00018.000.00014.400.00011.520.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
GIÁP RANH XÃ BÀ ĐIỂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU
Đất ở33.800.00016.900.00013.520.00010.816.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
LÊ LỢI → LÊ THỊ HỒNG GẤM
Đất ở30.300.00015.150.00012.120.0009.696.000
NGUYỄN THỊ SÓC
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 8 - MH2
Đất ở26.300.00013.150.00010.520.0008.416.000
KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở25.000.00012.500.00010.000.0008.000.000
VÕ THỊ HỒI
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → KÊNH TIÊU LIÊN XÃ
Đất ở25.000.00012.500.00010.000.0008.000.000
VÕ THỊ HỒI
KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → NGUYỄN THỊ THỬ
Đất ở20.000.00010.000.0008.000.0006.400.000
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA
Đất ở20.000.00010.000.0008.000.0006.400.000
NGUYỄN VĂN BỨA
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → PHAN VĂN HỚN
Đất thương mại, dịch vụ18.800.0009.400.0007.520.0006.016.000
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM
Đất thương mại, dịch vụ18.000.0009.000.0007.200.0005.760.000
NGUYỄN THỊ THỬ
NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)
Đất ở18.000.0009.000.0007.200.0005.760.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
GIÁP RANH XÃ BÀ ĐIỂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ16.900.0008.450.0006.760.0005.408.000
TRẦN THỊ ĐỪNG (XUÂN THỚI 8)
TRẦN VĂN MƯỜI → VÕ THỊ HỒI
Đất ở15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
NGUYỄN THỊ BẢY (XUÂN THỚI 3)
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRẦN VĂN MƯỜI
Đất ở15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
NGUYỄN THỊ NUÔI
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ LỢI
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
TRƯƠNG THỊ NHƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
LÊ LỢI → LÊ THỊ HỒNG GẤM
Đất thương mại, dịch vụ15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
NGUYỄN VĂN BỨA
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → PHAN VĂN HỚN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000
NGUYỄN VĂN BỨA
PHAN VĂN HỚN → GIÁP TỈNH TÂY NINH
Đất thương mại, dịch vụ14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000

Mặt bằng giá đất Xã Xuân Thới Sơn

Giá VT1 cao nhất
37.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
10.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
85
dòng
Số tuyến đường
24
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Xã Xuân Thới Sơn, giá VT2 bình quân bằng 52,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Xuân Thới Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2637.500.00011.500.000
Đất thương mại, dịch vụ2618.800.0005.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2515.000.0005.500.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Xuân Thới Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Thới Sơn đứng thứ 101 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Xuân Thới Sơn

Mã bưu chính (zip code)
71712
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.034 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Thới Sơn gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân Thới NhìXã Xuân Thới Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Xuân Thới Sơn

23 tuyến đường tại Xã Xuân Thới Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐẶNG CÔNG BỈNH
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHAN THỊ LAN (XUÂN THỚI 2 VÀ XUÂN THỚI SƠN 20)
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
3 dòng · VT1 tới 30.300.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
3 dòng · VT1 tới 36.000.000 đ/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
6 dòng · VT1 tới 33.800.000 đ/m²
LÊ THỊ HỒNG GẤM
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
LÊ THỊ KIM
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
LÊ THỊ MY (XUÂN THỚI 5)
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
LÊ THỊ SẺ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ BẢY (XUÂN THỚI 3)
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ LY
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NUÔI
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ SÓC
3 dòng · VT1 tới 26.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ THỬ
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN BỨA
6 dòng · VT1 tới 37.500.000 đ/m²
PHẠM THỊ MẶN (XUÂN THỚI 23)
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
TRẦN THỊ ĐỪNG (XUÂN THỚI 8)
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
TRẦN VĂN MƯỜI
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
TRƯƠNG THỊ NHƯ
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
VÕ THỊ HỒI
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Xã Xuân Thới Sơn (Khu vực III)
8 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Xuân Thới Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Xuân Thới Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Xuân Thới Sơn là 37.500.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 10.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Xuân Thới Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Xuân Thới Sơn xếp thứ 101 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Xuân Thới Sơn theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Xuân Thới Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Xuân Thới Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.