Bảng giá đất Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

127 dòng giá39 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Hòa

127 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
LẠC LONG QUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp87.800.00043.900.00035.120.00028.096.000
LỘC VINH
NGHĨA PHÁT → NGHĨA HOÀ
Đất ở77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
NGHĨA HOÀ
NGHĨA PHÁT → BẮC HẢI
Đất ở77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
NGHĨA HƯNG
HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA
Đất ở67.100.00033.550.00026.840.00021.472.000
THIÊN PHƯỚC
NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ62.000.00031.000.00024.800.00019.840.000
ĐẤT THÁNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → BẮC HẢI
Đất thương mại, dịch vụ56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
THÀNH MỸ
ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
THÀNH MỸ
ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
TÂN THỌ
LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
NGHĨA HƯNG
HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp33.600.00016.800.00013.440.00010.752.000
HƯNG HOÁ
CHẤN HƯNG → NGÃ 3 THÁNH GIA
Đất thương mại, dịch vụ28.700.00014.350.00011.480.0009.184.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÃ 4 BẢY HIỀN → TRẦN TRIỆU LUẬT
Đất ở224.600.000112.300.00089.840.00071.872.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT → RANH QUẬN 10 (CŨ)
Đất ở182.600.00091.300.00073.040.00058.432.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
NGÃ 4 BẢY HIỀN → RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ)
Đất ở182.100.00091.050.00072.840.00058.272.000
LẠC LONG QUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠ
Đất ở175.600.00087.800.00070.240.00056.192.000
PHÚ HOÀ
LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂN
Đất ở162.200.00081.100.00064.880.00051.904.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÃ 4 BẢY HIỀN → TRẦN TRIỆU LUẬT
Đất thương mại, dịch vụ134.800.00067.400.00053.920.00043.136.000
TÂN TIẾN
TÂN THỌ → ĐÔNG HỒ
Đất ở129.400.00064.700.00051.760.00041.408.000
DUY TÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN
Đất ở128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
ÂU CƠ
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH
Đất ở123.900.00061.950.00049.560.00039.648.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÃ 4 BẢY HIỀN → TRẦN TRIỆU LUẬT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp112.300.00056.150.00044.920.00035.936.000
BẮC HẢI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở111.400.00055.700.00044.560.00035.648.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT → RANH QUẬN 10 (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ109.600.00054.800.00043.840.00035.072.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
NGÃ 4 BẢY HIỀN → RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ109.300.00054.650.00043.720.00034.976.000
THỦ KHOA HUÂN
PHÚ HOÀ → ĐÔNG HỒ
Đất ở108.200.00054.100.00043.280.00034.624.000
NGUYỄN THỊ NHỎ
ÂU CƠ → THIÊN PHƯỚC
Đất ở106.000.00053.000.00042.400.00033.920.000
LẠC LONG QUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠ
Đất thương mại, dịch vụ105.400.00052.700.00042.160.00033.728.000
NGHĨA PHÁT
BẾN CÁT → BÀNH VĂN TRÂN
Đất ở103.500.00051.750.00041.400.00033.120.000
THIÊN PHƯỚC
NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở103.300.00051.650.00041.320.00033.056.000
PHÚ HOÀ
LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂN
Đất thương mại, dịch vụ97.300.00048.650.00038.920.00031.136.000
BÀNH VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở96.200.00048.100.00038.480.00030.784.000
DÂN TRÍ
NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍ
Đất ở96.200.00048.100.00038.480.00030.784.000
TRẦN TRIỆU LUẬT
BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở95.500.00047.750.00038.200.00030.560.000
NGHĨA PHÁT
LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT
Đất ở95.500.00047.750.00038.200.00030.560.000
TÂN TRANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở93.600.00046.800.00037.440.00029.952.000
ĐẤT THÁNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → BẮC HẢI
Đất ở93.300.00046.650.00037.320.00029.856.000
ĐÔNG HỒ
LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở92.300.00046.150.00036.920.00029.536.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT → RANH QUẬN 10 (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp91.300.00045.650.00036.520.00029.216.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
NGÃ 4 BẢY HIỀN → RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp91.100.00045.550.00036.440.00029.152.000
TÂN THỌ
LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
TÂN TẠO
LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂN
Đất ở90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN
Đất ở90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
THÀNH MỸ
ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
TÂN CHÂU
DUY TÂN → TÂN PHƯỚC
Đất ở90.300.00045.150.00036.120.00028.896.000
TÂN XUÂN
LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂN
Đất ở88.100.00044.050.00035.240.00028.192.000
BẾN CÁT
ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT
Đất ở86.000.00043.000.00034.400.00027.520.000
CHÍ LINH
KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨA
Đất ở83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
TỨ HẢI
NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNH
Đất ở83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
KHAI TRÍ
NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ
Đất ở81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
ĐẠI NGHĨA
NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ
Đất ở81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Hòa

Giá VT1 cao nhất
224.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
56.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
127
dòng
Số tuyến đường
39
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Tân Hòa, giá VT2 bình quân bằng 51,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Hòa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40112.300.00023.900.000
Đất ở40224.600.00047.800.000
Đất thương mại, dịch vụ39134.800.00028.700.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Tân Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Hòa đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Hòa

Mã bưu chính (zip code)
72125
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.185 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 06Phường 08Phường 09

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Hòa

38 tuyến đường tại Phường Tân Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ÂU CƠ
3 dòng · VT1 tới 123.900.000 đ/m²
BẮC HẢI
3 dòng · VT1 tới 111.400.000 đ/m²
BÀNH VĂN TRÂN
3 dòng · VT1 tới 96.200.000 đ/m²
BẾN CÁT
3 dòng · VT1 tới 86.000.000 đ/m²
CÁCH MẠNG THÁNG 8
3 dòng · VT1 tới 182.100.000 đ/m²
CHÍ LINH
3 dòng · VT1 tới 83.100.000 đ/m²
ĐẠI NGHĨA
3 dòng · VT1 tới 81.600.000 đ/m²
DÂN TRÍ
3 dòng · VT1 tới 96.200.000 đ/m²
ĐẤT THÁNH
3 dòng · VT1 tới 93.300.000 đ/m²
ĐÔNG HỒ
3 dòng · VT1 tới 92.300.000 đ/m²
DUY TÂN
3 dòng · VT1 tới 128.300.000 đ/m²
HƯNG HOÁ
3 dòng · VT1 tới 47.800.000 đ/m²
KHAI TRÍ
3 dòng · VT1 tới 81.600.000 đ/m²
LẠC LONG QUÂN
3 dòng · VT1 tới 175.600.000 đ/m²
LỘC HƯNG
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
LỘC VINH
3 dòng · VT1 tới 77.300.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
6 dòng · VT1 tới 224.600.000 đ/m²
NGHĨA HOÀ
3 dòng · VT1 tới 77.300.000 đ/m²
NGHĨA HƯNG
3 dòng · VT1 tới 67.100.000 đ/m²
NGHĨA PHÁT
6 dòng · VT1 tới 103.500.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NHỎ
3 dòng · VT1 tới 106.000.000 đ/m²
PHÚ HOÀ
3 dòng · VT1 tới 162.200.000 đ/m²
PHÚ LỘC
3 dòng · VT1 tới 53.200.000 đ/m²
Phường Tân Hòa (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
TÂN CHÂU
3 dòng · VT1 tới 90.300.000 đ/m²
TÂN LẬP
3 dòng · VT1 tới 78.500.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC
3 dòng · VT1 tới 90.900.000 đ/m²
TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 90.900.000 đ/m²
TÂN THỌ
3 dòng · VT1 tới 90.900.000 đ/m²
TÂN TIẾN
3 dòng · VT1 tới 129.400.000 đ/m²
TÂN TRANG
3 dòng · VT1 tới 93.600.000 đ/m²
TÂN XUÂN
3 dòng · VT1 tới 88.100.000 đ/m²
THÀNH MỸ
3 dòng · VT1 tới 90.900.000 đ/m²
THIÊN PHƯỚC
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
THỦ KHOA HUÂN
3 dòng · VT1 tới 108.200.000 đ/m²
TRẦN TRIỆU LUẬT
3 dòng · VT1 tới 95.500.000 đ/m²
TRẦN VĂN HOÀNG
3 dòng · VT1 tới 75.800.000 đ/m²
TỨ HẢI
3 dòng · VT1 tới 83.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Hòa

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Hòa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Hòa là 224.600.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 56.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Hòa xếp thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Hòa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Hòa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Hòa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.