Bảng giá đất Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

53 dòng giá12 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Gò Vấp

53 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGUYỄN OANH
LÊ ĐỨC THỌ → CẦU AN LỘC
Đất ở93.300.00046.650.00037.320.00029.856.000
PHAN VĂN TRỊ
NGUYỄN OANH → THỐNG NHẤT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
LÊ HOÀNG PHÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp33.100.00016.550.00013.240.00010.592.000
LÊ THỊ HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
THÔNG TÂY HỘI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp28.600.00014.300.00011.440.0009.152.000
AN NHƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.900.00012.950.00010.360.0008.288.000
Phường Gò Vấp (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm1.200.000960.000770.000
Phường Gò Vấp (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
QUANG TRUNG
NGÃ SÁU GÒ VẤP → THỐNG NHẤT (GIÁP PHƯỜNG THÔNG TÂY HỘI)
Đất ở133.600.00066.800.00053.440.00042.752.000
NGUYỄN OANH
PHAN VĂN TRỊ → LÊ ĐỨC THỌ
Đất ở115.700.00057.850.00046.280.00037.024.000
NGUYỄN OANH
NGÃ SÁU → PHAN VĂN TRỊ
Đất ở108.900.00054.450.00043.560.00034.848.000
LÊ ĐỨC THỌ
PHẠM HUY THÔNG → NGUYỄN OANH
Đất ở101.300.00050.650.00040.520.00032.416.000
NGUYỄN VĂN LƯỢNG
NGUYỄN OANH → LÊ ĐỨC THỌ
Đất ở97.500.00048.750.00039.000.00031.200.000
NGUYỄN VĂN LƯỢNG
THỐNG NHẤT → NGUYỄN OANH
Đất ở97.500.00048.750.00039.000.00031.200.000
LÊ ĐỨC THỌ
NGUYỄN OANH → RẠCH BÀ MIÊNG (GIÁP PHƯỜNG AN HỘI ĐÔNG)
Đất ở96.100.00048.050.00038.440.00030.752.000
PHAN VĂN TRỊ
NGUYỄN OANH → THỐNG NHẤT
Đất ở94.800.00047.400.00037.920.00030.336.000
QUANG TRUNG
NGÃ SÁU GÒ VẤP → THỐNG NHẤT (GIÁP PHƯỜNG THÔNG TÂY HỘI)
Đất thương mại, dịch vụ80.200.00040.100.00032.080.00025.664.000
THỐNG NHẤT
SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT → NGUYỄN VĂN LƯỢNG
Đất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
PHẠM HUY THÔNG
PHAN VĂN TRỊ → LÊ ĐỨC THỌ
Đất ở69.700.00034.850.00027.880.00022.304.000
NGUYỄN OANH
PHAN VĂN TRỊ → LÊ ĐỨC THỌ
Đất thương mại, dịch vụ69.400.00034.700.00027.760.00022.208.000
QUANG TRUNG
NGÃ SÁU GÒ VẤP → THỐNG NHẤT (GIÁP PHƯỜNG THÔNG TÂY HỘI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp66.800.00033.400.00026.720.00021.376.000
LÊ HOÀNG PHÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở66.100.00033.050.00026.440.00021.152.000
NGUYỄN OANH
NGÃ SÁU → PHAN VĂN TRỊ
Đất thương mại, dịch vụ65.300.00032.650.00026.120.00020.896.000
LÊ ĐỨC THỌ
PHẠM HUY THÔNG → NGUYỄN OANH
Đất thương mại, dịch vụ60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
LÊ THỊ HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở59.100.00029.550.00023.640.00018.912.000
NGUYỄN VĂN LƯỢNG
NGUYỄN OANH → LÊ ĐỨC THỌ
Đất thương mại, dịch vụ58.500.00029.250.00023.400.00018.720.000
NGUYỄN VĂN LƯỢNG
THỐNG NHẤT → NGUYỄN OANH
Đất thương mại, dịch vụ58.500.00029.250.00023.400.00018.720.000
NGUYỄN OANH
PHAN VĂN TRỊ → LÊ ĐỨC THỌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp57.900.00028.950.00023.160.00018.528.000
LÊ ĐỨC THỌ
NGUYỄN OANH → RẠCH BÀ MIÊNG (GIÁP PHƯỜNG AN HỘI ĐÔNG)
Đất thương mại, dịch vụ57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
THÔNG TÂY HỘI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở57.100.00028.550.00022.840.00018.272.000
PHAN VĂN TRỊ
NGUYỄN OANH → THỐNG NHẤT
Đất thương mại, dịch vụ56.900.00028.450.00022.760.00018.208.000
NGUYỄN OANH
LÊ ĐỨC THỌ → CẦU AN LỘC
Đất thương mại, dịch vụ56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
NGUYỄN OANH
NGÃ SÁU → PHAN VĂN TRỊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
AN NHƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở51.800.00025.900.00020.720.00016.576.000
LÊ ĐỨC THỌ
PHẠM HUY THÔNG → NGUYỄN OANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.700.00025.350.00020.280.00016.224.000
NGUYỄN VĂN LƯỢNG
NGUYỄN OANH → LÊ ĐỨC THỌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.800.00024.400.00019.520.00015.616.000
NGUYỄN VĂN LƯỢNG
THỐNG NHẤT → NGUYỄN OANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.800.00024.400.00019.520.00015.616.000
LÊ ĐỨC THỌ
NGUYỄN OANH → RẠCH BÀ MIÊNG (GIÁP PHƯỜNG AN HỘI ĐÔNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
NGUYỄN OANH
LÊ ĐỨC THỌ → CẦU AN LỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp46.700.00023.350.00018.680.00014.944.000
THỐNG NHẤT
SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT → NGUYỄN VĂN LƯỢNG
Đất thương mại, dịch vụ43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
PHẠM HUY THÔNG
PHAN VĂN TRỊ → LÊ ĐỨC THỌ
Đất thương mại, dịch vụ41.800.00020.900.00016.720.00013.376.000
LÊ HOÀNG PHÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
THỐNG NHẤT
SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT → NGUYỄN VĂN LƯỢNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
LÊ THỊ HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ35.500.00017.750.00014.200.00011.360.000
PHẠM HUY THÔNG
PHAN VĂN TRỊ → LÊ ĐỨC THỌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp34.900.00017.450.00013.960.00011.168.000
THÔNG TÂY HỘI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ34.300.00017.150.00013.720.00010.976.000
AN NHƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ31.100.00015.550.00012.440.0009.952.000
Phường Gò Vấp (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung1.800.0001.440.0001.155.000
Phường Gò Vấp (Khu vực II)Đất trồng cây hằng năm khác1.000.000800.000640.000
Phường Gò Vấp (Khu vực II)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1.000.000800.000640.000

Mặt bằng giá đất Phường Gò Vấp

Giá VT1 cao nhất
133.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
51.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
53
dòng
Số tuyến đường
12
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Gò Vấp, giá VT2 bình quân bằng 54,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Gò Vấp (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở15133.600.00051.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1566.800.00025.900.000
Đất thương mại, dịch vụ1580.200.00031.100.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Gò Vấp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gò Vấp đứng thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Gò Vấp

Mã bưu chính (zip code)
71422
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.492 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gò Vấp gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 17Phường 10

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Gò Vấp

12 tuyến đường tại Phường Gò Vấp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Gò Vấp

Giá đất cao nhất tại Phường Gò Vấp là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Gò Vấp là 133.600.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 51.800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Gò Vấp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Gò Vấp xếp thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Gò Vấp theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Gò Vấp được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Gò Vấp hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.